Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối D96 (D96)
vào được trường nào?

15 ngành có thể đậu  ·  2 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →

Với 24 điểm tổ hợp D96 (D96), bạn đang ở mức điểm khá cạnh tranh — đủ sức gõ cửa nhiều trường tốp trong mùa tuyển sinh năm nay. Cụ thể, có 15 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu chắc và 2 ngành tầm với, trong đó có các trường như Đại Học Mỏ Địa Chất, Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh Long, Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học Tphcm, Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân. Hãy xem chi tiết từng ngành ở bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được hướng đi phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

15 ngành từ 5 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
22.0Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn Ngữ AnhD01;D09;D10;D14;D15;D66;D78;D96
21.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
20.5Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongLuật Kinh TếA00;A01;D01;D96
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
19.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Môi Trường Ứng DụngA00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển ThuốcA00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Y KhoaA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01
18.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền ThôngA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
18.35Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ TinhA00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97
18.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
17.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongTiếng Anh Thương MạiD01;D96
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmNgôn Ngữ Anh
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D11;D14;D15;X78;D12;D96;X80;X81
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânQuản Trị Khách SạnC00;D78;D96;C15
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

2 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền Thông (Các Trường Đối Tác Pháp Cấp Song Bằng Với Usth: Đại Học Limoges, Đại Học Sorbonne Paris Nord, Đại Học Lille)A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
24.82Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc (Song Bằng)A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →