Với 22 điểm tổ hợp C01 (Văn, Toán, Lý), bạn đang ở mức khá trong bức tranh tuyển sinh khối khoa học xã hội năm nay — đủ cạnh tranh nhưng cần chọn trường thật chiến lược. Dựa trên dữ liệu xét tuyển, bạn có thể tự tin với 1167 ngành trong tầm tay và thử sức thêm 284 ngành tầm với, trong đó có các trường như Đại Học Công Nghiệp Tphcm, Đại Học Phenikaa, Đại Học Hải Phòng, Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam, Đại Học Thủ Dầu Một. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để tìm ngành phù hợp nhất với năng lực và định hướng của bạn.
1167 ngành từ 120 trường
Hiển thị 300/1167 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Lý Kinh Tế | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Xã Hội Học | C00;C01;C03;D01;D14;D15;X03;X04;X70;X74 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Trị Tài Chính Kế Toán | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kiểm Toán | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 02 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Phenikaa | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;C01;C04;D01;D84;X25;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Nhóm Ngành Công Nghệ Thông Tin Gồm 04 Ngành: Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Khoa Học Máy Tính; Hệ Thống Thông Tin. (Ct Tăng Cường Ta) | C01;C02;D01;X02;X03 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;C01;D01;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | An Toàn Thông Tin | A00;C01;D01;X26 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 22.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Truyền Thông Số | A00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Thiết Kế Thời Trang | C01;C02;D01;X02;X03 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô Hybrid | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Marketing Số | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Khách Sạn Nhà Hàng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Lữ Hành | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Quản Lý Vận Tải Và Logistics (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Quản Lý Xây Dựng) | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Lữ Hành Và Du Lịch | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Doanh Nghiệp | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 21.95 | Đại Học Sài Gòn | Du Lịch | B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.92 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.92 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 21.91 | Đại Học Thủy Lợi | Kinh Tế | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Truyền Thông Và Mạng Máy Tính | C01 | ↗ |
| 21.87 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Kinh Doanh | C01 | ↗ |
| 21.87 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông | C01 | ↗ |
| 21.85 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00;A01;C01;X06;X07 | ↗ |
| 21.85 | Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn Huệ | Chỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk4) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 21.85 | Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn Huệ | Chỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk9) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 21.85 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Đa Phương Tiện (Chuyên Ngành Của Ngành Công Nghệ Thông Tin) | A00;C01;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.82 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | C01 | ↗ |
| 21.8 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Khoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ) | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Thủy Lợi | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07 | ↗ |
| 21.75 | Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn Huệ | Chỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk5) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Game (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Công Nghệ Thông Tin) | A00;C01;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Hạ Long | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06 | ↗ |
| 21.72 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.72 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.72 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | C01 | ↗ |
| 21.68 | Đại Học Sao Đỏ | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A16;C01;D01 | ↗ |
| 21.65 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Cấp Thoát Nước/ Kỹ Thuật Nước - Môi Trường Nước | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14 | ↗ |
| 21.65 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Vận Tải Biển (Nc) | C01 | ↗ |
| 21.63 | Đại Học Sài Gòn | Tài Chính - Ngân Hàng | C01 | ↗ |
| 21.59 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | C01 | ↗ |
| 21.57 | Đại Học Sài Gòn | Kế Toán | C01 | ↗ |
| 21.56 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Điện | C01 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Cần Thơ | Vật Lý Kỹ Thuật | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.53 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 21.52 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Ô Tô Và Giao Thông Thông Minh | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng | Quản Lý Tdtt | B03;C01;C03;C04;X01;X04;X03 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Hải Dương Học | A00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Đoàn | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A03;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.49 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Hệ Thống Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.46 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.45 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Đất Đai | A00;A01;C01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 21.45 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Đất Đai (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;C01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Kỹ Thuật Công Nghiệp (Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin) | A00;A01;C01;X06;X10;X26 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Thủy Lợi | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 21.4 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Khai Thác Máy Tàu Biển | C01 | ↗ |
| 21.4 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy Và Tự Động Công Nghiệp | C01 | ↗ |
| 21.38 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Hóa Dược (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 21.37 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 21.35 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Dầu Khí Và Khai Thác Dầu | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.34 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.32 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ ThuậT In (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.31 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.27 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A02;C01;D01;X01;X02;X03;X05;X07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Hải Phòng | Kế Toán - Kiểm Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Môi Trường | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.24 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng | A00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59 | ↗ |
| 21.24 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 21.22 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Và Vận Hành Hạ Tầng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.22 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 21.22 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | C01 | ↗ |
| 21.22 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ May (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Môi Trường, Sức Khỏe Và An Toàn | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điều Khiển Tàu Biển (Chọn) | C01 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Môi Trường | C01 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Robot Và Điều Khiển Thông Minh | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.14 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Quản Lý Xây Dựng (Chuyên Ngành: Quản Lý Dự Án) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Tài Nguyên Và Môi Trường Nước | A00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.09 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.07 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.02 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Ct Tăng Cường Ta) | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Fpt | Quản Trị Kinh Doanh | A;B;C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf) Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2 | (Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Và Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Tài Chính Doanh Nghiệp | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Fpt | Ngôn Ngữ Nhật | A;B;C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Fpt | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A;B;C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông Minh | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Robot | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Vật Lý Bán Dẫn | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Cơ Điện Tử Ô Tô | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin (Đh Công Nghệ Thông Tin Và Quản Lý Ba Lan- Uitm Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics (Trường Đại Học Tongmyong - Hàn Quốc Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Hạ Tầng Giao Thông | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;C01;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Chế Tạo Máy | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kế Toán Doanh Nghiệp | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Fpt | Ngôn Ngữ Anh | A;B;C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Chip Bán Dẫn – Esct | A00;A01;D28;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46;A02 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Thực Phẩm (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Việt Đức | Khoa Học Máy Tính (Cse) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Có Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Khoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;D24;D29;X06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Vật Lý Kỹ Thuật | A00;A01;X06;C01;X07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Fpt | Ngôn Ngữ Trung QuốC | A;B;C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Fpt | Công Nghệ Thông Tin | A;B;C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Fpt | Công Nghệ TruyềN Thông | A;B;C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 21.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Kinh Doanh Số | A00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sài Gòn | Quốc Tế Học | B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.98 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 20.95 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 20.9 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật An Toàn Hàng Hải | C01 | ↗ |
| 20.9 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy Tàu Thủy | C01 | ↗ |
| 20.9 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tự Động Giao Thông Vận Tải | C01 | ↗ |
| 20.9 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh | C01 | ↗ |
| 20.9 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Bất Động Sản | A00;A01;C01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 20.87 | Đại Học Sài Gòn | Kế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | C01 | ↗ |
| 20.87 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Môi Trường | C01 | ↗ |
| 20.86 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Công Nghệ Kĩ Thuật Môi Trường | C01;C02;C04;D01;D04 | ↗ |
| 20.85 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kinh Tế Xây Dựng | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 20.83 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Bảo Hiểm (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Bảo Hiểm (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.8 | Đại Học Mở Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.77 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.77 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Thủy Lợi | Công Nghệ Chế Tạo Máy (Công Nghệ Sản Xuất Tiên Tiến, Tự Động Hóa Thiết Kế Cơ Khí) | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Khoa Học & Kỹ Thuật Máy Tính – Bcse | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Nha Trang | Khoa Học Máy Tính Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;C01;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Nha Trang | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;C01;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Nha Trang | Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đặc Biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;C01;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Nha Trang | Công Nghệ Thông Tin Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;C01;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Xâv Dựng) | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học An Giang | Việt Nam Học Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 20.73 | Đại Học Thủy Lợi | Kinh Tế Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 20.65 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.65 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Công Trình Xây Dựng | C01 | ↗ |
| 20.65 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy Và Tự Động Hóa Xếp Dỡ | C01 | ↗ |
| 20.62 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | C01 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Kinh Tế Đầu Tư | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 20.6 | Đại Học Mở Tphcm | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.58 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | C01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Cửu Long | Y Khoa | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện Tử | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Cửu Long | Răng - Hàm - Mặt | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hải Phòng | Kế Toán Doanh Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Vinh | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Cơ Điện Tử Thông Minh Và Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản – Emjm | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;C01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây Dựng | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Vinh | Kế Toán | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Hải Dương | Toán Học | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.4 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Thiết Kế Tàu Và Công Trình Ngoài Khơi | C01 | ↗ |
| 20.4 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | C01;X06 | ↗ |
| 20.4 | Đại Học Mở Tphcm | Kiểm Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26 | ↗ |
| 20.4 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Trình Giao Thông Và Cơ Sở Hạ Tầng | C01 | ↗ |
| 20.4 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin (Nc) | C01 | ↗ |
| 20.32 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Nghệ Gỗ Và Nội Thất (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 20.3 | Đại Học Mở Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.28 | Đại Học Nha Trang | Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Điện, Điện Tử) Toán nhân 2 | C01;X02;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.28 | Đại Học Nha Trang | Kỹ Thuật Ô Tô Toán nhân 2 | C01;X02;X03;X04;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | Công Nghệ Bán Dẫn | A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Mô Hình Thông Tin Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00;A01;B00;B08;C01;D01 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Hải Phòng | Kinh Doanh Số Và Đổi Mới Sáng Tạo (Clc) | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 20.2 | Đại Học Mở Tphcm | Kế Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26 | ↗ |
| 20.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Tài Chính – Ngân Hàng (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Nhiệt - Điện Lạnh) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 20.15 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.15 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X05;X06 | ↗ |
| 20.14 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 20.12 | Đại Học Đồng Tháp | Công Nghệ Giáo Dục | C01 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng (Chất Lượng Cao) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Mở Tphcm | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Kế Toán, Phân Tích Và Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Sinh Học (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A04;C01;D07;X06 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Phenikaa | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kế Toán (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Kinh Doanh Số | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kiểm Toán (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh | A00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Kế Toán | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Quản Trị Kinh Doanh (Bba) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Dầu Khí Việt Nam | Kỹ Thuật Dầu Khí (Khoan-Khai Thác Mỏ Dầu Khí) | A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Tài Chính Và Kế Toán (Bfa) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Dầu Khí Việt Nam | Kỹ Thuật Hóa Học (Lọc-Hóa Dầu) | A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Dầu Khí Việt Nam | Kỹ Thuật Địa Chất (Địa Chất - Địa Vật Lý Dầu Khí) | A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10 | ↗ |
| 20.0 | Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A10;C01;D01;X05;X07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Điện Và Máy Tính (Ece) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Kỹ Thuật Nhiệt | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Điều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa – Bica | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng – Ece | A00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Vinh | Tài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành: Tài Chính Doanh Nghiệp Và Ngân Hàng Thương Mại) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Cơ Khí (Men) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Marketing (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kinh Doanh Số (Ngành: Qtkd) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Xây Dựng - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Hải Phòng | Thiết Kế Game Và Multimedia (Clc) | A00;A01;C01;C02;D01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT) | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Anh) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Tài Chính Ngân Hàng (Ct Tăng Cường Ta) | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm | Tài Chính Quốc Tế | A00;A01;D01;C01 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;X06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Toán hệ số 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
284 ngành từ 51 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.01 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 22.02 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | C01 | ↗ |
| 22.02 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 22.04 | Đại Học An Giang | Triết Học Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 22.04 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 22.04 | Đại Học Thủy Lợi | An Ninh Mạng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Địa Chất Học | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Ngoại Thương (Nc) | C01 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Thủy Lợi | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Tài Chính Marketing | Bất Động Sản (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.11 | Đại Học Thủy Lợi | Kinh Tế Số | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.12 | Đại Học Thủy Lợi | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Cơ Khí | C01 | ↗ |
| 22.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Kỹ Thuật Công Nghiệp | C01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Quy Nhơn | Công Nghệ Kỹ ThuậT Ô Tô | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam) | C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Khoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25 | ↗ |
| 22.22 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 22.22 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | C01 | ↗ |
| 22.22 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Môi Trường Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt; Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng; Quản Lý Năng Lượng | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Sĩ Quan Pháo Binh | Chỉ Huy Tham Mưu Pháo Binh (Miền Nam) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủy Lợi | Kế Toán | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Tin Học Và Công Nghệ Tiểu Học | D01;C01;C02;X02;X03 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.26 | Đại Học Thủy Lợi | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.27 | Đại Học Hồng Đức | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | C01 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Tiểu Học | C01 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Sư Phạm Huế | Sư Phạm Tin Học | A00;C01;D01;X02;X26 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Mở Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 22.32 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 22.35 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện) | A00;A01;C01;D01;X07;X06 | ↗ |
| 22.4 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tử Viễn Thông | C01 | ↗ |
| 22.4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình Biển | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.4 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Tài Chính Ngân Hàng | C01 | ↗ |
| 22.45 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.45 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | C01 | ↗ |
| 22.48 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.48 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Dệt - May Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hải Phòng | Kinh Tế Ngoại Thương | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng Tái Tạo | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kiểm Toán | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình Thủy | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Thông Tin (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Gồm Các Chương Trình: Kỹ Thuật Điện Tử -Viễn Thông; Công Nghệ Bán Dẫn Và Thiết Kế Vi Mạch) | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Du Lịch (Chuyên Ngành Hướng Dẫn Du Lịch) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Văn hệ số 2 | C00;C01;C02;C03;C04;D01;D14 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Mở Hà Nội | Luật Quốc Tế Điểm đã quy đổi | C01;C03;D01;X01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Kế Toán | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Marketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital Marketing (Ct Tăng Cường Ta) | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Thương Mại Quốc Tế | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Marketing | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.52 | Đại Học Hạ Long | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07 | ↗ |
| 22.54 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 22.55 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Địa Chất Học (Ct: 40), Kinh Tế Đất Đai (Ct: 50) | A07;C01;C02;C04;X02 | ↗ |
| 22.55 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Tài Chính Kế Toán | C01 | ↗ |
| 22.55 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.55 | Đại Học Tài Chính Marketing | Tài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.58 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 22.59 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | C01 | ↗ |
| 22.59 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Chương Trình Đào Tạo Cơ Khí – Tự Động Hóa (Thuộc Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.62 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Phần Mềm | C01 | ↗ |
| 22.62 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin | C01 | ↗ |
| 22.62 | Đại Học Sài Gòn | Việt Nam Học | C01 | ↗ |
| 22.63 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | C01 | ↗ |
| 22.64 | Đại Học Nha Trang | Khoa Học Hàng Hải (02 Chuyên Ngành: Khoa Học Hàng Hải; Quản Lý Hàng Hải Và Logistics) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | C01;X02;X03;X04;D01 | ↗ |
| 22.65 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Tự Động Hóa Hệ Thống Điện | C01 | ↗ |
| 22.65 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điều Khiển Tàu Biển | C01 | ↗ |
| 22.65 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Nghệ Phần Mềm | C01 | ↗ |
| 22.65 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Hải Dương Học | C01 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.72 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | C01 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông Toán nhân 2 | A00;C01;C02;X06 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kế Toán | A00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kế Toán | C01;C03;C04;D01;X01;X02;X02 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.75 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Ngôn Ngữ Trung Quốc | B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D04 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 22.77 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | C01 | ↗ |
| 22.77 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kế Toán (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | C01 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khí Tượng Và Khí Hậu Học | A00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.86 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 22.87 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 22.87 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 22.9 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Kinh Doanh | C01 | ↗ |
| 22.9 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Ô Tô | C01 | ↗ |
| 22.93 | Đại Học Sài Gòn | Kinh Doanh Quốc Tế | C01 | ↗ |
| 22.94 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 22.95 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 22.95 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Kỹ Thuật Địa Chất | C01;C02;C04 | ↗ |
| 22.95 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Khoa Học Vật Liệu | A00;A01;C01;C02 | ↗ |
| 22.98 | Đại Học Thủy Lợi | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.99 | Đại Học Tài Chính Marketing | Công Nghệ Tài Chính (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.99 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Dữ Liệu | C01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tài Chính Marketing | Toán Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mở Hà Nội | Luật Điểm đã quy đổi | C01;C03;D01;X01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kế Toán | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Thủy Lợi | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Marketing (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kế Toán (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | An Toàn Dữ Liệu Và An Ninh Mạng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Hải Quan Và Logistics | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Hoa Lư | Giáo Dục Tiểu Học | D01;C03;C04;C01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành: Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành: Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Hải Phòng | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Xây Dựng Cầu Đường | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kiểm Toán (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Thương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.02 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Sinh Học Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.04 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.04 | Đại Học An Giang | Văn Học Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 23.08 | Học Viện Hải Quân | Chỉ Huy Tham Mưu Hải Quân (Thí Sinh Miền Nam) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 23.09 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kế Toán (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 23.13 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06 | ↗ |
| 23.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | C01 | ↗ |
| 23.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Vận Tải Thủy | C01 | ↗ |
| 23.17 | Đại Học Mở Hà Nội | Luật Kinh Tế Điểm đã quy đổi | C01;C03;D01;X01 | ↗ |
| 23.17 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | C01 | ↗ |
| 23.18 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.19 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Chương Trình Đặc Thù) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.19 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Hoá Học Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Sài Gòn | Luật | C01 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.21 | Đại Học Hồng Đức | Sư Phạm Tin Học | C01 | ↗ |
| 23.21 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;A10;C01;D11;X05 | ↗ |
| 23.22 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Năng Lượng Tái Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Thủy Lợi | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Hệ Thống Kỹ Thuật Trong Công Trình | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A00;C01;D01;X26 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Mở Tphcm | Marketing | A00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 23.28 | Đại Học An Giang | Giáo Dục Tiểu Học Nhóm 3 | C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74 | ↗ |
| 23.29 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kế Toán | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Hạ Long | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A04;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.3 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Luật Môn Văn > 6.0 điểm | C00;C01;C03;D01;D14;D15;X03;X04;X70;X74 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây Dựng | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14 | ↗ |
| 23.3 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Du Lịch | A00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01 | ↗ |
| 23.32 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 23.32 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Văn Phòng | C01 | ↗ |
| 23.32 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 23.33 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 23.33 | Đại Học Sài Gòn | Kiểm Toán | C01 | ↗ |
| 23.35 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Khoa Học Vật Liệu (Cttcta) | C01;C02 | ↗ |
| 23.37 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06 | ↗ |
| 23.37 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59 | ↗ |
| 23.37 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 23.38 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Thực Phẩm Môn chính: Toán | A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí/ Máy Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 23.42 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 23.43 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.47 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Kinh Tế Du Lịch Thuộc Ngành Kinh Tể | A00;A01;A07;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Kinh Tế | A00;A01;A07;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng Không | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | C01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Hạt Nhân | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Hải Phòng | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Clc) | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | C01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Tài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Nam Định) | C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Khách Sạn (Cs Nam Định) | C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Tài Chính Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Lý Đất Đai | A00;B00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.55 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Truyền Thông Marketing | C01 | ↗ |
| 23.56 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Phân Tích Kinh Doanh (Ct Tiên Tiến) | A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.57 | Đại Học Sài Gòn | Du Lịch | C01 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Công Đoàn | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A03;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 23.62 | Đại Học Sài Gòn | Trí Tuệ Nhân Tạo | C01 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Luật Hàng Hải | C01 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động Sản | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 23.67 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Sự | Hậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Nam) | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Khoa Học Và Kỹ Thuật Vật Liệu (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | C01;C02;C03;C04 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Quản Lý Giáo Dục | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 23.72 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | C01 | ↗ |
| 23.72 | Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn Huệ | Chỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk7) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Tự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh (Ct Tăng Cường Ta) | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Công Thương Tphcm | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.76 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Giáo Dục Mầm Non (Cao Đẳng) | B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01 | ↗ |
| 23.77 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.77 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | C01 | ↗ |
| 23.77 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Vật Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | C01 | ↗ |
| 23.77 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Vật Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 23.79 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.79 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Tin Học | C01 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Giáo Dục | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Quản Lý Quan Hệ Lao Động, Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) Toán nhân 2 | C01 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.82 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Bất Động Sản | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 23.86 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn) | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 23.87 | Đại Học Sài Gòn | Tâm Lý Học | C01 | ↗ |
| 23.89 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 23.9 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin | C01 | ↗ |
| 23.9 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Hàng Hải | C01 | ↗ |
| 23.9 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tự Động Công Nghiệp | C01 | ↗ |
| 23.9 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thống Kê Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | C01;X06 | ↗ |
| 23.92 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | C01 | ↗ |
| 23.92 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | C01 | ↗ |
| 23.92 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | C01 | ↗ |
| 23.93 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng | Huấn Luyện Thể Thao | B03;C01;C03;C04;X01;X04;X03 | ↗ |
| 23.94 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Thù) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.95 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Giáo Dục Học | C01 | ↗ |
| 23.96 | Học Viện Hải Quân | Chỉ Huy Tham Mưu Hải Quân (Thí Sinh Miền Bắc) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Lý Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.97 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | C01 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp | A00;A01;C01;D07;D24;D29;X06 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Cmc | Tiếng Nhật Thương Mại Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Nhóm Tài Chính Ngân Hàng Gồm 02 Ngành: Ngân Hàng; Công Nghệ Tài Chính | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Quản Trị Nguồn Nhân Lực; Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | C01;C03;C04;D01;X01;X02;X02 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán Dẫn | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (Kỹ Sư) | A00;A01;C01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Hạ Long | Giáo Dục Tiểu Học | B03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 22 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện Hàng Không Việt Nam | — | — | — | — | — | 18.0 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | — | — | — | 19.1 | — | 19.1 |
| Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | 16.0 | 16.0 | 16.0 | — | — | 17.0 |
| Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế | — | — | 15.8 | 15.8 | 15.8 | 16.0 |
| Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | — | — | — | — | — | 19.0 |
| Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn Huệ | — | — | — | — | — | 21.8 |
| Trường Sĩ Quan Pháo Binh | — | — | — | — | — | 22.2 |