Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X16 (Vật lí, Lịch sử, GDKTPL)
vào được trường nào?

24 ngành có thể đậu  ·  7 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp X16 (Vật lí, Lịch sử, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng tuyển sinh năm nay, nhưng đây vẫn là con số mở ra không ít lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 24 ngành trong tầm tay và 7 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Bạc Liêu, Đại Học Tây Nguyên, Đại Học Tây Bắc, Đại Học Tân Tạo, Đại Học Thủ Dầu Một — hoàn toàn đáng để cân nhắc. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và thử ngay công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

24 ngành từ 8 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Bạc LiêuBảo Vệ Thực VậtB00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X04;X14;X16↗
15.0Đại Học Bạc LiêuChăn NuôiB00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X04;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây NguyênBảo Vệ Thực VậtB00;B08;X08;X12;X16↗
15.0Đại Học Tây BắcQuản Lý Tài Nguyên RừngA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây BắcNông HọcA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây BắcLâm SinhA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây BắcChăn NuôiA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây BắcBảo Vệ Thực VậtA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16↗
15.0Đại Học Tân TạoCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08;X14;X16↗
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B01;B02;B03;B08;X13;X14;X15;X16↗
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangThú YA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35↗
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35↗
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNông NghiệpA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35↗
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKhoa Học Cây TrồngA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35↗
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangChăn NuôiA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35↗
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangBảo Vệ Thực VậtA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35↗
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKhoa Học Y SinhA00;B00;A02;B03;C02;C08;D07;B08;X14;X15;X16↗
15.0Đại Học Cửu LongThú YA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16↗
15.0Đại Học Cửu LongNông HọcA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16↗
15.0Đại Học Cửu LongNuôi Trồng Thủy SảnA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16↗
15.0Đại Học Cửu LongBảo Vệ Thực VậtA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16↗
15.0Đại Học Bạc LiêuNuôi Trồng Thực VậtB00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X04;X14;X16↗
15.0Đại Học Bạc LiêuKhoa Học Môi TrườngB00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X04;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây NguyênKhoa Học Cây TrồngB00;B08;X08;X12;X16↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

7 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B08;X16;X14;X66;C08;D01;B03↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;B08;X16;X14;X66;C08;D01;B03↗
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16↗
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sau Thu HoạchA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55↗
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24↗
17.0Đại Học Đà LạtNông HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55↗
17.0Đại Học Đà LạtSinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →