21 điểm tổ hợp D01 (Văn, Toán, Anh) là mức điểm khá trong mùa tuyển sinh, đủ để cạnh tranh tại nhiều trường đại học công lập và ngoài công lập trên cả nước. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng vào **2464 ngành** và còn cơ hội "tầm với" thêm **518 ngành** khác tại các trường như Đại Học Hùng Vương, Học Viện Ngân Hàng, Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Hàng Hải Việt Nam, Học Viện Tài Chính. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để tìm hướng đi phù hợp nhất với bạn.
2464 ngành từ 198 trường
Hiển thị 300/2464 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 21.0 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn Ngữ Anh | D01;D15;D14;X78 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Ngân Hàng Và Tài Chính Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy Và Tự Động Công Nghiệp | A01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Đầu Tư Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Thẩm Định Giá Và Kinh Doanh Bất Động Sản (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Thuế Và Quản Trị Thuế (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Phân Tích Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Ngân Hàng (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Kế Toán Quản Trị Và Kiểm Soát Quản Lý (Theo Định Hướng Cma) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Kinh Tế | D01;A00;X21;D10 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sài Gòn | Việt Nam Học | B03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sài Gòn | Quốc Tế Học | B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Có Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Khoa Học Môi Trường | A00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công Nghệ Thực Phẩm Và Chế Biến | A00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Và Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh Doanh Thương Mại - Chương Trình Kinh Doanh Thương Mại (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Đô Thị Học | D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Pháp | D01;D14 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2) | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07;X02;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | D01;D06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Hùng Vương | Điều Dưỡng | B00;X14;B03;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf) Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2 | (Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Khoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm | Quan Hệ Quốc Tế | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Khoa Học Dữ Liệu - Chương Trình Khoa Học Dữ Liệu (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Tài Chính – Ngân Hàng Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;C01;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Kế Toán Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông Minh | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Chế Tạo Máy | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh Doanh Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Truyền Thông (Cử Nhân) | A00;A01;D01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Thiết Kế Mỹ Thuật Số (Cử Nhân) | A00;A01;D01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Lý Nhà Nước Cơ sở TPHCM | A00;A01;C00;D01;D15 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản | A00;A01;B00;D01;B03;X04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Tài Chính Doanh Nghiệp | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Hạ Tầng Giao Thông | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics (Trường Đại Học Tongmyong - Hàn Quốc Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Vật Lý Bán Dẫn | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Luật Hình Sự Và Tố Tụng Hình Sự | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kế Toán Chất Lượng Cao (Chuẩn Quốc Tế Acca) | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Trung Quốc Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kế Toán Doanh Nghiệp | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Cơ Điện Tử Ô Tô | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin (Đh Công Nghệ Thông Tin Và Quản Lý Ba Lan- Uitm Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | Điều Dưỡng | A00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Trí Tuệ Nhân Tạo (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Ct Tăng Cường Ta) | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Phần Mềm | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Kinh Doanh Số | A00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Robot | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh (Chuyên Sâu Kinh Doanh – Công Nghệ Thông Tin) | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Khai Thác Máy Tàu Biển | A01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D09;D14;D15;C00;X25;X78 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Mở Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh Điểm đã quy đổi | D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Việt Đức | Khoa Học Máy Tính (Cse) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Luật | A00;X01;X74;D01 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành Luật | A00;C00;X01;D01 | ↗ |
| 20.98 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 20.96 | Đại Học Tây Nguyên | Quản Trị Kinh Doanh | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 20.95 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 20.9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Tôn Giáo Học | D01 | ↗ |
| 20.9 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Bất Động Sản | A00;A01;C01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 20.86 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Công Nghệ Kĩ Thuật Môi Trường | C01;C02;C04;D01;D04 | ↗ |
| 20.85 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | D01;D14;D15 | ↗ |
| 20.85 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kinh Tế Xây Dựng | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 20.83 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.83 | Đại Học Điện Lực | Kỹ Thuật Máy Tính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Bảo Hiểm (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Khánh Hòa | Việt Nam Học (Văn Hóa Du Lịch) | C00;C19;X70;C20;X74;D01;D14;D15 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Mở Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Mở Tphcm | Đông Nam Á Học | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Bảo Hiểm (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.77 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Quốc Tế - Đhqg Tphcm | Kinh Doanh – Quản Lý – Kinh Tế (Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Andrews) (4+0); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Công Nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Lakehead) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh New South Wales) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Sydney) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Macquarie) (2+1); Tài Chính (Ctlk Với Đh Macquarie) Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5 | A01;D07;D09;D10;X25;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Nha Trang | Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đặc Biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;C01;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Xâv Dựng) | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A02;A04;A06;B00;B02;C04;C13;D01;D10;D15;X21;X74 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Thủy Lợi | Công Nghệ Chế Tạo Máy (Công Nghệ Sản Xuất Tiên Tiến, Tự Động Hóa Thiết Kế Cơ Khí) | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Nha Trang | Công Nghệ Thông Tin Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;C01;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Nha Trang | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;C01;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Cần Thơ | Kinh Doanh Quốc Tế (Ctclc) | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Khoa Học & Kỹ Thuật Máy Tính – Bcse | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Thiết Kế Thời Trang | D01;D14 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Kinh Doanh Và Marketing | A01;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điều Khiển Tàu Biển (Chọn) | A01;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Môi Trường | A01;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Nha Trang | Khoa Học Máy Tính Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;C01;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.73 | Đại Học Thủy Lợi | Kinh Tế Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 20.71 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Ngôn Ngữ Anh - Chương Trình Đào Tạo Đặc Biệt | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 20.71 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Địa Chất Học (Ct: 40), Kinh Tế Đất Đai (Ct: 50) | D01;D10 | ↗ |
| 20.69 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.68 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D09;X26 | ↗ |
| 20.65 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.64 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 8) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 20.61 | Đại Học Cần Thơ | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;D01;X27 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Mở Tphcm | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn Ngữ Pháp | D01;D03;D14;D64 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kinh Tế Đầu Tư | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Kiên Giang | Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam | C00;C03;C14;X01;C19;X70;C20;X74;D01 | ↗ |
| 20.53 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Nam) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.53 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Nam) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế Xây Dựng (Chương Trình Clc Kinh Tế Xây Dựng Công Trình Gt Việt-Anh) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Quy Nhơn | Công Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học | A00;A01;A05;B00;C02;C05;D01;D07;D12;X09 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật An Toàn Hàng Hải | A01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Lao Động – Xã Hội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Đà Lạt | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Đổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu – Bgdi | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15;X78;X25 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Y Tế Công Cộng | B00;B03;B08;C02;D01;D13 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản Lý Logistics Và Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Điện Lực | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh Thực Phẩm | B00;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện Tử | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh Long | Luật Kinh Tế | A00;A01;D01;D96 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy Tàu Thủy | A01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2) | Luật Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00 | C00;C03;C04;D01;D14;D15;X01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hải Dương | Toán Học | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Nhân Lực Và Nhân Tài | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tđh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Nhật Bản Học (Chuẩn Quốc Tế) | D01;D14 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tự Động Giao Thông Vận Tải | A01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản Trị Nhân Lực - Chương Trình Quản Trị Nguồn Nhân Lực (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hải Phòng | Kế Toán Doanh Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Thú Y | A00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Vinh | Kế Toán | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây Dựng | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 20.5 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công Nghệ Sinh Học Và Công Nghệ Dược Liệu | A00;A01;B00;B02;B08;C03;D01;X07;X08;X13 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh | A01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Cơ Điện Tử Thông Minh Và Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản – Emjm | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07 | ↗ |
| 20.48 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 20.47 | Đại Học Tây Nguyên | Công Nghệ Tài Chính | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 20.45 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.45 | Đại Học Khánh Hòa | Du Lịch | C00;D14;D15;D01;D10;D09;A01;D07 | ↗ |
