Điểm chuẩn tham khảo 2025

22 điểm khối X56 (Địa lí, Tiếng Anh, GDKTPL)
vào được trường nào?

115 ngành có thể đậu  ·  13 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 21 điểm 23 điểm →

Với 22 điểm tổ hợp X56 (Địa lí, Tiếng Anh, GDKTPL), bạn đang ở mức khá trong bức tranh tuyển sinh khối khoa học xã hội năm nay — đủ cạnh tranh nhưng cần chọn trường thật chiến lược. Dựa trên dữ liệu xét tuyển, bạn có thể tự tin với 115 ngành trong tầm tay và thử sức thêm 13 ngành tầm với, trong đó có các trường như Đại Học Đà Lạt, Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp, Đại Học Sài Gòn, Đại Học Tây Bắc, Đại Học Mở Tphcm. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để tìm ngành phù hợp nhất với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 22 năm 2025

115 ngành từ 17 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.0Đại Học Đà LạtToán Học (Toán – Tin Học)A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.86Đại Học Tây BắcSư Phạm Tin HọcA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
21.75Đại Học Mở TphcmDu LịchA00;A01;C03;D01;D09;D10;X06;X26;X27;X56
21.71Đại Học Sài GònKiểm ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.54Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.31Đại Học Sài GònKinh Doanh Quốc TếA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.01Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông TinA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Đại Học Sài GònKỹ Thuật Phần MềmA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.25Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.24Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.1Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
20.01Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
19.95Đại Học Sài GònKế ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.25Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.43Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
17.68Đại Học Tây BắcCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đà LạtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
15.8Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;X06;X07;D01;K01;X27;X56;X02
15.3Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.2Đại Học Lâm NghiệpHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.2Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.0Đại Học Tây ĐôCông Nghệ Thông TinA00;A02;A01;C01;X06;X07;X56;X10;X14;X26;X02;D01
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Tân TạoTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X07;X25;X26;X27;X56
15.0Đại Học Tây BắcKế ToánA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKế ToánA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKiến Trúc Nội ThấtA01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Tây BắcQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Tân TạoCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X07;X25;X26;X27;X56
15.0Đại Học Tân TạoKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X07;X25;X26;X27;X56
15.0Đại Học Tây BắcTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;D01;X06;X09;X26;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKiến TrúcA01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TrungCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Trà VinhThương Mại Điện TửA00;A01;C14;X06;X07;X26;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Nguyễn TrãiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X02;X06;X26;X27;X28;X56;X57
15.0Đại Học Nam Cần ThơTài Chính – Ngân HàngA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìHóa Học (Hóa Phân Tích)A00;A01;B00;D01;X06;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;D01;X06;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật ÔtôA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;D01;X06;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;D01;X06;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKế ToánA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKiến Trúc Nội ThấtA01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngKiến TrúcA01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìKế ToánC00;D01;D14;X26;X56;X57;X78
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìQuản Trị Kinh DoanhC00;D01;D14;X26;X56;X57;X78
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Nam Cần ThơKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơThương Mại Điện TửA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Lý Công NghiệpA00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56
15.0Đại Học Nam Cần ThơMarketingA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C03;D01;D07;X17;X26;X56
15.0Đại Học Nam Cần ThơKế ToánA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Phân Hiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tại Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X02;X03;X26;X27;X56
15.0Đại Học Nam Cần ThơKinh Tế SốA00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh Học Chương Trình Tiên TiếnA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X27;X28;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCnkt Ct Xây Dựng Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Y SinhA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;C01;D01;X06;X07;X08;X56
15.0Đại Học Nam Cần ThơKiến TrúcA00;C01;D01;V00;V01;X06;X56
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 22–24.0 (cần cố gắng thêm)

13 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.1Đại Học Mở TphcmQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56
22.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Mở TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;D10;X06;X10;X22;X26;X27;X56
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X56)

Các trường có điểm chuẩn gần 22 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp19.0
Trường Đại Học Lâm Nghiệp18.215.2
Trường Đại Học Mở Tphcm15.0
Trường Đại Học Sài Gòn18.4
Trường Đại Học Tây Bắc15.0
Trường Đại Học Đà Lạt17.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X56
20 điểm X56  ·  21 điểm X56  ·  23 điểm X56  ·  24 điểm X56
Tổ hợp cùng nhóm — 22 điểm
22 điểm C00  ·  22 điểm C01  ·  22 điểm C02  ·  22 điểm C03