Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối C16 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật)
vào được trường nào?

18 ngành có thể đậu  ·  4 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →

Với 24 điểm tổ hợp C16 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật), bạn đang ở ngưỡng điểm khá cạnh tranh trong kỳ tuyển sinh năm nay, đủ sức nhắm đến nhiều ngành thuộc khối khoa học xã hội tại các trường tốp. Cụ thể, bạn có thể đậu thẳng **18 ngành** và còn cơ hội tầm với thêm **4 ngành** tại các trường như Đại Học Cmc, Đại Học Văn Hiến, Đại Học Lương Thế Vinh, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

18 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
16.85Đại Học Văn HiếnVăn HọcC00;D01;D14;D15;C14;C16;X01;X70
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Văn HiếnXã Hội HọcA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnViệt Nam HọcC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnTâm Lý HọcA00;D08;D13;B03;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Khách SạnA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuan Hệ Công ChúngC00;D01;D14;D15;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnDu LịchA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhA00;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây DựngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Thông TinA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Văn HiếnĐạo Diễn Điện Ảnh, Truyền HìnhA00;D01;C16;X01;X70;X74
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

4 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.25Đại Học CmcThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.65Đại Học CmcNgôn Ngữ Hàn Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.05Đại Học CmcLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.45Đại Học CmcNgôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →