Điểm chuẩn tham khảo 2025

17 điểm khối X09 (Vật lí, Sinh học, GDKTPL)
vào được trường nào?

28 ngành có thể đậu  ·  31 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 16 điểm 18 điểm →

Với 17 điểm tổ hợp X09 (Vật lí, Sinh học, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với phổ điểm xét tuyển năm nay, nhưng đây vẫn là ngưỡng đủ để cạnh tranh tại nhiều trường. Cụ thể, có 28 ngành bạn có thể đậu chắc và 31 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Nam Cần Thơ, Đại Học Đà Lạt, Đại Học Công Nghệ Tphcm, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Văn Lang. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để tìm lộ trình phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 17 năm 2025

28 ngành từ 12 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.0Đại Học Nam Cần ThơĐiều DưỡngA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmĐiều DưỡngA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Đại Học Văn LangĐiều DưỡngA00;B00;D07;X09;X10
17.0Đại Học Đà LạtNông HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sau Thu HoạchA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Vật Liệu- Chuyên Ngành Công Nghệ NanoA00;A01;B00;C01;X09;D01
15.0Đại Học Tây BắcQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Văn LangKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07;X09;X10
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Thực Phẩm
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Đại Học Đông ÁNông Nghiệp
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Đại Học Tây BắcTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07;X09;X10;X11
15.0Đại Học Tây BắcKế ToánA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Tây BắcDinh DưỡngA11;B00;B04;B08;D07;X09;X13;X66
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNuôi Trồng Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBệnh Học Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Bệnh ViệnB00;B03;C01;C02;D01;X06;X09;X10
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThú YA00;B00;B03;C02;D07;X09
15.0Đại Học Đông ÁThú YA00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 17–19.0 (cần cố gắng thêm)

31 ngành từ 12 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.25Đại Học Thủ Dầu MộtHoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12
17.9Đại Học Quy NhơnQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A02;A04;A06;B00;D07;D10;X05;X09;X21
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.43Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Văn LangDược HọcA00;B00;D07;X09;X10
19.0Đại Học Công Nghệ TphcmDược HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
19.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Đông ÁDược HọcA00;A02;B00;B08;D07;X09;X11;X13;X14
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Đại Học Đại NamDược HọcA00;B00;B08;C02;D07;X09;X10

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X09)

Các trường có điểm chuẩn gần 17 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Hàng Không Việt Nam18.0
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên18.0
Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm15.0
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội17.0
Trường Đại Học Nam Cần Thơ15.0
Trường Đại Học Nông Lâm Huế15.0
Trường Đại Học Quy Nhơn17.9
Trường Đại Học Thủ Dầu Một15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X09
15 điểm X09  ·  16 điểm X09  ·  18 điểm X09  ·  19 điểm X09
Tổ hợp cùng nhóm — 17 điểm
17 điểm A00  ·  17 điểm A01  ·  17 điểm A02  ·  17 điểm A03