| 20.44 | Đại Học Tây Nguyên | Kế Toán | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 20.43 | Đại Học Công Đoàn | Quan Hệ Lao Động | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 20.4 | Đại Học Mở Tphcm | Kiểm Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26 | ↗ |
| 20.39 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kinh Tế Xây DựNg | A00;A01;D01;X06;X25;X26 | ↗ |
| 20.36 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh Tế | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 20.36 | Đại Học Đồng Tháp | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | D01 | ↗ |
| 20.35 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn Ngữ Nhật | D01;D06;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 20.35 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D09;D10;D14 | ↗ |
| 20.35 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Tiếng Anh Bán Phần) | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.35 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.35 | Đại Học Quy Nhơn | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;D01;D07;X02 | ↗ |
| 20.33 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.33 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 20.3 | Đại Học Mở Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.3 | Đại Học Quy Nhơn | Kế Toán | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.28 | Đại Học Nha Trang | Kỹ Thuật Ô Tô Toán nhân 2 | C01;X02;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.28 | Đại Học Nha Trang | Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Điện, Điện Tử) Toán nhân 2 | C01;X02;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D14 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kiểm Toán - Chương Trình Kiểm Toán (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;A01;B00;B08;C01;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Công Trình Xây Dựng | A01;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kế Toán - Chương Trình Kế Toán (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy Và Tự Động Hóa Xếp Dỡ | A01;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông | D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Cần Thơ | Công Nghệ Thông Tin (Ctclc) | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Hàng Hải | A01;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Hải Phòng | Kinh Doanh Số Và Đổi Mới Sáng Tạo (Clc) | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Kinh Doanh | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Tài Chính - Ngân Hàng - Chương Trình Tài Chính - Ngân Hàng (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Chuyên Ngành Văn Hóa Du Lịch Thuộc Ngành Văn Hóa Học Chuyên Ngành Văn Hóa Truyền Thông Thuộc Ngành Văn Hóa Học | D01;D14;D15 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kế Toán (Ctđt Bằng Tiếng Anh) | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.23 | Đại Học Điện Lực | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 20.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Tài Chính – Ngân Hàng (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.2 | Đại Học Mở Tphcm | Kế Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26 | ↗ |
| 20.2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Nhiệt - Điện Lạnh) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 20.15 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.15 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X05;X06 | ↗ |
| 20.14 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.136 | Đại Học Mở Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh Điểm đã quy đổi | A00;A01;D01;X26 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Mở Tphcm | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Italia | D01 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Cần Thơ | Tài Chính - Ngân Hàng (Ctclc) | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.05 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Hàn Quốc Học | D01;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 20.05 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà Giang | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D14;D15;D66 | ↗ |
| 20.01 | Đại Học Sài Gòn | Tài Chính - Ngân Hàng | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 20.01 | Đại Học Đồng Tháp | Ngôn Ngữ Anh | D01 | ↗ |
| 20.0 | Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A10;C01;D01;X05;X07 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin | D01;A00;X21;D10 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn Ngữ Nhật | D01;D06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Thiết Kế Tàu Và Công Trình Ngoài Khơi | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn Ngữ Học | D01;D14 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hùng Vương Tphcm | Tâm Lý Học | D01;A01;C04;X78;C03;X01;C00 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Truyền Thông Số | C00;C03;C19;D01;X70 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hải Phòng | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hải Phòng | Thiết Kế Game Và Multimedia (Clc) | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hạ Long | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kế Toán | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hùng Vương | Quản Trị Kinh Doanh | X53;X01;X25;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT) | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Xây Dựng - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Văn Phòng | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Bạc Liêu | Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam | C00;C03;C04;D01;D09;D10;D14;D15;X01;X03 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Kinh Doanh Thương Mại Điện Tử | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kiểm Toán | A01;D01;X25 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Vinh | Tài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành: Tài Chính Doanh Nghiệp Và Ngân Hàng Thương Mại) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Nga | D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Công Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – Efth | A00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Du Lịch Văn Hóa | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Thương