Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối D01
vào được trường nào?

3288 ngành có thể đậu  ·  516 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

3288 ngành từ 226 trường

Hiển thị 300/3288 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Thương MạiKiểm Toán (Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn Ngữ Anh - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2
D01;D11
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKế Toán Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Chính Trị
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKhoa Học Máy Tính
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketingA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Và Chính Sách Công)D01;D07;X25;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Tài Chính - Ngân Hàng)D01;D07;X25;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn Ngữ Anh (Cs Hà Nội)A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmToán Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Kinh Doanh Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Quản Trị Nguồn Nhân Lực; Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngC01;C03;C04;D01;X01;X02;X02
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmNhóm Tài Chính Ngân Hàng Gồm 02 Ngành: Ngân Hàng; Công Nghệ Tài ChínhC01;C03;C04;D01;X01;X02
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmNgôn Ngữ Anh (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01;D09
24.0Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcC00;X74;D01;A09
24.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLuậtC00;C03;C04;D01;X01;X25
24.0Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật Thương Mại Quốc TếC03;A07;A01;D01;D14;D15
24.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
24.0Đại Học Công Thương TphcmDu LịchC00;C03;D01;D15
24.0Đại Học Công Thương TphcmLuật Kinh TếC00;C03;C14;D01
24.0Đại Học Hạ LongGiáo Dục Tiểu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
24.0Đại Học Công Thương TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D09;D14
24.0Đại Học Công Thương TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;D01;D15
24.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Thương HiệuD01;D03;D04;D09;D10
24.0Đại Học Mở TphcmTâm Lý HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
24.0Đại Học Thủ Dầu MộtNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X81
24.0Học Viện Cán Bộ TphcmLuậtA00;A01;C00;D01;C03;C04
24.0Đại Học Nghệ AnLâm HọcA00;D01;A01;C03
24.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngNgôn Ngữ Anh
Môn chính tiếng Anh
D01;D10;D14;D15
24.0Đại Học Công ĐoànDu LịChD01;D11;D12;D14;D15;X79
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;X14
24.0Đại Học Hải PhòngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;D01;D14;D15
24.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Kinh Doanh Quốc Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
24.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Lý Giải Trí Và Sự KiệnD01;D03;D04;D09;D10
24.0Đại Học VinhTâm Lý Học Giáo DụcD01
24.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01
24.0Đại Học Ngoại ThươngCt Đhptqt Kinh Tế Chính Trị Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
23.99Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuản Trị Khách SạnD01
23.98Đại Học Sư Phạm Thái NguyênGiáo Dục Tiểu HọcD01
23.98Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
23.97Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lí Giáo DụcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.96Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc)D01;D09;D14;D15
23.96Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
23.96Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Hàng Không Vũ TrụA00;A01;X06;X26;D01
23.96Đại Học Tài Chính MarketingQuản Lý Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.96Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
23.96Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.96Đại Học Phú YênSư Phạm Toán HọcA00;A01;A04;B00;D01;X26
23.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Lý Tự NhiênA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
23.94Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.94Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Lý Di Sản Văn HóaD01
23.93Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63
23.93Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01
23.91Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiThông Tin - Thư ViệnD01
23.91Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Tiểu HọcD01
23.9Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Văn Hóa Du Lịch Thuộc Ngành Văn Hóa HọcD01;D14;D15
23.9Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Văn Hóa Truyền Thông Thuộc Ngành Văn Hóa HọcD01;D14;D15
23.9Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNghệ Thuật HọcD01
23.9Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Công Nghiệp
Môn chính: Toán
D01
23.89Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
23.88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
23.88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
23.88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
23.86Đại Học Sài GònToán Ứng DụngD01
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.85Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiBất Động SảnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
23.85Đại Học Hải DươngGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
23.85Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcD01;D14
23.84Học Viện Ngân HàngKhoa Học Dữ Liệu Trong Kinh Tế Và Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
23.83Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuật Kinh TếA00;D01;D14;D15
23.82Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt, Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;D01;D07;X06
23.81Đại Học Tây BắcSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D15;D66;X26;X78;X79
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmAn Toàn Thông Tin
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.8Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông Tác Thanh Thiếu NiênC00;X74;D01;X21;C20;X70
23.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmRobot Và Trí Tuệ Nhân Tạo
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
23.79Đại Học Tài Chính MarketingKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.78Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D14
23.77Đại Học Hải DươngSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07
23.76Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Mầm Non (Cao Đẳng)B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01
23.76Đại Học Văn Hóa Hà NộiKinh Doanh Xuất Bản PhẩmD01
23.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Lý CôngD01;D07;X25;X26
23.75Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Ngoại ThươngA01;D01
23.75Đại Học Công Thương TphcmNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10
23.75Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Quản Lý Nhà NướcC03;C04;D01
23.75Đại Học Công Thương TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01
23.75Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Lý Nhà NướcA01;D01;D14;D15
23.75Đại Học Nội Vụ Hà NộiNgôn Ngữ Anh, Chuyên Ngành Biên - Phiên Dịch Thuộc Ngành Ngôn Ngữ Anh Chuyên Ngành Tiếng Anh Du Lịch Thuộc Ngành Ngôn Ngữ AnhD01;D14;D15
23.75Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnQuản Lý Nhà NướcD01;X02
23.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Nông NghiệpA00;A01;D01;D07
23.75Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Trị Văn PhòngA01;D01
23.75Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Tiểu Học
Đào tạo tại Gia Lai
D01
23.75Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm Lý Học Giáo DụcD01;D14;D15
23.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKế Toán (Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew - Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.75Đại Học Tài Chính MarketingNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn)A01;D01;D07;D09;D10;X25
23.74Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơNgôn Ngữ AnhD01;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X78
23.73Đại Học VinhSư Phạm Tiếng Anh
Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm
D01
23.72Đại Học Công ĐoànCông Tác Xã HộiC00;C03;C07;D01;D14;X70
23.72Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật Kinh DoanhC03;A07;A01;D01;D14;D15
23.71Đại Học Bách Khoa Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
D01
23.71Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.7Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Vận Tải BiểnA01;D01
23.7Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Năng Lượng
Môn chính: Toán
D01
23.7Đại Học Quy NhơnCông Tác Xã HộiC00;C03;C04;D01;D14;X01;X70;X78
23.7Đại Học Công ĐoànXã Hội HọcC00;C03;C07;D01;D14;X70
23.68Học Viện Phụ Nữ Việt NamLuậtA00;D01;D14;D15
23.68Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
23.67Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Nga
Thang điểm 40
D01;D02;D03
23.66Đại Học Thủ Đô Hà NộiLogistics Và Quản Lí Chuỗi Cung ỨngA01;D01;D04;D07;D08;D25;D30;D35
23.65Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmHệ Thống Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
23.65Đại Học Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;X27
23.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.65Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65
23.65Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ AnhD01
23.63Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Tài Nguyên Di SảnD01;D03;D04
23.63Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;X06;X26
23.62Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A00;A01;D01;D07
23.6Đại Học Ngân Hàng TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07
23.6Đại Học Công ĐoànCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;C01;D01;X06
23.6Đại Học Quy NhơnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D10;X01;X21;X25;X26
23.6Đại Học Quy NhơnQuản Lý Nhà NướcD01;D14;X01;X17;X25
23.6Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Bền Vững Doanh Nghiệp Và Môi Trường
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.6Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn Ngữ Hàn QuốcD01;D14;D15;DH1;DH5
23.6Đại Học Kinh Tế TphcmKỹ Thuật Phần Mềm
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
23.6Đại Học Hạ LongSư Phạm Tiếng AnhD01;D09;D10;D14;D15
23.6Đại Học VinhNgôn Ngữ Anh
Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm
D01;D14;D15
23.59Đại Học Quy NhơnSư Phạm Tiếng AnhD01
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;C03;C04
23.58Đại Học Quy NhơnLuậtA01;C00;D01;D14;X01;X25;X70
23.58Đại Học Nha TrangNgôn Ngữ Anh (04 Chuyên Ngành: Biên - Phiên Dịch; Tiếng Anh Du Lịch; Giảng Dạy Tiếng Anh; Song Ngữ Anh -Trung)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2
D01
23.58Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Lữ Hành (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;C03;C04
23.58Đại Học Ngân Hàng TphcmKiểm ToánA00;A01;D01;D07
23.58Đại Học Ngân Hàng TphcmMarketingA00;A01;D01;D07
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C03;C04
23.58Đại Học Nha TrangQuản Trị Khách Sạn
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
D01;X01;X02;C03;C04
23.57Học Viện Chính Trị Công An Nhân DânXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04
23.55Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Lý Văn HóaD01;D14;D15
23.55Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Quản Lý Di Sản Văn Hóa Và Phát Triển Du Lịch Thuộc Ngành Quản Lý Văn HóaD01;D14;D15
