Điểm chuẩn tham khảo 2025

22 điểm khối C09 (Ngữ văn, Vật lí, Địa lí)
vào được trường nào?

20 ngành có thể đậu  ·  7 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 21 điểm 23 điểm →

Với 22 điểm tổ hợp C09 (Ngữ văn, Vật lí, Địa lí), bạn đang ở mức khá trong bức tranh tuyển sinh khối khoa học xã hội năm nay — đủ cạnh tranh nhưng cần chọn trường thật chiến lược. Dựa trên dữ liệu xét tuyển, bạn có thể tự tin với 20 ngành trong tầm tay và thử sức thêm 7 ngành tầm với, trong đó có các trường như Học Viện Hàng Không Việt Nam, Đại Học Hải Dương, Đại Học Công Nghệ Sài Gòn, Đại Học Lương Thế Vinh, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để tìm ngành phù hợp nhất với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 22 năm 2025

20 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.15Đại Học Hải DươngVăn HọcC00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây DựngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Thông TinA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 22–24.0 (cần cố gắng thêm)

7 ngành từ 3 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Nam Định)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Khách Sạn (Cs Nam Định)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp C09)

Các trường có điểm chuẩn gần 22 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Hàng Không Việt Nam20.0
Trường Đại Học Hải Dương21.1
🔗 Điểm khác — tổ hợp C09
20 điểm C09  ·  21 điểm C09  ·  23 điểm C09  ·  24 điểm C09
Tổ hợp cùng nhóm — 22 điểm
22 điểm C00  ·  22 điểm C01  ·  22 điểm C02  ·  22 điểm C03