Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X09 (Vật lí, Sinh học, GDKTPL)
vào được trường nào?

16 ngành có thể đậu  ·  12 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp X09 (Vật lí, Sinh học, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng tuyển sinh năm nay, nhưng đây vẫn là con số mở ra không ít lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 16 ngành trong tầm tay và 12 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Công Nghệ Tphcm, Đại Học Nam Cần Thơ, Đại Học Nông Lâm Huế, Đại Học Thủ Dầu Một, Đại Học Trà Vinh — hoàn toàn đáng để cân nhắc. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và thử ngay công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

16 ngành từ 8 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThú YA00;B00;B03;C02;D07;X09
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Bệnh ViệnB00;B03;C01;C02;D01;X06;X09;X10
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBệnh Học Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNuôi Trồng Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07;X09;X10;X11
15.0Đại Học Tây BắcDinh DưỡngA11;B00;B04;B08;D07;X09;X13;X66
15.0Đại Học Tây BắcKế ToánA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Tây BắcQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Tây BắcTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Văn LangKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07;X09;X10
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Thực Phẩm
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Đại Học Đông ÁNông Nghiệp
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Đại Học Đông ÁThú YA00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

12 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Vật Liệu- Chuyên Ngành Công Nghệ NanoA00;A01;B00;C01;X09;D01
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmĐiều DưỡngA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Nam Cần ThơĐiều DưỡngA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10
17.0Đại Học Văn LangĐiều DưỡngA00;B00;D07;X09;X10
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sau Thu HoạchA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
17.0Đại Học Đà LạtNông HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X09)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm15.0
Trường Đại Học Nam Cần Thơ15.0
Trường Đại Học Nông Lâm Huế15.0
Trường Đại Học Thủ Dầu Một15.0
Trường Đại Học Trà Vinh14.0
Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội15.5
Trường Đại Học Tây Bắc15.0
Trường Đại Học Văn Lang15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X09
16 điểm X09  ·  17 điểm X09
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm A00  ·  15 điểm A01  ·  15 điểm A02  ·  15 điểm A03