23.55Đại Học Kiểm SátLuậtD01;D09;D14;D15
23.54Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Khách SạnD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.53Học Viện Ngân HàngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
23.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
23.53Học Viện Ngân HàngQuản Trị Du LịchA01;D01;D07;D09
23.53Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 5)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.52Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01
23.5Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngKinh TếA00;A01;A07;C01;D01
23.5Đại Học Kinh Tế TphcmThuế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.5Học Viện Cán Bộ TphcmQuản Lý Nhà NướcA00;A01;C00;D01;C03;C04
23.5Đại Học Công Thương TphcmTài Chính Ngân HàngA00;A01;C01;D01
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
23.5Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnQuản Lý CôngD01;X02
23.5Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Kinh Tế Du Lịch Thuộc Ngành Kinh TểA00;A01;A07;C01;D01
23.5Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Hàng HảiA01;D01
23.5Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Nghệ Thông TinA01;D01
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngThống Kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
23.5Đại Học Nghệ AnKiểm ToánA00;D01;A01;C03
23.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
23.5Đại Học Y Tế Công CộngCông Tác Xã HộiC00;C20;D01;D14;D15;D66;X74;X78
23.5Đại Học Nội Vụ Hà NộiKinh TếA00;A01;A07;D01
23.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmQuan Hệ Quốc TếD01
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Thông Tin Địa Không GianA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
23.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Logistics Và Chuỗi Cung Ứng SốA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.5Đại Học Sài GònGiáo Dục Tiểu HọcD01
23.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
23.5Đại Học Công Thương TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01
23.5Đại Học Hải PhòngQuản Trị Lữ Hành, Khách SạnC00;C03;C04;D01;D14;D15
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Khách Sạn (Cs Nam Định)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
23.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Nam Định)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
23.5Đại Học Quảng NamSư Phạm ToánD01
23.5Đại Học Quy NhơnViệt Nam HọcC00;C03;C04;D01;D15;X70
23.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;D01;D07
23.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiTôn Giáo HọcD01
23.5Đại Học Công Thương TphcmQuản Trị Khách SạnC00;C03;D01;D15
23.5Đại Học Công Thương TphcmQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD01;C03;D15;C00
23.5Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tự Động Công NghiệpA01;D01
23.5Đại Học Công Nghiệp TphcmLuật Kinh Tế (Ct Tăng Cường Ta)C00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
23.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Đất ĐaiA00;B00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Tân TràoQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
23.5Đại Học Hải PhòngLogistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Clc)A00;A01;C01;C03;C04;D01
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.5Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Trị Thư ViệnD01
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.49Đại Học Ngân Hàng TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07
23.49Đại Học An GiangSư Phạm Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.48Đại Học An GiangGiáo Dục Mầm Non
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.48Đại Học Sài GònThông Tin - Thư ViệnD01
23.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ ThuậT In (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
23.48Đại Học Ngân Hàng TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X26
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện)A00;A01;D01;X06;X26
23.48Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 5)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.48Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Thương Mại Điện TửA01;D01;D07;D09
23.47Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ PhápA01;D01;D03;D07;D08;D14;D15;D24;D29;D34;D44;D64
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing)A00;A01;D01;X06;X26
23.45Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcC03;C04;D01
23.45Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmQuan Hệ Quốc Tế (Chuẩn Qt)D01
23.44Học Viện Tài ChínhDigital Marketing (Theo Định Hướng Icdl)A01;D01;D07
23.43Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25
23.42Đại Học Kiểm SátLuật Kinh TếD01;D09;D14;D15
23.41Học Viện Ngân HàngNgôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07;D09
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmKế Toán Doanh Nghiệp
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.4Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Kinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmĐiều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
23.4Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)LuậtA01;C03;D01
23.4Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Chuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành LuậtA01;C03;D01
23.4Đại Học Thủ Đô Hà NộiTài Chính -Ngân HàngD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
23.4Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01
23.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
23.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
23.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Và Vận Hành Hạ Tầng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
23.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ May (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
23.38Đại Học Đồng ThápSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D45;D65
23.35Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh Tế SốA00;A01;D01;D84
23.35Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChính Trị HọcC04;D01
23.35Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Chính Sách Công Thuộc Ngành Chính Trị HọcC04;D01
23.35Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Bồ Đào Nha
Thang điểm 40
D01;D04
23.35Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục HọcD01
23.34Đại Học Văn Hóa Hà NộiThư Viện Và Thiết Bị Trường HọcD01
23.33Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;D01;D07
23.33Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmQuốc Tế HọcD01
23.3Đại Học Tôn Đức ThắngQuan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Quản Lý Quan Hệ Lao Động, Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức)
Toán nhân 2
D01;D07;A01
23.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamLuật
Môn Văn > 6.0 điểm
C00;C01;C03;D01;D14;D15;X03;X04;X70;X74
23.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamDu LịchA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
23.3Đại Học Hạ LongSư Phạm Toán HọcA00;A01;A04;B00;C01;C02;D01;D07
23.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ Anh (Chuẩn Qt)D01
23.3Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Giáo DụcD01
23.29Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcD01
23.29Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế ToánA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25
23.28Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 6)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
23.26Đại Học Quảng BìnhGiáo Dục Tiểu HọcD01
23.25Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D14;D15
23.25Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii)Tâm Lý HọcA00;A01;D01
23.25Đại Học Mở TphcmMarketingA00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26
23.25Học Viện Cán Bộ TphcmXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcA01;C00;C03;C04;C14;D01
23.25Đại Học Mở TphcmLuật Kinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.25Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Thông TinA00;C01;D01;X26
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Nhà NướcC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
23.25Đại Học Hàng Hải Việt NamLuật Hàng HảiA01;D01
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmThương Mại Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta)A01;D01;D09;D10;X25;X26
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmNhóm Ngành Ngôn Ngữ Gồm 02 Ngành: Ngôn Ngữ Anh; Ngôn Ngữ TrungD01;D14;D15;X78
23.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngMarketingA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.24Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;X06
23.23Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKế ToánA00;A01;D01;D84
23.23Đại Học Sư Phạm Hà NộiTâm Lý Học (Tâm Lý Học Trường Học)D01;D14;D15
23.23Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.2Đại Học Luật Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01
23.2Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;X25;X26;X27
23.2Đại Học Văn Hóa Hà NộiBảo Tàng HọcD01
23.2Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh Tế SốA00;D01;D09;X25
23.2Đại Học Mở TphcmLuậtA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01
23.2Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Giáo DụcD01
23.2Đại Học Kinh Tế TphcmChương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Acca
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09
23.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.19Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.18Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcD01;X02
23.18Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)A00;A01;C01;D01
23.17Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Tư Tưởng Hồ Chí MinhD01;X02
23.17Đại Học Mở Hà NộiLuật Kinh Tế
Điểm đã quy đổi
C01;C03;D01;X01
23.15Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmVăn HọcD01
23.15Đại Học Hàng Hải Việt NamTruyền Thông MarketingA01;D01
23.13Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07
23.11Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnTriết HọcD01;X02
23.1Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmXã Hội HọcD01
23.1Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Marketing SốA01;D01;D07;D09
23.1Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmVăn Hóa HọcD01
23.1Đại Học Kinh Tế TphcmThị Trường Chứng Khoán
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
23.1Đại Học Đồng NaiGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C03;C04;D01
23.09Đại Học Tài Chính MarketingKế Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.08Đại Học An GiangSư Phạm Tiếng Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.07Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lí CôngD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.07Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Chính Trị Phát TriểnD01;X02
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

516 ngành từ 96 trường

Hiển thị 300/516 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.01Đại Học Tài Chính MarketingKhoa Học Dữ Liệu (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.02Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
24.02Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;C01;D01;X06
24.0267Học Viện Phụ Nữ Việt NamKinh TếA00;D01;D09;X25
24.03Đại Học Hải DươngGiáo Dục Mầm Non (Cđ)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74
24.04Đại Học Sài GònGiáo Dục Chính TrịD01
24.05Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Đầu Tư
