Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X27 (Toán, Tiếng Anh, GDKTPL)
vào được trường nào?

65 ngành có thể đậu  ·  63 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp X27 (Toán, Tiếng Anh, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng tuyển sinh năm nay, nhưng đây vẫn là con số mở ra không ít lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 65 ngành trong tầm tay và 63 ngành tầm với, bao gồm các trường như Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà Nẵng, Đại Học Nguyễn Tất Thành, Đại Học Phương Đông, Đại Học Quốc Tế Miền Đông, Đại Học Trà Vinh — hoàn toàn đáng để cân nhắc. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và thử ngay công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

65 ngành từ 13 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Phương ĐôngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;D84;X06;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X06;X26;X27
15.0Đại Học Trà VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A08;D01;X02;X25;X27
15.0Đại Học Trà VinhTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X06;X26;X27
15.0Đại Học Tân TạoCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X07;X25;X26;X27;X56
15.0Đại Học Tân TạoKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X07;X25;X26;X27;X56
15.0Đại Học Tân TạoTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X07;X25;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKiến TrúcA01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKiến Trúc Nội ThấtA01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKế ToánA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhDu LịchC00;D01;A07;C03;C04;D09;D10;D14;D15;X02;X26;X27;X28
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ LogisticsA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKiến TrúcA01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKiến Trúc Nội ThấtA01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKế ToánA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Ctclc)A01;B08;D07;X27
15.0Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;B00;C01;C02;C03;D01;X01;X03;X07;X27
15.0Đại Học Mở TphcmCnkt Ct Xây Dựng Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh Học Chương Trình Tiên TiếnA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X27;X28;X56
15.0Đại Học Mở TphcmKinh Tế Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07;D09;X26;X27
15.0Đại Học Mở TphcmKiểm Toán Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Mở TphcmKế Toán Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân Hàng Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Mở TphcmTài Chính Ngân Hàng -Ctlkđh Flinders, ÚcA01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmCông Nghệ Thông TinA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmKỹ Thuật Phần MềmA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmThương Mại Điện TửA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA01;D07;D01;X26;X27;X28;A00;C01;X06
15.0Đại Học Nguyễn TrãiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X02;X06;X26;X27;X28;X56;X57
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Giáo DụcA00;A01;D01;B03;C01;C02;X02;X06;X07;X08;X26;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Đông ÁThiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

63 ngành từ 8 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
16.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thông Tin Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;X26;X27;X28
16.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKế Toán Doanh Nghiệp (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiMáy Và Thiết Bị Tự Động Hóa Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiMô Hình Thông Tin Công Trình Giao Thông (Bim)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý; Khai Thác Và Bảo Trì Đường Cao TốcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThanh Tra Và Quản Lý Công Trình Giao ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiĐường Sắt Tốc Độ CaoA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện TửA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế ToánA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Và Quản Lý Môi TrườngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn Ngữ AnhD01;A01;D14;D15;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngNgôn Ngữ Trung QuốcD01;A01;D14;D15;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Lý Xây DựngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Khách SạnA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27
16.0Đại Học Mở TphcmKhoa Học Máy Tính Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;X26;X27;X28
16.0Đại Học Phương ĐôngThương Mại Điện TửA00;A01;C14;D01;D66;D84;X26;X27
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường Bộ (Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Công Trình Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cơ Khí Tàu Thủy Và Công Trình NổiA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cơ Khí Đầu Máy - Toa Xe Và Tàu Điện MetroA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cầu Đường Bộ (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường BộA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.67Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thực Phẩm (Ctclc)A01;B08;D07;X27
17.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHạ Tầng Giao Thông Đô Thị Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đà LạtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X27)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà Nẵng15.015.0
Trường Đại Học An Giang16.0
Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải16.0
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương14.0
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng16.0
Trường Đại Học Lâm Nghiệp18.015.0
Trường Đại Học Mở Tphcm15.0
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X27
16 điểm X27  ·  17 điểm X27
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm A00  ·  15 điểm A01  ·  15 điểm A02  ·  15 điểm A03