Mại Điện Tử (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Marketing (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kinh Doanh Số (Ngành: Qtkd) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Kế Toán | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Ngôn Ngữ Anh | A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kiến Trúc Nội Thất | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động Sản | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kinh Doanh Số | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Hải Quan Và Logistics (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông Minh (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng – Ece | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Luật Quốc Tế (Ct Tăng Cường Ta) | C00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Trình Giao Thông Và Cơ Sở Hạ Tầng | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin (Nc) | A01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hà Tĩnh | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A00;C00;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Nông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững – Esas | A00;A01;D28;D01;D06;C02;D07;D23;D10;D18;B00;D08;D33 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Điều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa – Bica | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Điều Dưỡng | A00;A02;B00;D01;D07;D08 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Tài Chính Ngân Hàng (Ct Tăng Cường Ta) | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Liên Kết Đại Học Ludong, Trung Quốc (Ldu). | A01;D01;D09;D14 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Kỹ Thuật Nhiệt | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Thông Tin (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Quản Trị Dự Án Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
518 ngành từ 121 trường
Hiển thị 300/518 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 21.01 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.02 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.03 | Học Viện Tòa Án | Luật (Thí Sinh Nam Miền Nam) Điểm đã quy đổi | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 21.05 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Hoạch Định Và Tư Vấn Tài Chính | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.05 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà Giang | Sư Phạm Tiếng H’Mong | C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 21.07 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.09 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Tài Nguyên Và Môi Trường Nước | A00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) | Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.13 | Học Viện Ngân Hàng | Quản Trị Kinh Doanh Cityu, Hoa Kỳ (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.14 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Quản Lý Xây Dựng (Chuyên Ngành: Quản Lý Dự Án) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kế Toán (Chương Trình Clc Kế Toán Tổng Hợp Việt-Anh) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Vinh | Sư Phạm Tin Học | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Kỹ Thuật Địa Chất | D01;D10 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Robot Và Điều Khiển Thông Minh | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Hải Dương | Văn Học | C00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 21.17 | Đại Học Điện Lực | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.17 | Đại Học Điện Lực | Luật Kinh Tế | D01;D09;D10;D14;D66;D84;X25;X78 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.2 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Ngân Hàng Trung Ương Và Chính Sách Công | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Môi Trường, Sức Khỏe Và An Toàn | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Y Hà Nội | Y Tế Công Cộng | D01 | ↗ |
| 21.2 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X78 | ↗ |
| 21.23 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lý Kinh Tế | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 21.24 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - Knu | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii) | Công Tác Xã Hội | A00;A01;D01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Nhân Lực | A01;D01;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Môi Trường | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Hải Phòng | Kế Toán - Kiểm Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Vận Tải Biển (Nc) | A01;D01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 21.25 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Quan Hệ Quốc Tế | D01;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kinh Tế Đầu Tư | A01;D01;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A02;C01;D01;X01;X02;X03;X05;X07 | ↗ |
| 21.25 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Marketing | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Tài Nguyên Và Du Lịch Sinh Thái | A00;B00;B02;D01;D07;D08 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư Phạm Tin Học | D01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.27 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.29 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Tốc Độ Cao, Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Đô Thị) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.3 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Khoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ) | D01 | ↗ |
| 21.3 | Học Viện Tài Chính | Hải Quan Và Logistics (Theo Định Hướng Fiata) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Đức (Chuẩn Qt) | D01 | ↗ |
| 21.31 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.31 | Đại Học Sài Gòn | Kinh Doanh Quốc Tế | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.33 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 6) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.34 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.35 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | D01 | ↗ |
| 21.35 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Công Nghệ Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 21.35 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Dầu Khí Và Khai Thác Dầu | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.35 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Chuyên Ngành Văn Thư - Lưu Trữ Thuộc Ngành Lưu Trữ Học | C03;D01;D07;D14 | ↗ |