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.05Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Văn PhòngA00;A01;D01;D14
24.05Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Thư Ký Văn Phòng Doanh Nghiệp Thuộc Ngành Quản Trị Văn PhòngA00;A01;D01;D14
24.05Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chương Trình Đào Tạo Công Nghệ Thiết Kế Vi Mạch)A00;A01;C01;C02;D01;X07
24.06Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Tiếng AnhD01;D09
24.08Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06
24.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
24.09Đại Học Tài Chính MarketingTài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế))
Điểm môn Anh nhân hệ số 2
A01;D01;D07;D09;D10;X25
24.09Đại Học Mở Hà NộiNgôn Ngữ Trung Quốc
Điểm đã quy đổi
D01;D04
24.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.1Học Viện Nông Nghiệp Việt NamSư Phạm Công NghệA00;A01;B00;C01;C02;C03;D01;X03;X04;X07;X08
24.1Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnChính Trị Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Chính SáchD01;X02
24.1Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamQuản Lý Nhà NướcC00;D01;A09
24.1Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
24.1Học Viện Tài ChínhTiếng Anh Tài Chính Kế ToánA01;D01;D07
24.11Đại Học Cần ThơTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X02
24.11Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế))
Điểm môn Anh nhân hệ số 2
A01;D01;D07;D09;D10;X25
24.12Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiViệt Nam HọcD01
24.13Đại Học Bách Khoa Hà NộiKế Toán
Môn chính: Toán
D01
24.15Đại Học Luật Hà NộiLuậtD01;D02;D03;D04;D05;D06
24.15Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương Mại Quốc TếD01
24.15Đại Học Giao Thông Vận TảiToán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng)A00;A01;D01;D07;X06
24.16Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.17Học Viện Ngoại GiaoHoa Kỳ HọcA00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15
24.17Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm Lý HọcA01;B03;B08;D01;C00
24.17Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông Tác Xã HộiA00;C00;D01;D14;D15
24.17Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;D07
24.17Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Đặc BiệtD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.18Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiKhoa Học Quản LýD01
24.18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)D01
24.18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
24.19Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựNgôn Ngữ Nga (Thí Sinh Nam)D01;D02
24.2Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06
24.2Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế Phát Triển
Điểm môn Toán: 6.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.2Đại Học Quảng NamSư Phạm Ngữ VănD01
24.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiThiết Kế Công Nghiệp Và Đồ HọaA00;A01;X06;X26;D01
24.2Đại Học Quy NhơnNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D15
24.2Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnCông Tác Xã HộiD01;X02
24.2Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Quản Trị Khách Sạn
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
24.2Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Chất Lượng Và Đổi Mới (E-Mqi)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
24.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngLogistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;X06;X26
24.2Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật ClcC03;A07;A01;D01;D14;D15
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông Tin (Tiên Tiến)A01;D01;X26;D07;D08
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông Tin ViệT NhậTA00;A01;D01;X26;X06;D07;D06
24.2Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Khách Sạn
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.2Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKế Toán
Điểm môn Toán: 7.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.2Đại Học Thương MạiHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.2Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật HọcC03;A07;A01;D01;D14;D15
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01;D15
24.2Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Xây Dựng
Toán nhân 2
A01;D01
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngLuậtA00;A01;X21;D01
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành LuậtA00;A01;X21;D01
24.2Đại Học VinhNgôn Ngữ Trung Quốc
Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
D01;D04;D14;D15
24.23Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
24.23Đại Học Sư Phạm Thái NguyênGiáo Dục HọcD01
24.23Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm ĐGNL BCA và CCQT
A00;A01;D01;D07
24.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách Sạn Quốc Tế (Ihme)A00;A01;D01;D07
24.25Đại Học Nội Vụ Hà NộiLuật (Chuyên Ngành Thanh Tra)A00;A01;D01
24.25Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiTài Chính – Ngân Hàng
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.25Đại Học Công Thương TphcmMarketingA00;A01;C01;D01
24.25Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiNgôn Ngữ Tiếng TrungC00;C04;D01;D04
24.25Đại Học Công Thương TphcmLuậtC00;C03;C14;D01
24.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự)D01;D07;X25;X26
24.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Du Lịch Và Lữ Hành)D01;D07;X25;X26
24.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Và Quản Lý Công)D01;D07;X25;X26
24.25Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Mầm NonC03;C04;C14;D01;D04;X01
24.26Đại Học Đồng ThápSư Phạm Tiếng AnhD01
24.26Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiHán NômD01
24.27Đại Học Cần ThơLuật - Học Tại Khu Sóc TrăngA00;C00;D01;D03
24.27Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Lý Thông TinD01
24.3Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh
Môn chính: Toán
D01
24.3Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.3Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế
Điểm môn Toán: 7.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.3Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Anh Chuyên Nghiệp Quốc Tế
Môn chính: Ngoại ngữ
D01
24.3Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Anh Khkt Và Công Nghệ
Môn chính: Ngoại ngữ
D01
24.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmBáo ChíD01
24.3Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Thông Tin
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
24.3Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01
24.3Đại Học Bách Khoa Hà NộiTài Chính - Ngân Hàng
Môn chính: Toán
D01
24.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiNhân HọcD01
24.32Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;X06
24.32Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnKinh Tế Chính TrịD01;X02
24.33Đại Học Tôn Đức ThắngQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị
Toán nhân 2
A01;D01;V02
24.33Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Mầm NonB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01
24.33Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiHàn Quốc HọcD01;DD2
24.35Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;B03;C01;C02;C04;D01;X02;X03;X04;X06;X26
24.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kiểm Toán Đầu Tư Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.35Đại Học Cần ThơDu Lịch - Học Tại Khu Sóc TrăngC00;D01;D14;D15
24.35Đại Học Thủ Dầu MộtGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01
24.35Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;D01;D07
24.37Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01
24.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;D07
24.38Học Viện Ngân HàngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
24.38Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản Trị Văn PhòngA00;A01;C00;D01;X70;X74
24.38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)D01
24.38Học Viện Ngân HàngKinh Tế Đầu TưA01;D01;D07;D09
24.39Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiTriết HọcD01
24.39Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnQuản Lý Nhà NướcA01;D01;D84
24.4Đại Học Kinh Tế TphcmĐầu Tư Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.4Đại Học Kiên GiangGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01
24.4Đại Học Kinh Tế TphcmNgân Hàng
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.4Đại Học Công ĐoànKinh TếA01;D01;D07;D09;D10;X25
24.4Học Viện Ngân HàngCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07
24.4Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D14;D15
24.4Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmTâm Lý HọcD01
24.41Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01
24.42Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01
24.42Đại Học Sư Phạm TphcmQuản Lý Giáo DụcD01
24.43Học Viện Ngoại GiaoNhật Bản HọcA00;A01;C00;D01;D06;D07;D09;D10;D14;D15
24.44Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnXã Hội HọcD01;X02
24.44Đại Học Hải DươngSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D07;D11;D12;D14;D15
24.45Học Viện Ngoại GiaoKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2
24.47Học Viện Ngân HàngLuật Kinh TếD01;D14
24.48Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
24.48Đại Học Cần ThơNgôn Ngữ AnhD01;D09;D14;D15
24.49Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiCông Tác Xã HộiD01
24.49Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuản Lý Thông TinD01
24.49Đại Học Đồng NaiSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D15
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.5Đại Học Văn Hóa TphcmVăn Hóa Các Dân Tộc Thiểu Số Việt NamC00;C03;C04;D01;D10;D15
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
24.5Đại Học Hải PhòngLuậtA00;C00;C03;C04;D01;X01
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtMarketingA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtToán HọcA00;A01;A02;C01;D01;D07;X02;X03;X05;X16
24.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiXã Hội HọcD01
24.5Đại Học Hải PhòngGiáo Dục Tiểu HọcA01;C01;C02;C03;C04;D01
24.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiĐông Phương HọcD01;D04
24.5Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông Tác Xã HộiC00;X74;D01;C20;A09;X21
24.5Đại Học Cần ThơSư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;D07
24.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
24.5Đại Học Công Thương TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01
24.5Đại Học Kinh Tế TphcmChương Trình Đào Tạo Nguồn Nhân Lực Quốc Tế Ngành Tài Chính - Ngân Hàng
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09
24.5Đại Học Công Nghiệp TphcmNhóm Ngành Công Nghệ Thông Tin Gồm 04 Ngành Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Khoa Học Máy Tính; Hệ Thống Thông Tin; Và 02 Chuyên Ngành: Trí Tuệ Nhân Tạo; Khoa Học Dữ LiệuC01;C02;D01;X02;X03;X03
24.5Đại Học Công Nghiệp TphcmLuật Quốc TếC00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
24.5Đại Học Nội Vụ Hà NộiLuật (Chuyên Ngành Thanh Tra)
Cơ sở TPHCM
A00;A00;D01;C00
24.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
24.5Đại Học Kinh Tế TphcmTiếng Anh Thương Mại
Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30
D01;D09
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Khách Sạn (Cs Hà Nội)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
24.5Đại Học Tây BắcQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;D01;D09;D10;D14;D15;X70;X74
24.52Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01
24.54Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiLưu Trữ HọcD01
24.55Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Dự ÁnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.55Đại Học Kinh Tế Quốc DânThẩm Định GiáA00;A01;D01;D07
24.56Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ ĐứcA01;D01;D05;D07;D08;D14;D15;D21;D26;D31;D41;D61
24.56Đại Học VinhGiáo Dục Tiểu HọcD01
24.56Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 7)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
24.56Đại Học Sài GònNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)B08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
24.57Học Viện Tài ChínhToán Tài ChínhA00;A01;D01;D07
24.57Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X26;X06;D07
24.58Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiVăn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc GiaA01;D01;D07;D08;D14;D15
24.58Học Viện Báo Chí Và Tuyên TruyềnKinh Tế, Chuyên Ngành Quản Lý Kinh TếD01;X02
24.58Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt)A00;A01;C01;D01;X06
24.6Đại Học Quy NhơnTâm Lý Học Giáo DụcC00;C03;C04;D01;X01;X17;X70;X74
24.61Đại Học Sư Phạm Thái NguyênTâm Lý Học Giáo DụcD01
24.62Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Trị Du Lịch Cộng ĐồngD01
24.63Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X06
24.64Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Lữ HànhA00;A01;D01;D07
24.65Đại Học Kinh Tế TphcmLuật Kinh Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D09
24.66Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Thị TrườngA00;A01;D01;D07
24.66Đại Học Thủ Đô Hà NộiCông Tác Xã HộiC00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.66Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin)D01
24.67Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 4)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
24.68Đại Học Quảng NamSư Phạm Tiếng AnhD01;A01
24.68Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản Lí Giáo DụcC03;D01;X01
24.68Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựNgôn Ngữ Trung Quốc (Thí Sinh Nam)D01;D04
24.68Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản Lý Giáo DụcA00;A01;C00;D01;X70;X74
24.68Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLuậtC00;C03;C04;D01;D14;D15;X70;X74
24.69Đại Học Tài Chính MarketingKiểm Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.69Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5
24.69Học Viện Ngân HàngKế ToánA00;A01;D01;D07
24.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07;D08
24.7Đại Học Thương MạiKinh Tế (Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.7Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Luật Thương Mại Quốc TếA01;D01;D07
24.7Đại Học Kinh Tế TphcmCử Nhân Isb Asean Co-Op
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
24.7Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.7Học Viện Ngoại GiaoLuật Thương Mại Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
24.7Đại Học Kinh Tế Quốc DânKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07
24.7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Truyền Thông (Truyền Thông Số Và Công Nghệ Đa Phương Tiện) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
24.7Đại Học Công ĐoànTruyền Thông Đại ChúngD01;D11;D12;D14;D15;X79
24.7Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiBáo ChíD01
24.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh Và Điều Hoà Không Khí)A00;A01;D01;D07;X06
24.71Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.72Học Viện Ngân HàngMarketingA00;A01;D01;D07
24.72Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiVăn Hóa HọcD01
24.73Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Trị Nh Và Dv Ăn Uống (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
24.73Đại Học Văn Hóa Hà NộiNghiên Cứu Văn HóaD01
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Toán- Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmChương Trình Đào Tạo Cơ Khí – Tự Động Hóa (Thuộc Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh - Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07
24.75Học Viện Ngoại GiaoKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2
24.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânBảo HiểmA00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Hoạch Tài Chính - Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
24.75Đại Học Thủ Đô Hà NộiChính Trị HọcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.75Học Viện Ngân HàngHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;D01;D07
24.76Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X06
24.77Đại Học Quảng NamGiáo Dục Tiểu HọcD01
24.78Đại Học Kinh Tế Luật TphcmTài Chính - Ngân Hàng (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.8Đại Học Văn Hóa TphcmThông Tin - Thư ViệnC00;D01;D09;D15
24.8Đại Học Văn Hóa TphcmDi Sản Học, Chuyên Ngành Di Sản Và Phát Triển Du LịchC00;C14;D01;D04;D14;D15
24.8Đại Học Sư Phạm TphcmNgôn Ngữ AnhD01
24.8Đại Học Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh) - Cttt
Thang điểm 40
A01;D01;X26
24.8Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Học)D01;D07;X25;X26
24.8Đại Học Sài GònNgôn Ngữ AnhB08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
24.8Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Nhân Lực
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.8Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamLuậtC00;X74;A00;D01;C20;X21
24.8Đại Học Kinh Tế TphcmThống Kê Kinh Doanh
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
24.8Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Công)A00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại) - Thương Mại Sản Phẩm Và Dịch Vụ (Bán Hàng) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành)A00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiĐiện Ảnh Và Nghệ Thuật Đại ChúngD01
24.8Đại Học Thương MạiHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin)A00;A01;D01;D07
24.81Đại Học Văn Hóa Hà NộiLuậtD01
24.82Học Viện Ngân HàngNgân Hàng SốA00;A01;D01;D07
24.83Học Viện Quản Lý Giáo DụcGiáO DụC HọC (Gd Trẻ Rối Loạn Phát Triển)A00;B00;C00;D01;X70;X74
24.83Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Du LịchD01
24.85Đại Học Kiên GiangSư Phạm Toán HọcA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
24.86Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Trung Khkt Và Công Nghệ
Môn chính: Ngoại ngữ
D01;D04
24.87Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Năng LượngA00;A01;X06;X26;D01
24.87Học Viện Quản Lý Giáo DụcTâm Lý Học Giáo DụcA00;B00;C00;D01;X70;X74
24.88Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
24.88Học Viện Ngân HàngKiểm ToánA00;A01;D01;D07
24.88Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngGiáo Dục Tiểu HọcD01;C03;C04;X02;X03
24.88Đại Học Tài Chính MarketingHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.89Học Viện Tài ChínhKinh Doanh Quốc Tế (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07
24.9Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07
24.9Đại Học Nông Lâm TphcmNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D14;D15
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmLuật Kinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D09
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Nghệ Thuật
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
24.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.91Đại Học Văn Hóa Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01
24.92Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh (Bbae)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
24.92Học Viện Tài ChínhKinh Tế Chính Trị - Tài ChínhA00;A01;D01;D07
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.93Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiQuản Trị Văn PhòngD01
24.93Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.93Học Viện Ngân HàngNgân HàngA00;A01;D01;D07
24.93Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)D01
24.93Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)D01
24.93Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.9333Học Viện Phụ Nữ Việt NamMarketingA00;A01;D01
24.94Đại Học Quy NhơnKiểm ToánD01;X25
24.95Học Viện Ngoại GiaoLuật Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
24.95Đại Học Văn Hóa TphcmKinh Doanh Xuất Bản PhẩmC00;C03;C14;D01;D10;D14;D15
24.96Đại Học Sài GònSư Phạm Ngữ VănD01
24.97Đại Học Công ĐoànNgôn Ngữ AnhD01;D11;D12;D14;D15;X79
24.97Học Viện Tài ChínhTrí Tuệ Nhân Tạo Trong Tài Chính Kế ToánA00;A01;D01;D07
24.98Học Viện Tài ChínhQuản Trị Doanh Nghiệp; Quản Trị Kinh Doanh Du LịchA00;A01;D01;D07
24.99Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Tiểu Học - Sư Phạm Tiếng AnhD01
24.99Đại Học Giao Thông Vận TảiKhai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị, Vận Tải - Kinh Tế Đường Bộ Và Thành Phố, Vận Tải Đường Sắt)A00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Kinh Tế TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
25.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.0Đại Học Kinh Tế TphcmCử Nhân Tài Năng Isb Bbus
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D09;D10;X25;X26
25.0Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D12;D14
25.0Đại Học Văn Hóa Hà NộiVăn Hóa Đối NgoạiD01
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
25.0Đại Học VinhSư Phạm Tiếng Anh (Lớp Tài Năng)
Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm
D01
25.0Đại Học Nghệ AnCông Nghệ Tài ChínhA00;D01;A01;C03
25.0Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Luật Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Thực Hành Nghề Nghiệp
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmBất Động SảnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
25.0Đại Học Văn Hóa TphcmDi Sản Học, Chuyên Ngành Di Sản Và Bảo TàngC00;C14;D01;D04;D14;D15
25.0Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Công Nghệ Tài Chính Ngân Hàng)A00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Lao ĐộngA00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA01;D01;X26;D09;D10;D07
25.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiVăn HọcD01
25.0Đại Học Hàng Hải Việt NamLogistics Và Chuỗi Cung ỨngA01;D01
25.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính)D01;D07;X25;X26
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Hà Nội)C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80
25.01Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.01Học Viện Tài ChínhKế Toán Doanh Nghiệp; Kế Toán CôngA00;A01;D01;D07
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.02Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
25.03Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)D01
25.03Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)D01
25.05Đại Học Văn Hóa Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh Du LịchD01
25.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Tiểu Học (Chương Trình Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15
25.07Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Ô Tô, Kinh Tế Vận Tải Hàng Không, Kinh Tế Vận Tải Đường Sắt, Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;D01;D07
25.07Học Viện Tài ChínhTin Học Tài Chính Kế ToánA00;A01;D01;D07
25.08Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Italia
Thang điểm 40
D01
25.1Đại Học Thương MạiKinh Tế Số (Phân Tích Kinh Doanh Trong Môi Trường Số)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.1Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
25.1Học Viện Ngoại GiaoHàn Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15;DD2

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →