Điểm chuẩn tham khảo 2025

16 điểm khối D30 (Toán, Vật lí, Tiếng Trung)
vào được trường nào?

42 ngành có thể đậu  ·  5 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 15 điểm 17 điểm →

Với 16 điểm tổ hợp D30 (Toán, Vật lí, Tiếng Trung), bạn đang ở mức trung bình so với phổ điểm xét tuyển năm ngoái, nhưng đây vẫn là ngưỡng mở ra khá nhiều lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 42 ngành bạn có thể đậu chắc và 5 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Công Nghệ Sài Gòn, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng, Đại Học Thái Bình Dương. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để biết chính xác ngành nào phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 16 năm 2025

42 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ AnhA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNông NghiệpA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Kinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangThú YA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangThương Mại Điện TửA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Thái Bình DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngKế ToánA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngMarketingA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKế ToánA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKhoa Học Cây TrồngA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A07;B00;C03;D01;D07;X01;X11;X12;D30;D25;D04
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Hòa BìnhNgôn Ngữ Trung QuốcD04;D30;D01;D14;C00;D15;D10
15.0Đại Học Mở TphcmBảo HiểmA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ LogisticsA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangBảo Vệ Thực VậtA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangChăn NuôiA00;A01;A07;B00;C03;D07;D08;X13;X15;X16;D30;D25;D35
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Thái Bình DươngTài Chính – Ngân HàngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 16–18.0 (cần cố gắng thêm)

5 ngành từ 3 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.25Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự ĐộNg HóAA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C03;C04;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
17.8Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng (Bce)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp D30)

Các trường có điểm chuẩn gần 16 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn15.015.015.015.0
Trường Đại Học Hòa Bình15.0
Trường Đại Học Mở Tphcm15.0
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành15.0
Trường Đại Học Nông Lâm Bắc Giang15.0
Trường Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng18.015.0
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định17.014.0
Trường Đại Học Thái Bình Dương15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp D30
15 điểm D30  ·  17 điểm D30  ·  18 điểm D30
Tổ hợp cùng nhóm — 16 điểm
16 điểm D01  ·  16 điểm D02  ·  16 điểm D03  ·  16 điểm D04