| 21.35 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Lưu Trữ Học | C03;D01;D07;D14 | ↗ |
| 21.35 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Công Tác Xã Hội | D01;B03;C03;C04;C02;C14;X01 | ↗ |
| 21.37 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Dữ Liệu | D01 | ↗ |
| 21.38 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;B00;D01;D07;X06 | ↗ |
| 21.4 | Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90 | ↗ |
| 21.4 | Đại Học Cần Thơ | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quản Trị Chất Lượng Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 21.4 | Đại Học Quy Nhơn | Kinh Tế | A00;A01;D01;D07;X25 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 7) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Thủy Lợi | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 21.44 | Học Viện Ngân Hàng | Marketing Số (Đh Coventry, Anh Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông (Ngành Tuyển Sinh Các Năm Trước: Công Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông - Chuyên Ngành: Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 21.45 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Đất Đai (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;C01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 21.45 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Đất Đai | A00;A01;C01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 21.45 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Sư Phạm Tiếng Pháp | D01;D03;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 21.46 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.4625 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Kinh Tế | A00;A01;D01;D10;X25;X26 | ↗ |
| 21.48 | Đại Học Thủy Lợi | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A01;D01;D07;D09;D10 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Ô Tô Và Giao Thông Thông Minh | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Đoàn | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A03;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.5 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản Trị Du Lịch Và Khách Sạn | A00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Truyền Thông Và Mạng Máy Tính | A01;D01 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Hải Dương Học | A00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Anh (Liên Kết Đh Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D01 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành; Quản Trị Khách Sạn; Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Ct Tăng Cường Ta) | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Tài Chính - Chương Trình Công Nghệ Tài Chính (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Quy Nhơn | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Luật Kinh Tế | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Điện Lực | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Cần Thơ | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh Long | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.5 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Marketing Và Truyền Thông | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.5 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Huế | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C03;C04;D01;D09;D10 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Tài Chính | Kiểm Toán (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Tài Chính | Kế Toán Công (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Quản Trị Văn Phòng | A01;C03;D01 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Tài Chính | Kế Toán Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;DD2 | ↗ |
| 21.5 | Sĩ Quan Đặc Công | Chỉ Huy Tham Mưu Đặc Công (Thí Sinh Nam Miền Nam) | A00;A01;D01 | ↗ |
| 21.51 | Học Viện Tài Chính | Thẩm Định Giá Và Kinh Doanh Bất Động Sản | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.52 | Đại Học An Giang | Triết Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | D01 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Trung Quốc Học | D01;D04 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.57 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Kế Toán | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.58 | Đại Học Sài Gòn | Luật | B03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.58 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh Doanh Thương Mại | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;X06 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Tân Trào | Công Tác Xã Hội | C00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 21.6 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Tài Chính | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.6 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền Vững | D01;D03;D04 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Thông Tin - Thư Viện | D01 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Tây Ban Nha | D01;D05 | ↗ |
| 21.61 | Đại Học Cần Thơ | Kinh Tế | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.65 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Ngoại Thương (Nc) | A01;D01 | ↗ |
| 21.65 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường (Chuyên Ngành Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 21.65 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 21.68 | Đại Học Sao Đỏ | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A16;C01;D01 | ↗ |
| 21.7 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Nha Trang | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Song Ngữ Pháp - Việt) Toán nhân 2 | D01;X01;C03;C04;D03 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07;X01;X25;X26;X78 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Nha Trang | Kế Toán (Chương Trình Đặc Biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;X01;D01 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Nha Trang | Kế Toán Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;X02;C04 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Nha Trang | Kiểm Toán Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;X02;C04 | ↗ |
| 21.7 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Văn Phòng | B03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.71 | Đại Học Sài Gòn | Kiểm Toán | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.72 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 1) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.73 | Đại Học Đồng Tháp | Công Nghệ Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 21.74 | Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nam, Miền Nam) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Cần Thơ | Kiểm Toán | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Đông Nam Á Học | D01 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Nhật Bản Học | D01;D06 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Cơ Khí | A01;D01 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Mở Tphcm | Du Lịch | A00;A01;C03;D01;D09;D10;X06;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Cần Thơ | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Tiếng Pháp | D01;D03 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Game (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Công Nghệ Thông Tin) | A00;C01;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Khách Sạn | D01;D14;D15 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Hạ Long | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Thủy Lợi | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Kỹ Thuật Công Nghiệp | A01;D01 | ↗ |
| 21.76 | Đại Học Tây Nguyên | Tài Chính – Ngân Hàng | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 21.8 | Đại Học Quy Nhơn | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07;X26;X78 | ↗ |
| 21.82 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Ngôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.82 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Chương Trình Song Ngữ Anh - Trung) | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 21.83 | Đại Học Điện Lực | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.83 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.85 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Du Lịch | D01;D14;D15 | ↗ |
| 21.85 | Đại Học Tây Nguyên | Triết Học | C00;C03;D01;D14;X70 | ↗ |
| 21.85 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Đa Phương Tiện (Chuyên Ngành Của Ngành Công Nghệ Thông Tin) | A00;C01;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.86 | Đại Học Tây Bắc | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56 | ↗ |
| 21.88 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Ả Rập | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Đông Phương Học | D01 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Tiếng Nga | D01;D02 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Triết Học | D01 | ↗ |
| 21.91 | Đại Học Thủy Lợi | Kinh Tế | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 21.92 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 21.93 | Học Viện Tòa Án | Luật (Thí Sinh Nam Miền Bắc) Điểm đã quy đổi | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 21.95 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.95 | Đại Học Sài Gòn | Du Lịch | B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.98 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Ngân Hàng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Lý Kinh Tế | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Marketing Số | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Xã Hội Học | C00;C01;C03;D01;D14;D15;X03;X04;X70;X74 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Trị Tài Chính Kế Toán | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Văn Học | C00;C19;D01;D14;X70 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Thiết Kế Thời Trang | C01;C02;D01;X02;X03 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khánh Hòa | Văn Hoá Học (Văn Hóa - Truyền Thông) | C00;C19;X70;C20;X74;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Đồng Nai | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;D01;D07;X05 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Địa Lý Học | D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Thương Mại Điện Tử (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Lưu Trữ Học | D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Quản Lý Vận Tải Và Logistics (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Quản Lý Xây Dựng) | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh Long | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Nhật Bản Học – Bjs | A01;D28;D01;D06;D14;D63;D15;D43;C00;X70;X74;X78;X98 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Ngôn Ngữ Anh (Cs Nam Định) | A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;D10;D14;D15;D66;D78;D96 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Luật Huế | Luật | A00;C00;C19;C20;D01;D66 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Luật Huế | Luật Kinh Tế | A00;C00;C19;C20;D01;D66 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quan Hệ Quốc Tế (Liên Kết Đh Deakin, Úc) | D01;D14 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Nhóm Ngành Công Nghệ Thông Tin Gồm 04 Ngành: Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Khoa Học Máy Tính; Hệ Thống Thông Tin. (Ct Tăng Cường Ta) | C01;C02;D01;X02;X03 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Đà Lạt | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Luật Kinh Tế | A00;A01;C00;D01;D14 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Công Tác Xã Hội | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D84 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Quan Hệ Công Chúng | D14;D15;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Nông Nghiệp | A00;A01;X06;X26;D01;B00 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn Ngữ Trung Quốc Điểm tiếng Trung hệ số 2 | A01;D01;D04;D10 | ↗ |
| 22.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Truyền Thông Số | A00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Sư Phạm Công Nghệ | A09;C03;C04;C14;D01;X01;X02;X03;X04;X21 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Marketing (Chất Lượng Cao) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;DD2 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | An Toàn Thông Tin | A00;C01;D01;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kiểm Toán | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D11;D12;D13;D14;D15;DD2;X78;X79;X81 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;C01;D01;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Tiếng Anh Truyền Thông | A01;B08;D01-D07;D09-D10;D84;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Khách Sạn Nhà Hàng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sài Gòn | Trí Tuệ Nhân Tạo | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Lữ Hành | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn Ngữ Anh - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2 | D01;D11 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hùng Vương | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | X70;X74;D01;C00 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tử Viễn Thông | A01;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô Hybrid | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Tài Chính Ngân Hàng | A01;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Phenikaa | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;C01;C04;D01;D84;X25;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D09;D30;D84;X25 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Việt Nam Học | D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Quốc Tế - Đhqg Tphcm | Kinh Doanh – Quản Lý – Kinh Tế (Nhóm Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Marketing; Tài Chính – Ngân Hàng; Kế Toán; Kinh Tế (Phân Tích Dữ Liệu Trong Kinh Tế)) Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5 | A01;D07;D09;D10;X25;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Doanh Nghiệp | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Lữ Hành Và Du Lịch | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.01 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 22.01 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 4) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.02 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 22.04 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 22.04 | Đại Học Thủy Lợi | An Ninh Mạng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Địa Chất Học | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25 | ↗ |
| 22.06 | Đại Học Khánh Hòa | Ngôn Ngữ Học (Tiếng Trung Quốc) | D04;D01;D14;D15;D09;D10 | ↗ |
| 22.08 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế (Tiếng Anh Bán Phần) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.1 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;B00;D08;D01;D07 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Thủy Lợi | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Dinh Dưỡng | B00;B03;B08;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Tài Chính Marketing | Bất Động Sản (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Lao Động – Xã Hội | Công Tác Xã Hội | A00;A01;D01 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Hà Nội | Ngôn Ngữ Italia - Cttt Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 22.11 | Đại Học Thủy Lợi | Kinh Tế Số | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.12 | Đại Học Thủy Lợi | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.13 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Sinh Học | A00;A01;X06;X26;D01;B00 | ↗ |
| 22.13 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Kinh Tế Đầu Tư | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.14 | Đại Học Nghệ An | Ngôn Ngữ Trung | D11;D15;D01;C03 | ↗ |
| 22.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Tài Chính Kế Toán | A01;D01 | ↗ |
| 22.19 | Đại Học Mở Hà Nội | Thương Mại Điện Tử Điểm đã quy đổi | A00;A01;D01;X26 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Nhật Bản Học | D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Khoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;A04;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Kinh Doanh Thương Mại Hàn Quốc | D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Lịch Sử | D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Quy Nhơn | Công Nghệ Kỹ ThuậT Ô Tô | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Giáo Dục Học | D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Học | D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Liên Kết Đh Sư Phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D01 | ↗ |
| 22.22 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 22.23 | Đại Học Cần Thơ | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Hàn Quốc Học | D01;D14 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Doanh Quốc Tế Và Logistics | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Tự Động Hóa Hệ Thống Điện | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hải Phòng | Hướng Dẫn Du Lịch | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Trị Văn Phòng Cơ sở TPHCM | A01;D01;D15;C00 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điều Khiển Tàu Biển | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Nghệ Phần Mềm | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Tin Học Và Công Nghệ Tiểu Học | D01;C01;C02;X02;X03 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủy Lợi | Kế Toán | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Ngôn Ngữ Anh | D01;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Sài Gòn | Tâm Lý Học | B03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.26 | Học Viện Tòa Án | Luật (Thí Sinh Nữ Miền Nam) Điểm đã quy đổi | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 22.26 | Đại Học Thủy Lợi | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.27 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Đất Đai | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
| 22.28 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành: Cơ Sở Hạ Tầng Kỹ Thuật Đô Thị) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 21 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện An Ninh Nhân Dân | 21.8 | 26.1 | 18.3 | 19.4 | 17.5 | 18.8 |
| Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | 18.2 | 24.0 | 24.2 | 23.5 | 24.7 | 22.0 |
| Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân | 23.1 | 25.0 | 18.4 | 22.2 | 16.4 | 21.7 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | 24.4 | 25.8 | 24.4 | 25.1 | 22.5 | 21.0 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | 21.7 | 23.9 | 21.7 | 20.0 | 18.0 | 16.2 |
| Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | 19.6 | 26.4 | 19.8 | 16.1 | 18.0 | 18.7 |
| Học Viện Hàng Không Việt Nam | 23.1 | 23.4 | 19.0 | 19.0 | 19.5 | 18.0 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | — | — | — | 16.0 | 21.5 | 16.0 |