Điểm chuẩn tham khảo 2025

21 điểm khối D26 (Toán, Vật lí, Tiếng Đức)
vào được trường nào?

22 ngành có thể đậu  ·  1 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 20 điểm 22 điểm →

21 điểm tổ hợp D26 (Toán, Vật lí, Tiếng Đức) là mức điểm khá trong mùa tuyển sinh, đủ để cạnh tranh tại nhiều trường đại học công lập và ngoài công lập trên cả nước. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng vào **22 ngành** và còn cơ hội "tầm với" thêm **1 ngành** khác tại các trường như Đại Học Việt Đức, Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Nguyễn Tất Thành. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để tìm hướng đi phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025

22 ngành từ 3 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.0Đại Học Việt ĐứcKhoa Học Máy Tính (Cse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
20.0Đại Học Việt ĐứcTài Chính Và Kế Toán (Bfa)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Việt ĐứcQuản Trị Kinh Doanh (Bba)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Điện Và Máy Tính (Ece)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2
20.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Khí (Men)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27
19.2Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân HàngA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Giao Thông Thông Minh (Sme)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
18.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.4Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng (Bce)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
17.8Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
16.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
15.0Đại Học Mở TphcmBảo HiểmA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ LogisticsA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)

1 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →