✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025
3288 ngành từ 226 trường
Hiển thị 300/3288 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán Dẫn | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Thương Mại | Kiểm Toán (Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Ngôn Ngữ Anh - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 | D01;D11 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kế Toán Công Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Tế Chính Trị Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Khoa Học Máy Tính Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công Nghệ Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Marketing | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật (Chuyên Ngành Luật Và Chính Sách Công) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật (Chuyên Ngành Luật Tài Chính - Ngân Hàng) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Ngôn Ngữ Anh (Cs Hà Nội) | A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Toán Tài Chính Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Quản Trị Nguồn Nhân Lực; Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | C01;C03;C04;D01;X01;X02;X02 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Nhóm Tài Chính Ngân Hàng Gồm 02 Ngành: Ngân Hàng; Công Nghệ Tài Chính | C01;C03;C04;D01;X01;X02 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Kinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ Thuật Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Khoa Học Máy Tính - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Ngôn Ngữ Anh (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01;D09 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | C00;X74;D01;A09 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Luật | C00;C03;C04;D01;X01;X25 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Thương Mại | Kế Toán (Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Luật – Đhqg Hà Nội | Luật Thương Mại Quốc Tế | C03;A07;A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Du Lịch | C00;C03;D01;D15 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Luật Kinh Tế | C00;C03;C14;D01 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Hạ Long | Giáo Dục Tiểu Học | B03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D09;D14 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Thương Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C03;D01;D15 | ↗ |
| 24.0 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Thương Hiệu | D01;D03;D04;D09;D10 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Mở Tphcm | Tâm Lý Học | D01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X81 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Cán Bộ Tphcm | Luật | A00;A01;C00;D01;C03;C04 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Nghệ An | Lâm Học | A00;D01;A01;C03 | ↗ |
| 24.0 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Ngôn Ngữ Anh Môn chính tiếng Anh | D01;D10;D14;D15 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Đoàn | Du LịCh | D01;D11;D12;D14;D15;X79 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A00;A01;D01;X26;X06;D07;X14 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Hải Phòng | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Kinh Doanh Quốc Tế (S - Tiêu Chuẩn) | A00;A01;D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.0 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | D01;D03;D04;D09;D10 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Vinh | Tâm Lý Học Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01 | ↗ |
| 24.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhptqt Kinh Tế Chính Trị Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.99 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Quản Trị Khách Sạn | D01 | ↗ |
| 23.98 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Giáo Dục Tiểu Học | D01 | ↗ |
| 23.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 23.97 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lí Giáo Dục | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc) | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 23.96 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Hàng Không Vũ Trụ | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Lý Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.96 | Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam) | Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam) Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;D01;X26;X27;X28 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.96 | Đại Học Phú Yên | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A04;B00;D01;X26 | ↗ |
| 23.95 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Địa Lý Tự Nhiên | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
| 23.94 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Thù) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.94 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản Lý Di Sản Văn Hóa | D01 | ↗ |
| 23.93 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Nhật | A01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63 | ↗ |
| 23.93 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01 | ↗ |
| 23.91 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Thông Tin - Thư Viện | D01 | ↗ |
| 23.91 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Tiểu Học | D01 | ↗ |
| 23.9 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Văn Hóa Du Lịch Thuộc Ngành Văn Hóa Học | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.9 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Văn Hóa Truyền Thông Thuộc Ngành Văn Hóa Học | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.9 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Nghệ Thuật Học | D01 | ↗ |
| 23.9 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Quản Lý Công Nghiệp Môn chính: Toán | D01 | ↗ |
| 23.89 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06 | ↗ |
| 23.88 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 23.88 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 23.88 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 23.86 | Đại Học Sài Gòn | Toán Ứng Dụng | D01 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Bất Động Sản | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.85 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01 | ↗ |
| 23.85 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | D01;D14 | ↗ |
| 23.84 | Học Viện Ngân Hàng | Khoa Học Dữ Liệu Trong Kinh Tế Và Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.83 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Luật Kinh Tế | A00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.82 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt, Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.81 | Đại Học Tây Bắc | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D14;D15;D66;X26;X78;X79 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | An Toàn Thông Tin Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Tài Chính Công Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.8 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Công Tác Thanh Thiếu Niên | C00;X74;D01;X21;C20;X70 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.79 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.78 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D14 | ↗ |
| 23.77 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.76 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Giáo Dục Mầm Non (Cao Đẳng) | B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01 | ↗ |
| 23.76 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Kinh Doanh Xuất Bản Phẩm | D01 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Quản Lý Công | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Ngoại Thương | A01;D01 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Công Thương Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D09;D10 | ↗ |
| 23.75 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Quản Lý Nhà Nước | C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Công Thương Tphcm | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.75 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Quản Lý Nhà Nước | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh, Chuyên Ngành Biên - Phiên Dịch Thuộc Ngành Ngôn Ngữ Anh Chuyên Ngành Tiếng Anh Du Lịch Thuộc Ngành Ngôn Ngữ Anh | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.75 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Quản Lý Nhà Nước | D01;X02 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Nông Nghiệp | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Trị Văn Phòng | A01;D01 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Giáo Dục Tiểu Học Đào tạo tại Gia Lai | D01 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Tâm Lý Học Giáo Dục | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kế Toán (Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew - Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 23.75 | Đại Học Tài Chính Marketing | Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn) | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 23.74 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X78 | ↗ |
| 23.73 | Đại Học Vinh | Sư Phạm Tiếng Anh Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm | D01 | ↗ |
| 23.72 | Đại Học Công Đoàn | Công Tác Xã Hội | C00;C03;C07;D01;D14;X70 | ↗ |
| 23.72 | Đại Học Luật – Đhqg Hà Nội | Luật Kinh Doanh | C03;A07;A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.71 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | D01 | ↗ |
| 23.71 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 2) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Kinh Tế Vận Tải Biển | A01;D01 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Quản Lý Năng Lượng Môn chính: Toán | D01 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Quy Nhơn | Công Tác Xã Hội | C00;C03;C04;D01;D14;X01;X70;X78 | ↗ |
| 23.7 | Đại Học Công Đoàn | Xã Hội Học | C00;C03;C07;D01;D14;X70 | ↗ |
| 23.68 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Luật | A00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 23.67 | Đại Học Hà Nội | Ngôn Ngữ Nga Thang điểm 40 | D01;D02;D03 | ↗ |
| 23.66 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Logistics Và Quản Lí Chuỗi Cung Ứng | A01;D01;D04;D07;D08;D25;D30;D35 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Hệ Thống Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Cần Thơ | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;X27 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động Sản | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D14;D15;D45;D65 | ↗ |
| 23.65 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | D01 | ↗ |
| 23.63 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Tài Nguyên Di Sản | D01;D03;D04 | ↗ |
| 23.63 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công Nghệ Tài Chính (Fintech) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 23.62 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam) | Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Nam) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Công Đoàn | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A03;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Quy Nhơn | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D10;X01;X21;X25;X26 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Lý Nhà Nước | D01;D14;X01;X17;X25 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Bền Vững Doanh Nghiệp Và Môi Trường Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Ngoại Ngữ Huế | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | D01;D14;D15;DH1;DH5 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kỹ Thuật Phần Mềm Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Hạ Long | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 23.6 | Đại Học Vinh | Ngôn Ngữ Anh Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.59 | Đại Học Quy Nhơn | Sư Phạm Tiếng Anh | D01 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Nha Trang | Quản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;C03;C04 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Quy Nhơn | Luật | A01;C00;D01;D14;X01;X25;X70 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Nha Trang | Ngôn Ngữ Anh (04 Chuyên Ngành: Biên - Phiên Dịch; Tiếng Anh Du Lịch; Giảng Dạy Tiếng Anh; Song Ngữ Anh -Trung) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2 | D01 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Nha Trang | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Lữ Hành (Chương Trình Đặc Biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;C03;C04 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Nha Trang | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;X02;C03;C04 | ↗ |
| 23.58 | Đại Học Nha Trang | Quản Trị Khách Sạn Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | D01;X01;X02;C03;C04 | ↗ |
| 23.57 | Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nữ, Miền Nam) Điểm thi THPT và ĐGNL BCA | A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.55 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Quản Lý Văn Hóa | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.55 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Quản Lý Di Sản Văn Hóa Và Phát Triển Du Lịch Thuộc Ngành Quản Lý Văn Hóa | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.55 | Đại Học Kiểm Sát | Luật | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 23.54 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Trị Khách Sạn | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.53 | Học Viện Ngân Hàng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.53 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 23.53 | Học Viện Ngân Hàng | Quản Trị Du Lịch | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.53 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 5) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Kinh Tế | A00;A01;A07;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thuế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Cán Bộ Tphcm | Quản Lý Nhà Nước | A00;A01;C00;D01;C03;C04 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Tài Chính Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Quản Lý Công | D01;X02 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Kinh Tế Du Lịch Thuộc Ngành Kinh Tể | A00;A01;A07;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Quản Lý Hàng Hải | A01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin | A01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | A00;A01;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Thống Kê Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Nghệ An | Kiểm Toán | A00;D01;A01;C03 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Y Tế Công Cộng | Công Tác Xã Hội | C00;C20;D01;D14;D15;D66;X74;X78 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Kinh Tế | A00;A01;A07;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quan Hệ Quốc Tế | D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Thông Tin Địa Không Gian | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Chuyên Ngành Quản Trị Logistics Và Chuỗi Cung Ứng Số | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Sài Gòn | Giáo Dục Tiểu Học | D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Hải Phòng | Quản Trị Lữ Hành, Khách Sạn | C00;C03;C04;D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Khách Sạn (Cs Nam Định) | C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự) (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Nam Định) | C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Quảng Nam | Sư Phạm Toán | D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Quy Nhơn | Việt Nam Học | C00;C03;C04;D01;D15;X70 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Tài Nguyên Thiên Nhiên | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Tôn Giáo Học | D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Quản Trị Khách Sạn | C00;C03;D01;D15 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | D01;C03;D15;C00 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Điện Tự Động Công Nghiệp | A01;D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Luật Kinh Tế (Ct Tăng Cường Ta) | C00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Lý Đất Đai | A00;B00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Tân Trào | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Hải Phòng | Logistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Clc) | A00;A01;C01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng Không | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản Trị Thư Viện | D01 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Tài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.49 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.49 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Sinh Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học An Giang | Giáo Dục Mầm Non Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Sài Gòn | Thông Tin - Thư Viện | D01 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ ThuậT In (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học Ngân Hàng Tphcm | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 23.48 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Thiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 23.48 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 5) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.48 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Thương Mại Điện Tử | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.47 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Pháp | A01;D01;D03;D07;D08;D14;D15;D24;D29;D34;D44;D64 | ↗ |
| 23.47 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Quan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 23.45 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.45 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quan Hệ Quốc Tế (Chuẩn Qt) | D01 | ↗ |
| 23.44 | Học Viện Tài Chính | Digital Marketing (Theo Định Hướng Icdl) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.43 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.42 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kinh Tế | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 23.41 | Học Viện Ngân Hàng | Ngôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kế Toán Doanh Nghiệp Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Điều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.4 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Luật | A01;C03;D01 | ↗ |
| 23.4 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam) | Chuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành Luật | A01;C03;D01 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Tài Chính -Ngân Hàng | D01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55 | ↗ |
| 23.4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01 | ↗ |
| 23.38 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 23.38 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 23.38 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Và Vận Hành Hạ Tầng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 23.38 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ May (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 23.38 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Tiếng Trung Quốc | D01;D04;D45;D65 | ↗ |
| 23.35 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Số | A00;A01;D01;D84 | ↗ |
| 23.35 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chính Trị Học | C04;D01 | ↗ |
| 23.35 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Chính Sách Công Thuộc Ngành Chính Trị Học | C04;D01 | ↗ |
| 23.35 | Đại Học Hà Nội | Ngôn Ngữ Bồ Đào Nha Thang điểm 40 | D01;D04 | ↗ |
| 23.35 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Giáo Dục Học | D01 | ↗ |
| 23.34 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Thư Viện Và Thiết Bị Trường Học | D01 | ↗ |
| 23.33 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.33 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Quốc Tế Học | D01 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Quản Lý Quan Hệ Lao Động, Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 23.3 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Luật Môn Văn > 6.0 điểm | C00;C01;C03;D01;D14;D15;X03;X04;X70;X74 | ↗ |
| 23.3 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Du Lịch | A00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Hạ Long | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A04;B00;C01;C02;D01;D07 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Anh (Chuẩn Qt) | D01 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 23.29 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01 | ↗ |
| 23.29 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Kế Toán | A00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25 | ↗ |
| 23.28 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 6) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 23.26 | Đại Học Quảng Bình | Giáo Dục Tiểu Học | D01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii) | Tâm Lý Học | A00;A01;D01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Mở Tphcm | Marketing | A00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26 | ↗ |
| 23.25 | Học Viện Cán Bộ Tphcm | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | A01;C00;C03;C04;C14;D01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Mở Tphcm | Luật Kinh Tế | A00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A00;C01;D01;X26 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Quản Lý Nhà Nước | C00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Luật Hàng Hải | A01;D01 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta) | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Nhóm Ngành Ngôn Ngữ Gồm 02 Ngành: Ngôn Ngữ Anh; Ngôn Ngữ Trung | D01;D14;D15;X78 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng | Marketing | A00;A01;C03;D01;X02;X26 | ↗ |
| 23.24 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 23.23 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kế Toán | A00;A01;D01;D84 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Tâm Lý Học (Tâm Lý Học Trường Học) | D01;D14;D15 | ↗ |
| 23.23 | Đại Học Thủy Lợi | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Luật Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | D01 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Bảo Tàng Học | D01 | ↗ |
| 23.2 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Kinh Tế Số | A00;D01;D09;X25 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Mở Tphcm | Luật | A00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Quản Lý Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Chương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Acca Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.2 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 23.19 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Chương Trình Đặc Thù) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.18 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Xây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước | D01;X02 | ↗ |
| 23.18 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 23.17 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Tư Tưởng Hồ Chí Minh | D01;X02 | ↗ |
| 23.17 | Đại Học Mở Hà Nội | Luật Kinh Tế Điểm đã quy đổi | C01;C03;D01;X01 | ↗ |
| 23.15 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Văn Học | D01 | ↗ |
| 23.15 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Truyền Thông Marketing | A01;D01 | ↗ |
| 23.13 | Đại Học Điện Lực | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 23.11 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Triết Học | D01;X02 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Xã Hội Học | D01 | ↗ |
| 23.1 | Học Viện Ngân Hàng | Chất Lượng Cao Marketing Số | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Văn Hóa Học | D01 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thị Trường Chứng Khoán Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 23.1 | Đại Học Đồng Nai | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C03;C04;D01 | ↗ |
| 23.09 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kế Toán (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 23.08 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Tiếng Anh Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 23.07 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Quản Lí Công | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 23.07 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Chính Trị Phát Triển | D01;X02 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)
516 ngành từ 96 trường
Hiển thị 300/516 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.01 | Đại Học Tài Chính Marketing | Khoa Học Dữ Liệu (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 24.02 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.02 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 24.0267 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Kinh Tế | A00;D01;D09;X25 | ↗ |
| 24.03 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Mầm Non (Cđ) | C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D14;X01;X70;X74 | ↗ |
| 24.04 | Đại Học Sài Gòn | Giáo Dục Chính Trị | D01 | ↗ |
| 24.05 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Tế Đầu Tư Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.05 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Quản Trị Văn Phòng | A00;A01;D01;D14 | ↗ |
| 24.05 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Thư Ký Văn Phòng Doanh Nghiệp Thuộc Ngành Quản Trị Văn Phòng | A00;A01;D01;D14 | ↗ |
| 24.05 | Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chương Trình Đào Tạo Công Nghệ Thiết Kế Vi Mạch) | A00;A01;C01;C02;D01;X07 | ↗ |
| 24.06 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;D09 | ↗ |
| 24.08 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 24.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 24.09 | Đại Học Tài Chính Marketing | Tài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 24.09 | Đại Học Mở Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc Điểm đã quy đổi | D01;D04 | ↗ |
| 24.1 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 24.1 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Sư Phạm Công Nghệ | A00;A01;B00;C01;C02;C03;D01;X03;X04;X07;X08 | ↗ |
| 24.1 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Chính Trị Học, Chuyên Ngành Truyền Thông Chính Sách | D01;X02 | ↗ |
| 24.1 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Quản Lý Nhà Nước | C00;D01;A09 | ↗ |
| 24.1 | Đại Học Thủy Lợi | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26 | ↗ |
| 24.1 | Học Viện Tài Chính | Tiếng Anh Tài Chính Kế Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.11 | Đại Học Cần Thơ | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;D01;X02 | ↗ |
| 24.11 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 24.12 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Việt Nam Học | D01 | ↗ |
| 24.13 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kế Toán Môn chính: Toán | D01 | ↗ |
| 24.15 | Đại Học Luật Hà Nội | Luật | D01;D02;D03;D04;D05;D06 | ↗ |
| 24.15 | Đại Học Luật Hà Nội | Luật Thương Mại Quốc Tế | D01 | ↗ |
| 24.15 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Toán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 24.16 | Đại Học Tài Chính Marketing | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Đặc Thù) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 24.17 | Học Viện Ngoại Giao | Hoa Kỳ Học | A00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 24.17 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Tâm Lý Học | A01;B03;B08;D01;C00 | ↗ |
| 24.17 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Công Tác Xã Hội | A00;C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 24.17 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.17 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Đặc Biệt | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.18 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Khoa Học Quản Lý | D01 | ↗ |
| 24.18 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | D01 | ↗ |
| 24.18 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 24.19 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự | Ngôn Ngữ Nga (Thí Sinh Nam) | D01;D02 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà Nội | Kinh Tế Phát Triển Điểm môn Toán: 6.0 | D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Quảng Nam | Sư Phạm Ngữ Văn | D01 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Thiết Kế Công Nghiệp Và Đồ Họa | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Quy Nhơn | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D15 | ↗ |
| 24.2 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Công Tác Xã Hội | D01;X02 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Quản Trị Khách Sạn Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Chất Lượng Và Đổi Mới (E-Mqi)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.2 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Logistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh) | A00;A01;D01;X06;X26 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Luật – Đhqg Hà Nội | Luật Clc | C03;A07;A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Hệ Thống Thông Tin (Tiên Tiến) | A01;D01;X26;D07;D08 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Công Nghệ Thông Tin ViệT NhậT | A00;A01;D01;X26;X06;D07;D06 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Khách Sạn Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà Nội | Kế Toán Điểm môn Toán: 7.25 | D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Thương Mại | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Luật – Đhqg Hà Nội | Luật Học | C03;A07;A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 24.2 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01;D15 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Xây Dựng Toán nhân 2 | A01;D01 | ↗ |
| 24.2 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Luật | A00;A01;X21;D01 | ↗ |
| 24.2 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Chuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành Luật | A00;A01;X21;D01 | ↗ |
| 24.2 | Đại Học Vinh | Ngôn Ngữ Trung Quốc Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi | D01;D04;D14;D15 | ↗ |
| 24.23 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25 | ↗ |
| 24.23 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Giáo Dục Học | D01 | ↗ |
| 24.23 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) | Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc) Điểm ĐGNL BCA và CCQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Khách Sạn Quốc Tế (Ihme) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) | A00;A01;D01 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà Nội | Tài Chính – Ngân Hàng Điểm môn Toán: 8.0 | D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Marketing | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | Ngôn Ngữ Tiếng Trung | C00;C04;D01;D04 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Công Thương Tphcm | Luật | C00;C03;C14;D01 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Du Lịch Và Lữ Hành) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Và Quản Lý Công) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Mầm Non | C03;C04;C14;D01;D04;X01 | ↗ |
| 24.26 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Tiếng Anh | D01 | ↗ |
| 24.26 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Hán Nôm | D01 | ↗ |
| 24.27 | Đại Học Cần Thơ | Luật - Học Tại Khu Sóc Trăng | A00;C00;D01;D03 | ↗ |
| 24.27 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản Lý Thông Tin | D01 | ↗ |
| 24.3 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh Môn chính: Toán | D01 | ↗ |
| 24.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.3 | Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà Nội | Kinh Tế Điểm môn Toán: 7.25 | D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01 | ↗ |
| 24.3 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Tiếng Anh Chuyên Nghiệp Quốc Tế Môn chính: Ngoại ngữ | D01 | ↗ |
| 24.3 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Tiếng Anh Khkt Và Công Nghệ Môn chính: Ngoại ngữ | D01 | ↗ |
| 24.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Báo Chí | D01 | ↗ |
| 24.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Thông Tin Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.3 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 24.3 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Tài Chính - Ngân Hàng Môn chính: Toán | D01 | ↗ |
| 24.3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Nhân Học | D01 | ↗ |
| 24.32 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;D01;X06 | ↗ |
| 24.32 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Kinh Tế Chính Trị | D01;X02 | ↗ |
| 24.33 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị Toán nhân 2 | A01;D01;V02 | ↗ |
| 24.33 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Giáo Dục Mầm Non | B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01 | ↗ |
| 24.33 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Hàn Quốc Học | D01;DD2 | ↗ |
| 24.35 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;B00;B03;C01;C02;C04;D01;X02;X03;X04;X06;X26 | ↗ |
| 24.35 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản Lý Xây Dựng/ Kiểm Toán Đầu Tư Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 24.35 | Đại Học Cần Thơ | Du Lịch - Học Tại Khu Sóc Trăng | C00;D01;D14;D15 | ↗ |
| 24.35 | Đại Học Thủ Dầu Một | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01 | ↗ |
| 24.35 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Nông Nghiệp | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.37 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01 | ↗ |
| 24.38 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Đất Đai | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.38 | Học Viện Ngân Hàng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.38 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Quản Trị Văn Phòng | A00;A01;C00;D01;X70;X74 | ↗ |
| 24.38 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | D01 | ↗ |
| 24.38 | Học Viện Ngân Hàng | Kinh Tế Đầu Tư | A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.39 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Triết Học | D01 | ↗ |
| 24.39 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Quản Lý Nhà Nước | A01;D01;D84 | ↗ |
| 24.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Đầu Tư Tài Chính Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.4 | Đại Học Kiên Giang | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01 | ↗ |
| 24.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Ngân Hàng Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.4 | Đại Học Công Đoàn | Kinh Tế | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 24.4 | Học Viện Ngân Hàng | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.4 | Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | D01;D14;D15 | ↗ |
| 24.4 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tphcm | Tâm Lý Học | D01 | ↗ |
| 24.41 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Quản Lý Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 24.43 | Học Viện Ngoại Giao | Nhật Bản Học | A00;A01;C00;D01;D06;D07;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 24.44 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Xã Hội Học | D01;X02 | ↗ |
| 24.44 | Đại Học Hải Dương | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D07;D11;D12;D14;D15 | ↗ |
| 24.45 | Học Viện Ngoại Giao | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2 | ↗ |
| 24.47 | Học Viện Ngân Hàng | Luật Kinh Tế | D01;D14 | ↗ |
| 24.48 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 24.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 24.48 | Đại Học Cần Thơ | Ngôn Ngữ Anh | D01;D09;D14;D15 | ↗ |
| 24.49 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Công Tác Xã Hội | D01 | ↗ |
| 24.49 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Quản Lý Thông Tin | D01 | ↗ |
| 24.49 | Đại Học Đồng Nai | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D14;D15 | ↗ |
| 24.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ Thuật Hàng Không | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Văn Hóa Các Dân Tộc Thiểu Số Việt Nam | C00;C03;C04;D01;D10;D15 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thủ Dầu Một | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 24.5 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Marketing | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Hải Phòng | Luật | A00;C00;C03;C04;D01;X01 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thủ Dầu Một | Marketing | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thủ Dầu Một | Toán Học | A00;A01;A02;C01;D01;D07;X02;X03;X05;X16 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Xã Hội Học | D01 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Hải Phòng | Giáo Dục Tiểu Học | A01;C01;C02;C03;C04;D01 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Đông Phương Học | D01;D04 | ↗ |
| 24.5 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Công Tác Xã Hội | C00;X74;D01;C20;A09;X21 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Công Thương Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Chương Trình Đào Tạo Nguồn Nhân Lực Quốc Tế Ngành Tài Chính - Ngân Hàng Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Nhóm Ngành Công Nghệ Thông Tin Gồm 04 Ngành Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Khoa Học Máy Tính; Hệ Thống Thông Tin; Và 02 Chuyên Ngành: Trí Tuệ Nhân Tạo; Khoa Học Dữ Liệu | C01;C02;D01;X02;X03;X03 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Luật Quốc Tế | C00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Nội Vụ Hà Nội | Luật (Chuyên Ngành Thanh Tra) Cơ sở TPHCM | A00;A00;D01;C00 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Tiên Tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Tiếng Anh Thương Mại Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30 | D01;D09 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Khách Sạn (Cs Hà Nội) | C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Tây Bắc | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;D01;D09;D10;D14;D15;X70;X74 | ↗ |
| 24.52 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | D01 | ↗ |
| 24.54 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Lưu Trữ Học | D01 | ↗ |
| 24.55 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quản Lý Dự Án | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 24.55 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thẩm Định Giá | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.56 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Đức | A01;D01;D05;D07;D08;D14;D15;D21;D26;D31;D41;D61 | ↗ |
| 24.56 | Đại Học Vinh | Giáo Dục Tiểu Học | D01 | ↗ |
| 24.56 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 7) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 24.56 | Đại Học Sài Gòn | Ngôn Ngữ Anh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | B08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 24.57 | Học Viện Tài Chính | Toán Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.57 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 24.58 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Văn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc Gia | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 24.58 | Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền | Kinh Tế, Chuyên Ngành Quản Lý Kinh Tế | D01;X02 | ↗ |
| 24.58 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 24.6 | Đại Học Quy Nhơn | Tâm Lý Học Giáo Dục | C00;C03;C04;D01;X01;X17;X70;X74 | ↗ |
| 24.61 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Tâm Lý Học Giáo Dục | D01 | ↗ |
| 24.62 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản Trị Du Lịch Cộng Đồng | D01 | ↗ |
| 24.63 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 2) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X06 | ↗ |
| 24.64 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Lữ Hành | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Luật Kinh Tế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D09 | ↗ |
| 24.66 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Thị Trường | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.66 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Công Tác Xã Hội | C00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.66 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin) | D01 | ↗ |
| 24.67 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 4) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 24.68 | Đại Học Quảng Nam | Sư Phạm Tiếng Anh | D01;A01 | ↗ |
| 24.68 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản Lí Giáo Dục | C03;D01;X01 | ↗ |
| 24.68 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Thí Sinh Nam) | D01;D04 | ↗ |
| 24.68 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Quản Lý Giáo Dục | A00;A01;C00;D01;X70;X74 | ↗ |
| 24.68 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | Luật | C00;C03;C04;D01;D14;D15;X70;X74 | ↗ |
| 24.69 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kiểm Toán (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 24.69 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5 | ↗ |
| 24.69 | Học Viện Ngân Hàng | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07;D08 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Thương Mại | Kinh Tế (Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Luật Thương Mại Quốc Tế | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Cử Nhân Isb Asean Co-Op Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông - Chương Trình Tiên Tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Thương Mại | Luật Kinh Tế (Luật Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.7 | Học Viện Ngoại Giao | Luật Thương Mại Quốc Tế | A00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Truyền Thông (Truyền Thông Số Và Công Nghệ Đa Phương Tiện) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Công Đoàn | Truyền Thông Đại Chúng | D01;D11;D12;D14;D15;X79 | ↗ |
| 24.7 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Báo Chí | D01 | ↗ |
| 24.71 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh Và Điều Hoà Không Khí) | A00;A01;D01;D07;X06 | ↗ |
| 24.71 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Ngữ Văn Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 24.72 | Học Viện Ngân Hàng | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.72 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Văn Hóa Học | D01 | ↗ |
| 24.73 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Trị Nh Và Dv Ăn Uống (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 24.73 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Nghiên Cứu Văn Hóa | D01 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Toán- Ct Tiên Tiến Tt1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Chương Trình Đào Tạo Cơ Khí – Tự Động Hóa (Thuộc Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh - Ct Tiên Tiến Tt1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.75 | Học Viện Ngoại Giao | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Bảo Hiểm | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Hoạch Tài Chính - Ct Tiên Tiến Tt1 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 24.75 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Chính Trị Học | D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90 | ↗ |
| 24.75 | Học Viện Ngân Hàng | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.76 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 24.77 | Đại Học Quảng Nam | Giáo Dục Tiểu Học | D01 | ↗ |
| 24.78 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Thông Tin - Thư Viện | C00;D01;D09;D15 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Di Sản Học, Chuyên Ngành Di Sản Và Phát Triển Du Lịch | C00;C14;D01;D04;D14;D15 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | D01 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh) - Cttt Thang điểm 40 | A01;D01;X26 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Học) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Sài Gòn | Ngôn Ngữ Anh | B08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Nhân Lực Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội) | A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56 | ↗ |
| 24.8 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Luật | C00;X74;A00;D01;C20;X21 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thống Kê Kinh Doanh Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Thương Mại | Kế Toán (Kế Toán Công) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Thương Mại) - Thương Mại Sản Phẩm Và Dịch Vụ (Bán Hàng) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc Tế | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Điện Ảnh Và Nghệ Thuật Đại Chúng | D01 | ↗ |
| 24.8 | Đại Học Thương Mại | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.81 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Luật | D01 | ↗ |
| 24.82 | Học Viện Ngân Hàng | Ngân Hàng Số | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.83 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | GiáO DụC HọC (Gd Trẻ Rối Loạn Phát Triển) | A00;B00;C00;D01;X70;X74 | ↗ |
| 24.83 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn Hóa Du Lịch | D01 | ↗ |
| 24.85 | Đại Học Kiên Giang | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09 | ↗ |
| 24.86 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Tiếng Trung Khkt Và Công Nghệ Môn chính: Ngoại ngữ | D01;D04 | ↗ |
| 24.87 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ Thuật Năng Lượng | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 24.87 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Tâm Lý Học Giáo Dục | A00;B00;C00;D01;X70;X74 | ↗ |
| 24.88 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 24.88 | Học Viện Ngân Hàng | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.88 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Giáo Dục Tiểu Học | D01;C03;C04;X02;X03 | ↗ |
| 24.88 | Đại Học Tài Chính Marketing | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 24.89 | Học Viện Tài Chính | Kinh Doanh Quốc Tế (Theo Định Hướng Icaew Cfab) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Đại Học Nông Lâm Tphcm | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 24.9 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Tài Chính Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 24.9 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Luật Kinh Doanh Quốc Tế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D09 | ↗ |
| 24.9 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Nghệ Thuật Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.9 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kinh Tế Xây Dựng | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 24.91 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | D01 | ↗ |
| 24.92 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh (Bbae)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.92 | Học Viện Tài Chính | Kinh Tế Chính Trị - Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.92 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Hóa Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 24.93 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Quản Trị Văn Phòng | D01 | ↗ |
| 24.93 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) (Tiếng Anh) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 24.93 | Học Viện Ngân Hàng | Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.93 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | D01 | ↗ |
| 24.93 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kế Toán (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | D01 | ↗ |
| 24.93 | Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh Điểm môn Toán: 8.0 | D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01 | ↗ |
| 24.9333 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Marketing | A00;A01;D01 | ↗ |
| 24.94 | Đại Học Quy Nhơn | Kiểm Toán | D01;X25 | ↗ |
| 24.95 | Học Viện Ngoại Giao | Luật Quốc Tế | A00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 24.95 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Kinh Doanh Xuất Bản Phẩm | C00;C03;C14;D01;D10;D14;D15 | ↗ |
| 24.96 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Ngữ Văn | D01 | ↗ |
| 24.97 | Đại Học Công Đoàn | Ngôn Ngữ Anh | D01;D11;D12;D14;D15;X79 | ↗ |
| 24.97 | Học Viện Tài Chính | Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Tài Chính Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.98 | Học Viện Tài Chính | Quản Trị Doanh Nghiệp; Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 24.99 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo Dục Tiểu Học - Sư Phạm Tiếng Anh | D01 | ↗ |
| 24.99 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị, Vận Tải - Kinh Tế Đường Bộ Và Thành Phố, Vận Tải Đường Sắt) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Cử Nhân Tài Năng Isb Bbus Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D12;D14 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Văn Hóa Đối Ngoại | D01 | ↗ |
| 25.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý Bay | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Vinh | Sư Phạm Tiếng Anh (Lớp Tài Năng) Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm | D01 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Nghệ An | Công Nghệ Tài Chính | A00;D01;A01;C03 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Luật Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Thực Hành Nghề Nghiệp Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Bất Động Sản | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Văn Hóa Tphcm | Di Sản Học, Chuyên Ngành Di Sản Và Bảo Tàng | C00;C14;D01;D04;D14;D15 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Thương Mại | Tài Chính - Ngân Hàng (Công Nghệ Tài Chính Ngân Hàng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan Hệ Lao Động | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A01;D01;X26;D09;D10;D07 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà Nội | Văn Học | D01 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Logistics Và Chuỗi Cung Ứng | A01;D01 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) | D01;D07;X25;X26 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Marketing (Cs Hà Nội) | A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27 | ↗ |
| 25.0 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Cs Hà Nội) | C00;C01;C03;C04;C07;C09;D01;D11;D14;D15;X01;X70;X74;X78;X79;X80 | ↗ |
| 25.01 | Đại Học Tài Chính Marketing | Marketing (Chương Trình Tích Hợp) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 25.01 | Học Viện Tài Chính | Kế Toán Doanh Nghiệp; Kế Toán Công | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.01 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Lịch Sử - Địa Lý Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 25.02 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 25.03 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | D01 | ↗ |
| 25.03 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | D01 | ↗ |
| 25.05 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh Du Lịch | D01 | ↗ |
| 25.05 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Giáo Dục Tiểu Học (Chương Trình Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15 | ↗ |
| 25.07 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Ô Tô, Kinh Tế Vận Tải Hàng Không, Kinh Tế Vận Tải Đường Sắt, Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.07 | Học Viện Tài Chính | Tin Học Tài Chính Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.08 | Đại Học Hà Nội | Ngôn Ngữ Italia Thang điểm 40 | D01 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Thương Mại | Kinh Tế Số (Phân Tích Kinh Doanh Trong Môi Trường Số) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 25.1 | Đại Học Thương Mại | Luật Kinh Tế (Luật Thương Mại Quốc Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.1 | Học Viện Ngoại Giao | Hàn Quốc Học | A00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →