✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 22 năm 2025
2702 ngành từ 213 trường
Hiển thị 300/2702 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | An Toàn Thông Tin | A00;C01;D01;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kiểm Toán | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Truyền Thông Số | A00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Việt Nam Học | D01 | ↗ |
| 22.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Doanh Nghiệp | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quan Hệ Quốc Tế (Liên Kết Đh Deakin, Úc) | D01;D14 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Huế | Văn Học | C00;C19;D01;D14;X70 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn Ngữ Anh - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2 | D01;D11 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Trị Tài Chính Kế Toán | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Lý Kinh Tế | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Marketing Số | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hải Phòng | Công Tác Xã Hội | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hùng Vương | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | X70;X74;D01;C00 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà Nội | Nhật Bản Học – Bjs | A01;D28;D01;D06;D14;D63;D15;D43;C00;X70;X74;X78;X98 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tử Viễn Thông | A01;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Tài Chính Ngân Hàng | A01;D01 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Xã Hội Học | C00;C01;C03;D01;D14;D15;X03;X04;X70;X74 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Tiếng Anh Truyền Thông | A01;B08;D01-D07;D09-D10;D84;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D11;D12;D13;D14;D15;DD2;X78;X79;X81 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;DD2 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Sư Phạm Công Nghệ | A09;C03;C04;C14;D01;X01;X02;X03;X04;X21 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Luật Huế | Luật Kinh Tế | A00;C00;C19;C20;D01;D66 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Luật Huế | Luật | A00;C00;C19;C20;D01;D66 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Luật Kinh Tế | A00;A01;C00;D01;D14 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Nông Nghiệp | A00;A01;X06;X26;D01;B00 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Quản Lý Vận Tải Và Logistics (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Quản Lý Xây Dựng) | A00;C01;C02;D01;X03;X04 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Nhóm Ngành Công Nghệ Thông Tin Gồm 04 Ngành: Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Khoa Học Máy Tính; Hệ Thống Thông Tin. (Ct Tăng Cường Ta) | C01;C02;D01;X02;X03 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Thiết Kế Thời Trang | C01;C02;D01;X02;X03 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Thương Mại Điện Tử (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D09;D30;D84;X25 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Phenikaa | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;C01;C04;D01;D84;X25;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh Long | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Ngôn Ngữ Anh (Cs Nam Định) | A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Quốc Tế - Đhqg Tphcm | Kinh Doanh – Quản Lý – Kinh Tế (Nhóm Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Marketing; Tài Chính – Ngân Hàng; Kế Toán; Kinh Tế (Phân Tích Dữ Liệu Trong Kinh Tế)) Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5 | A01;D07;D09;D10;X25;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô Hybrid | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sài Gòn | Trí Tuệ Nhân Tạo | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khánh Hòa | Văn Hoá Học (Văn Hóa - Truyền Thông) | C00;C19;X70;C20;X74;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Quan Hệ Công Chúng | D14;D15;D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Ngôn Ngữ Trung Quốc Điểm tiếng Trung hệ số 2 | A01;D01;D04;D10 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Lữ Hành Và Du Lịch | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Địa Lý Học | D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Lưu Trữ Học | D01 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;D10;D14;D15;D66;D78;D96 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Khách Sạn Nhà Hàng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Lữ Hành | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Đà Lạt | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Marketing (Chất Lượng Cao) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Đồng Nai | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;D01;D07;X05 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;C01;D01;X26 | ↗ |
| 22.0 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D84 | ↗ |
| 21.98 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Ngân Hàng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.95 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.95 | Đại Học Sài Gòn | Du Lịch | B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.93 | Học Viện Tòa Án | Luật (Thí Sinh Nam Miền Bắc) Điểm đã quy đổi | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 21.92 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 21.91 | Đại Học Thủy Lợi | Kinh Tế | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Đông Phương Học | D01 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Tiếng Nga | D01;D02 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Triết Học | D01 | ↗ |
| 21.88 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Ả Rập | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 21.86 | Đại Học Tây Bắc | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56 | ↗ |
| 21.85 | Đại Học Tây Nguyên | Triết Học | C00;C03;D01;D14;X70 | ↗ |
| 21.85 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Du Lịch | D01;D14;D15 | ↗ |
| 21.85 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Đa Phương Tiện (Chuyên Ngành Của Ngành Công Nghệ Thông Tin) | A00;C01;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.83 | Đại Học Điện Lực | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.83 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.82 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Ngôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.82 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Chương Trình Song Ngữ Anh - Trung) | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 21.8 | Đại Học Quy Nhơn | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07;X26;X78 | ↗ |
| 21.76 | Đại Học Tây Nguyên | Tài Chính – Ngân Hàng | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Cơ Khí | A01;D01 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Nhật Bản Học | D01;D06 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Khách Sạn | D01;D14;D15 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Thủy Lợi | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Kỹ Thuật Công Nghiệp | A01;D01 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Mở Tphcm | Du Lịch | A00;A01;C03;D01;D09;D10;X06;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Đông Nam Á Học | D01 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Cần Thơ | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Hạ Long | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Tiếng Pháp | D01;D03 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Cần Thơ | Kiểm Toán | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.75 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Game (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Công Nghệ Thông Tin) | A00;C01;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.74 | Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nam, Miền Nam) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.73 | Đại Học Đồng Tháp | Công Nghệ Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 21.72 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 1) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.71 | Đại Học Sài Gòn | Kiểm Toán | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Nha Trang | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Song Ngữ Pháp - Việt) Toán nhân 2 | D01;X01;C03;C04;D03 | ↗ |
| 21.7 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Nha Trang | Kế Toán (Chương Trình Đặc Biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;X01;D01 | ↗ |
| 21.7 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Văn Phòng | B03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Nha Trang | Kiểm Toán Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;X02;C04 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07;X01;X25;X26;X78 | ↗ |
| 21.7 | Đại Học Nha Trang | Kế Toán Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;X02;C04 | ↗ |
| 21.68 | Đại Học Sao Đỏ | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A16;C01;D01 | ↗ |
| 21.65 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Ngoại Thương (Nc) | A01;D01 | ↗ |
| 21.65 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 21.65 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Tài Nguyên & Môi Trường (Chuyên Ngành Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 21.61 | Đại Học Cần Thơ | Kinh Tế | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Thông Tin - Thư Viện | D01 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Tân Trào | Công Tác Xã Hội | C00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Tây Ban Nha | D01;D05 | ↗ |
| 21.6 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền Vững | D01;D03;D04 | ↗ |
| 21.6 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;X06 | ↗ |
| 21.6 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Tài Chính | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.58 | Đại Học Sài Gòn | Luật | B03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.58 | Đại Học Tây Nguyên | Kinh Doanh Thương Mại | A01;C03;D01;D07;X78 | ↗ |
| 21.57 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Kế Toán | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | D01 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.55 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Trung Quốc Học | D01;D04 | ↗ |
| 21.52 | Đại Học An Giang | Triết Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 21.51 | Học Viện Tài Chính | Thẩm Định Giá Và Kinh Doanh Bất Động Sản | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh Long | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Truyền Thông Và Mạng Máy Tính | A01;D01 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Điện Lực | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Tài Chính - Chương Trình Công Nghệ Tài Chính (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Hải Dương Học | A00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.5 | Sĩ Quan Đặc Công | Chỉ Huy Tham Mưu Đặc Công (Thí Sinh Nam Miền Nam) | A00;A01;D01 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Tài Chính | Kiểm Toán (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Anh (Liên Kết Đh Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) | D01 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Luật Kinh Tế | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Tài Chính | Kế Toán Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.5 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Huế | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C03;C04;D01;D09;D10 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Cần Thơ | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Đoàn | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A03;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành; Quản Trị Khách Sạn; Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Ct Tăng Cường Ta) | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Ô Tô Và Giao Thông Thông Minh | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Tài Chính | Kế Toán Công (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.5 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | Quản Trị Du Lịch Và Khách Sạn | A00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.5 | Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà Nội | Marketing Và Truyền Thông | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Quy Nhơn | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;DD2 | ↗ |
| 21.5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Quản Trị Văn Phòng | A01;C03;D01 | ↗ |
| 21.48 | Đại Học Thủy Lợi | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A01;D01;D07;D09;D10 | ↗ |
| 21.4625 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Kinh Tế | A00;A01;D01;D10;X25;X26 | ↗ |
| 21.46 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.45 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Sư Phạm Tiếng Pháp | D01;D03;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 21.45 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Đất Đai (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;C01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 21.45 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Đất Đai | A00;A01;C01;C04;D01;X01 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông (Ngành Tuyển Sinh Các Năm Trước: Công Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông - Chuyên Ngành: Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 21.44 | Học Viện Ngân Hàng | Marketing Số (Đh Coventry, Anh Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 7) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.44 | Đại Học Thủy Lợi | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 21.4 | Đại Học Quy Nhơn | Kinh Tế | A00;A01;D01;D07;X25 | ↗ |
| 21.4 | Đại Học Cần Thơ | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 21.4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quản Trị Chất Lượng Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 21.4 | Ngoại Ngữ Thái Nguyên | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90 | ↗ |
| 21.38 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;B00;D01;D07;X06 | ↗ |
| 21.37 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Dữ Liệu | D01 | ↗ |
| 21.35 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Lưu Trữ Học | C03;D01;D07;D14 | ↗ |
| 21.35 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Công Nghệ Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 21.35 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | D01 | ↗ |
| 21.35 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Chuyên Ngành Văn Thư - Lưu Trữ Thuộc Ngành Lưu Trữ Học | C03;D01;D07;D14 | ↗ |
| 21.35 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Dầu Khí Và Khai Thác Dầu | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.35 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Công Tác Xã Hội | D01;B03;C03;C04;C02;C14;X01 | ↗ |
| 21.34 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.33 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 6) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.31 | Đại Học Sài Gòn | Kinh Doanh Quốc Tế | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.31 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Đức (Chuẩn Qt) | D01 | ↗ |
| 21.3 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Khoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ) | D01 | ↗ |
| 21.3 | Học Viện Tài Chính | Hải Quan Và Logistics (Theo Định Hướng Fiata) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.29 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Tốc Độ Cao, Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Đô Thị) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.27 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii) | Công Tác Xã Hội | A00;A01;D01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư Phạm Tin Học | D01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Vận Tải Biển (Nc) | A01;D01 | ↗ |
| 21.25 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Marketing | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Nhân Lực | A01;D01;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.25 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Tài Nguyên Và Du Lịch Sinh Thái | A00;B00;B02;D01;D07;D08 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Môi Trường | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A02;C01;D01;X01;X02;X03;X05;X07 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Kinh Tế Đầu Tư | A01;D01;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - Knu | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Quan Hệ Quốc Tế | D01;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Hải Phòng | Kế Toán - Kiểm Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.24 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 21.23 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lý Kinh Tế | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 21.2 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X78 | ↗ |
| 21.2 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Ngân Hàng Trung Ương Và Chính Sách Công | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Môi Trường, Sức Khỏe Và An Toàn | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.2 | Đại Học Y Hà Nội | Y Tế Công Cộng | D01 | ↗ |
| 21.17 | Đại Học Điện Lực | Luật Kinh Tế | D01;D09;D10;D14;D66;D84;X25;X78 | ↗ |
| 21.17 | Đại Học Điện Lực | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Vinh | Sư Phạm Tin Học | A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Kỹ Thuật Địa Chất | D01;D10 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Hải Dương | Văn Học | C00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kế Toán (Chương Trình Clc Kế Toán Tổng Hợp Việt-Anh) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.15 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Robot Và Điều Khiển Thông Minh | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.14 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Quản Lý Xây Dựng (Chuyên Ngành: Quản Lý Dự Án) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.13 | Học Viện Ngân Hàng | Quản Trị Kinh Doanh Cityu, Hoa Kỳ (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Tài Nguyên Và Môi Trường Nước | A00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) | Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.09 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.07 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện) | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 21.05 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà Giang | Sư Phạm Tiếng H’Mong | C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74 | ↗ |
| 21.05 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Hoạch Định Và Tư Vấn Tài Chính | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 21.03 | Học Viện Tòa Án | Luật (Thí Sinh Nam Miền Nam) Điểm đã quy đổi | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 21.02 | Đại Học Quy Nhơn | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.01 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Mở Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh Điểm đã quy đổi | D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Robot | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Chế Tạo Máy | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Quản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản | A00;A01;B00;D01;B03;X04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Ct Tăng Cường Ta) | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;C01;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh Doanh Thương Mại - Chương Trình Kinh Doanh Thương Mại (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Khoa Học Dữ Liệu - Chương Trình