Điểm chuẩn tham khảo 2025

22 điểm khối D65 (D65)
vào được trường nào?

20 ngành có thể đậu  ·  10 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 21 điểm 23 điểm →

22 điểm tổ hợp D65 (D65) là mức điểm khá, đủ sức cạnh tranh ở nhiều trường đại học trong mùa tuyển sinh năm nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng 20 ngành và còn 10 ngành tầm với tại các trường như Đại Học Mở Tphcm, Ngoại Ngữ Thái Nguyên, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Đại Học Hạ Long, Đại Học Quảng Bình. Hãy xem chi tiết danh sách ngành bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để tìm lựa chọn phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 22 năm 2025

20 ngành từ 9 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.8Đại Học Mở TphcmĐông Nam Á HọcC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
21.4Ngoại Ngữ Thái NguyênNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90
20.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
19.9Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
19.3Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
18.75Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
17.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
17.0Đại Học Hạ LongQuản Lý Văn HóaC00;C03;C04;D01;D14;D15;D65;X70
16.74Đại Học Quảng BìnhNgôn Ngữ Trung QuốcD14;D65
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X25;X37
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D09;D10;D45;D65;X01;X25;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ AnhA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ Trung QuốcA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X01;X37
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ NhậtC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ AnhC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònĐông Phương HọcC00;D01;D14;D15;D63;D65
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 22–24.0 (cần cố gắng thêm)

10 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.3Đại Học Quy NhơnĐông Phương HọcC00;D14;D15;D63;D65;X70;X78;X90
23.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcD14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
23.07Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lí CôngD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.38Đại Học Đồng ThápSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D45;D65
23.54Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Khách SạnD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.65Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65
23.75Đại Học Mở TphcmCông Tác Xã HộiC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03
23.96Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.97Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lí Giáo DụcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.0Đại Học Mở TphcmXã Hội HọcC00;C14;C19;C20;D14;D15;D41;D42;D43;D44;D45;D61;D62;D63;D64;D65;D66;D67;D68;D69;D70;D71;DH1;DH5;DH6;X70;X74;X78;X82;X86;X90;X94;X98;Y03

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp D65)

Các trường có điểm chuẩn gần 22 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên21.4
Trường Đại Học Mở Tphcm17.5
Trường Đại Học Quy Nhơn22.3
🔗 Điểm khác — tổ hợp D65
20 điểm D65  ·  21 điểm D65  ·  23 điểm D65  ·  24 điểm D65
Tổ hợp cùng nhóm — 22 điểm
22 điểm D01  ·  22 điểm D02  ·  22 điểm D03  ·  22 điểm D04