Khoa Học Dữ Liệu (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Lý Nhà Nước Cơ sở TPHCM | A00;A01;C00;D01;D15 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin (Đh Công Nghệ Thông Tin Và Quản Lý Ba Lan- Uitm Cấp Bằng) | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kế Toán Chất Lượng Cao (Chuẩn Quốc Tế Acca) | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Phenikaa | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Tài Chính Tphcm | Quan Hệ Quốc Tế | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Trung Quốc Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Khoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Phần Mềm | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.0 | Quốc Tế - Đhqg Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh (Chuyên Sâu Kinh Doanh – Công Nghệ Thông Tin) | A01;D01;D07;D08;D09;D10;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Thuế Và Quản Trị Thuế (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Thẩm Định Giá Và Kinh Doanh Bất Động Sản (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Đầu Tư Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành Luật | A00;C00;X01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Hùng Vương | Điều Dưỡng | B00;X14;B03;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Vinh | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Có Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Ngân Hàng (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Phân Tích Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Tài Chính | Kế Toán Quản Trị Và Kiểm Soát Quản Lý (Theo Định Hướng Cma) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Thiết Kế Mỹ Thuật Số (Cử Nhân) | A00;A01;D01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) | Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Truyền Thông (Cử Nhân) | A00;A01;D01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | Điều Dưỡng | A00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Máy Và Tự Động Công Nghiệp | A01;D01 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh Doanh Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Kế Toán Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Ngân Hàng Và Tài Chính Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Ngân Hàng | Tài Chính – Ngân Hàng Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Và Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn Ngữ Anh | D01;D15;D14;X78 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu (Kỹ Sư) | A00;A01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công Nghệ Thực Phẩm Và Chế Biến | A00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Khoa Học Môi Trường | A00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Việt Đức | Khoa Học Máy Tính (Cse) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Luật | A00;X01;X74;D01 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 22–24.0 (cần cố gắng thêm)
586 ngành từ 112 trường
Hiển thị 300/586 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.01 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 4) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.01 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 22.02 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 22.04 | Đại Học Thủy Lợi | An Ninh Mạng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.04 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Địa Chất Học | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25 | ↗ |
| 22.05 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 22.06 | Đại Học Khánh Hòa | Ngôn Ngữ Học (Tiếng Trung Quốc) | D04;D01;D14;D15;D09;D10 | ↗ |
| 22.08 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế (Tiếng Anh Bán Phần) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.1 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Mở Tphcm | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Dinh Dưỡng | B00;B03;B08;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;B00;D08;D01;D07 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Thủy Lợi | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Tài Chính Marketing | Bất Động Sản (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Lao Động – Xã Hội | Công Tác Xã Hội | A00;A01;D01 | ↗ |
| 22.1 | Đại Học Hà Nội | Ngôn Ngữ Italia - Cttt Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 22.11 | Đại Học Thủy Lợi | Kinh Tế Số | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.12 | Đại Học Thủy Lợi | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.13 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Sinh Học | A00;A01;X06;X26;D01;B00 | ↗ |
| 22.13 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Kinh Tế Đầu Tư | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.14 | Đại Học Nghệ An | Ngôn Ngữ Trung | D11;D15;D01;C03 | ↗ |
| 22.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Tài Chính Kế Toán | A01;D01 | ↗ |
| 22.19 | Đại Học Mở Hà Nội | Thương Mại Điện Tử Điểm đã quy đổi | A00;A01;D01;X26 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Khoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;A04;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Kinh Doanh Thương Mại Hàn Quốc | D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Nhật Bản Học | D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Quy Nhơn | Công Nghệ Kỹ ThuậT Ô Tô | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Học | D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Liên Kết Đh Sư Phạm Quảng Tây, Trung Quốc) | D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Lịch Sử | D01 | ↗ |
| 22.2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Giáo Dục Học | D01 | ↗ |
| 22.22 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 22.23 | Đại Học Cần Thơ | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Nghệ Phần Mềm | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Hàn Quốc Học | D01;D14 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điều Khiển Tàu Biển | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Tự Động Hóa Hệ Thống Điện | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Trị Văn Phòng Cơ sở TPHCM | A01;D01;D15;C00 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủy Lợi | Kế Toán | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Doanh Quốc Tế Và Logistics | A01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Ngôn Ngữ Anh | D01;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Quản Lý Công Nghiệp | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Sài Gòn | Tâm Lý Học | B03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Hải Phòng | Hướng Dẫn Du Lịch | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.25 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Tin Học Và Công Nghệ Tiểu Học | D01;C01;C02;X02;X03 | ↗ |
| 22.26 | Đại Học Thủy Lợi | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.26 | Học Viện Tòa Án | Luật (Thí Sinh Nữ Miền Nam) Điểm đã quy đổi | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 22.27 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Đất Đai | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
| 22.28 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành: Cơ Sở Hạ Tầng Kỹ Thuật Đô Thị) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.29 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Giáo Dục Mầm Non | D01;X17 | ↗ |
| 22.3 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Sư Phạm Huế | Sư Phạm Tin Học | A00;C01;D01;X02;X26 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Mở Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 22.35 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Thông Tin - Thư Viện | A01;D01 | ↗ |
| 22.35 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện) | A00;A01;C01;D01;X07;X06 | ↗ |
| 22.35 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Quản Trị Thông Tin Thuộc Ngành Thông Tin - Thư Viện | A01;D01 | ↗ |
| 22.36 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Phát Triển | A00;A01;D01;D84 | ↗ |
| 22.4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình Biển | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Công Tác Xã Hội | D01 | ↗ |
| 22.4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Nhân Học | D01 | ↗ |
| 22.4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quản Trị Dv Du Lịch Và Lữ Hành (Qt) | D01 | ↗ |
| 22.4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quản Lý Thông Tin | D01 | ↗ |
| 22.4267 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Giới Và Phát Triển | A00;C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.44 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp, Kết Cấu Xây Dựng, Vật Liệu Và Công Nghệ Xây Dựng) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.45 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.45 | Đại Học Kiên Giang | Giáo Dục Mầm Non | A00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01 | ↗ |
| 22.47 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.47 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 7) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.47 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.47 | Đại Học Cần Thơ | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.48 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Nghệ Gỗ Và Nội Thất (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Truyền Thông (Chuyên Ngành Báo Chí) (Liên Kết Đh Deakin, Úc) | A01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh) - Khởi Nghiệp (Thành Lập Doanh Nghiệp) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc Tế | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Kinh Doanh (Tiếng Pháp Thương Mại) | A00;A01;D01;D03;D07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Marketing | A01;D01;X25 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Lk2+2 Với Đhkhkt Quảng Tây) | D01;D04 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Kế Toán | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Thương Mại Quốc Tế | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Marketing | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Thông Tin (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kiểm Toán | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Marketing Gồm 02 Chuyên Ngành: Marketing; Digital Marketing (Ct Tăng Cường Ta) | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kinh Doanh Nông Nghiệp | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hùng Vương | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;X78 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Gồm Các Chương Trình: Kỹ Thuật Điện Tử -Viễn Thông; Công Nghệ Bán Dẫn Và Thiết Kế Vi Mạch) | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hạ Long | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D14;D15;D45;X78;X90 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Mở Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07;D10;X06;X10;X22;X26;X27;X56 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Quản Trị Nhân Lực | A01;C04;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Ô Tô | A01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Marketing - Chương Trình Marketing (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình Thủy | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Trà Vinh | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;X78;X79;X91 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông Toán nhân 2 | A01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Qt) | D01;D14 | ↗ |
| 22.5 | Học Viện Cán Bộ Tphcm | Chính Trị Học | A01;C00;C03;C04;C14;D01 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Công Nghệ Giáo Dục | D01;D07 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Quy Nhơn | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;D01;X01;X78 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Mở Hà Nội | Luật Quốc Tế Điểm đã quy đổi | C01;C03;D01;X01 | ↗ |
| 22.5 | Học Viện Cán Bộ Tphcm | Công Tác Xã Hội | A01;C00;C03;C04;C14;D01;D14 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Du Lịch (Chuyên Ngành Hướng Dẫn Du Lịch) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa Văn hệ số 2 | C00;C01;C02;C03;C04;D01;D14 | ↗ |
| 22.5 | Sĩ Quan Đặc Công | Chỉ Huy Tham Mưu Đặc Công (Thí Sinh Nam Miền Bắc) | A00;A01;D01 | ↗ |
| 22.5 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kế Toán | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 22.5 | Đại Học Hải Phòng | Kinh Tế Ngoại Thương | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 22.51 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Tiếng Pháp | D01;D03;D14;D64 | ↗ |
| 22.51 | Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.54 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 22.55 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.55 | Đại Học Tài Chính Marketing | Tài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.55 | Học Viện Tài Chính | Quản Lý Tài Chính Công | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.55 | Đại Học Công Đoàn | QuảN Trị Kinh Doanh (Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 22.56 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 22.56 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính Bảo Hiểm | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.58 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.58 | Học Viện Tài Chính | Quản Trị Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.58 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;D01;X06;X07 | ↗ |
| 22.59 | Đại Học Thủy Lợi | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 22.59 | Đại Học Sài Gòn | Quản Lý Giáo Dục | B03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Khánh Hòa | Văn Học (Báo Chí - Truyền Thông) | C00;C19;X70;C20;X74;D01;D14;D15 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Nga | A01;D01;D02;D07;D08;D14;D15;D22;D27;D32;D42;D62 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Đức | D01 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Tây Nguyên | Ngôn Ngữ Anh | D01;D14;D15;X78 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Tân Trào | Tâm Lý Học | C00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quản Lý Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 22.6 | Đại Học Tân Trào | Quản Lý Văn Hóa | C00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.61 | Đại Học Cần Thơ | Kế Toán | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.62 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Lý Đô Thị Và Công Trình | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.63 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Clc Quản Trị Kinh Doanh Việt-Anh) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.63 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt Tốc Độ Cao) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.64 | Đại Học Nha Trang | Tài Chính - Ngân Hàng (02 Chuyên Ngành: Tài Chính - Ngân Hàng; Công Nghệ Tài Chính) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;X02;C04 | ↗ |
| 22.64 | Đại Học Nha Trang | Kinh Doanh Thương Mại Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;X02;C04 | ↗ |
| 22.64 | Đại Học Nha Trang | Quản Trị Kinh Doanh Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;X02;C04 | ↗ |
| 22.64 | Đại Học Nha Trang | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đặc Biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;X01;D01 | ↗ |
| 22.64 | Đại Học Nha Trang | Khoa Học Hàng Hải (02 Chuyên Ngành: Khoa Học Hàng Hải; Quản Lý Hàng Hải Và Logistics) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | C01;X02;X03;X04;D01 | ↗ |
| 22.64 | Đại Học Nha Trang | Tài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Đặc Biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | X02;X01;D01 | ↗ |
| 22.65 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Truyền Thông Đa Phương Tiện - Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 22.65 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78 | ↗ |
| 22.67 | Đại Học Điện Lực | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;D10;D14;D66;D84;X25;X78 | ↗ |
| 22.67 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Báo Chí | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 22.68 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 4) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Tâm Lý Học, GồM Các Chuyên Ngành: Tâm Lý Học Trường Học Và Tổ Chức ; Tâm Lý Học Lâm Sàng | C02;D01;B03;C03;C04;C14;X01 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 22.7 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum | Giáo Dục Tiểu Học | C04;C03;D01;X01 | ↗ |
| 22.72 | Đại Học An Giang | Văn Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Phú Yên | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D10;D14 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A01;D01 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Vận Tải Thủy | A01;D01 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kế Toán | A00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 22.75 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Ngôn Ngữ Trung Quốc | B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D04 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Tâm Lý Học | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kế Toán | C01;C03;C04;D01;X01;X02;X02 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 22.75 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Mở Tphcm | Công Tác Xã Hội | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Luật | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Du Lịch | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Thủ Dầu Một | Công Tác Xã Hội | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04 | ↗ |
| 22.75 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành; Quản Trị Khách Sạn; Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 22.76 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.76 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Công Nghệ Tài Chính (Fintech) | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 22.76 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A01;D01;X25 | ↗ |
| 22.78 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Clc Cơ Khí Ô Tô Việt - Anh) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Bệnh Viện Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quản Trị Văn Phòng | D01 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Bảo Hiểm Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | D01 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khí Tượng Và Khí Hậu Học | A00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Lao Động – Xã Hội | Tâm Lý Học | A00;A01;D01 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thẩm Định Giá Và Quản Trị Tài Sản Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Tâm Lý Học Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Bất Động Sản Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Điều Dưỡng Thang điểm 40 | A00;A02;B00;B08;D01;D07;D09;D10 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Thang điểm 40 | A00;A02;B00;B08;D01;D07;D09;D10 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kinh Tế (Chương Trình Nâng Cao) | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 22.8 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kinh Tế | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 22.82 | Học Viện Tài Chính | Kinh Tế Đầu Tư (Theo Định Hướng Acca) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.83 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Phát Triển Công Nghiệp Văn Hóa | D01 | ↗ |
| 22.85 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 22.86 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.89 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 3) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 22.9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Báo Chí (Chuẩn Quốc Tế) | D01 | ↗ |
| 22.9 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động Sản | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
| 22.9 | Đại Học Cần Thơ | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.92 | Đại Học Điện Lực | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.92 | Đại Học Điện Lực | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.92 | Đại Học Điện Lực | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.92 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 22.93 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 22.94 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Ngân Hàng Và Tài Chính Quốc Tế | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 22.94 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 22.96 | Đại Học Cần Thơ | Marketing | A00;A01;C02;D01 | ↗ |
| 22.96 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học | D01;X02 | ↗ |
| 22.98 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Công Tác Tư Tưởng - Văn Hóa | D01;X02 | ↗ |
| 22.98 | Đại Học Thủy Lợi | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 22.99 | Đại Học Tài Chính Marketing | Công Nghệ Tài Chính (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mở Hà Nội | Luật Điểm đã quy đổi | C01;C03;D01;X01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Nông Nghiệp Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Công Và Chính Sách (E-Pmp)/Ngành Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kế Toán (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kiến Trúc Và Thiết Kế Đô Thị Thông Minh Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;V00;D09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Mở Tphcm | Xã Hội Học | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Phân Tích Rủi Ro Và Định Phí Bảo Hiểm Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Và Đổi Mới Sáng Tạo Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Kế Toán | A00;A01;D01;X01;X02;X25 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Marketing (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Chương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Icaew Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kiểm Toán (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Lý Công Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Ngoại Ngữ Huế | Ngôn Ngữ Anh | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn Ngữ Anh (Ctclc) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Quốc Tế Học | D01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tài Chính Marketing | Toán Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Tòa Án | Luật (Thí Sinh Nữ Miền Bắc) Điểm đã quy đổi | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 23.0 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Công Nghệ Truyền Thông | D01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Giáo Dục Học | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kế Toán | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Thủy Lợi | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X26 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Quy Nhơn | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Ct Tăng Cường Ta) | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | An Toàn Dữ Liệu Và An Ninh Mạng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Số | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Nghệ Thuật Số | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Kế Toán | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Hải Phòng | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Đà Lạt | Luật | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Xây Dựng Cầu Đường | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Luật Kinh Doanh | D01 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Thương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn Ngữ Anh - Học Tại Khu Hòa An | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành: Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Hoa Lư | Giáo Dục Tiểu Học | D01;C03;C04;C01 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Văn Thư - Lưu Trữ Thuộc Ngành Lưu Trữ Học | C03;D01 | ↗ |
| 23.0 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Lưu Trữ Học | C00;C03;D01;X70;X74 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn Ngữ Anh (Đơn Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh) IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 | D01;D11 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành: Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Hải Quan Và Logistics | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.01 | Đại Học An Giang | Giáo Dục Tiểu Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 23.03 | Đại Học Công Đoàn | Việt Nam Học | D01;D11;D12;D14;D15;X79 | ↗ |
| 23.03 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 3) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X08 | ↗ |
| 23.04 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.05 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 1) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.06 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Phân Tích Kinh Doanh (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | D01 | ↗ |
| 23.07 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lí Công | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.07 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Chính Trị Phát Triển | D01;X02 | ↗ |
| 23.08 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Tiếng Anh Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 23.09 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kế Toán (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Văn Hóa Học | D01 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Xã Hội Học | D01 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thị Trường Chứng Khoán Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.1 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Marketing Số | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Đồng Nai | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.11 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Triết Học | D01;X02 | ↗ |
| 23.13 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.15 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Văn Học | D01 | ↗ |
| 23.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Truyền Thông Marketing | A01;D01 | ↗ |
| 23.17 | Đại Học Mở Hà Nội | Luật Kinh Tế Điểm đã quy đổi | C01;C03;D01;X01 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →