Điểm chuẩn tham khảo 2025

28 điểm khối D04
vào được trường nào?

188 ngành có thể đậu  ·  4 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 27 điểm 29 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025

188 ngành từ 61 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.0Đại Học CmcKhoa Học Máy Tính
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
27.4Đại Học Thương MạiNgôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại)A01;D01;D04;D07
27.35Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Ngữ VănC03;C04;C14;D01;D04;X01
27.25Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D09;D10;D14;D15
27.03Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65
27.02Ngoại Ngữ Thái NguyênSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90
27.0Đại Học Hải PhòngNgôn Ngữ Trung Quốc
Ngoại ngữ nhân 2
D01;D04;D09;D14;D15;D45
26.8Đại Học Thương MạiNgôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)D04(Gố
26.76Đại Học Sư Phạm Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04
26.7Đại Học CmcCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.67Đại Học CmcKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.6Đại Học Ngoại Ngữ HuếNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D15;D45
26.55Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Tế Đối NgoạiA01;D01;D02;D03;D04;D06;D07
26.09Học Viện Ngoại GiaoTrung Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D04;D07;D09;D10;D14;D15
26.05Đại Học Văn Hóa TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành, Chuyên Ngành Quản Trị Lữ HànhC00;C14;D01;D04
26.0Đại Học Văn Hóa TphcmDu LịchC00;C14;D01;D04
25.95Học Viện Ngoại GiaoQuan Hệ Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.9Học Viện Ngoại GiaoTruyền Thông Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.89Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Tiếng AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.85Đại Học Văn Hóa TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành, Chuyên Ngành Hướng Dẫn Du LịchC00;C14;D01;D04
25.77Đại Học Thủ Đô Hà NộiVăn HọcC03;C04;D01;D04;D14;D65
25.76Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiHán NômC00;D04
25.55Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh TếD01;D02;D03;D04;D05;D06
25.5Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C03;D01;D04;D09;D14;D66;D78
25.45Đại Học Thủy LợiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D45;D55;D63;X37
25.39Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04
25.38Đại Học Thủ Đô Hà NộiLuậtC00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.33Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Tiểu HọcC03;C04;C14;D01;D04;X01
25.32Đại Học Thủ Đô Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcD04
25.28Đại Học Thủ Đô Hà NộiTâm Lí HọcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.22Đại Học Thủ Đô Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
25.0Đại Học Văn Hóa TphcmDi Sản Học, Chuyên Ngành Di Sản Và Bảo TàngC00;C14;D01;D04;D14;D15
24.95Học Viện Ngoại GiaoLuật Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
24.86Đại Học Bách Khoa Hà NộiTiếng Trung Khkt Và Công Nghệ
Môn chính: Ngoại ngữ
D01;D04
24.8Đại Học Văn Hóa TphcmDi Sản Học, Chuyên Ngành Di Sản Và Phát Triển Du LịchC00;C14;D01;D04;D14;D15
24.75Học Viện Ngoại GiaoKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2
24.75Đại Học Thủ Đô Hà NộiChính Trị HọcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.7Học Viện Ngoại GiaoLuật Thương Mại Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
24.68Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựNgôn Ngữ Trung Quốc (Thí Sinh Nam)D01;D04
24.66Đại Học Thủ Đô Hà NộiCông Tác Xã HộiC00;D01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Hà NộiĐông Phương HọcD01;D04
24.45Học Viện Ngoại GiaoKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2
24.25Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiNgôn Ngữ Tiếng TrungC00;C04;D01;D04
24.25Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Mầm NonC03;C04;C14;D01;D04;X01
24.2Đại Học VinhNgôn Ngữ Trung Quốc
Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi
D01;D04;D14;D15
24.2Đại Học Quy NhơnNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D15
24.17Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Đặc BiệtD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
24.15Đại Học Luật Hà NộiLuậtD01;D02;D03;D04;D05;D06
24.09Đại Học Mở Hà NộiNgôn Ngữ Trung Quốc
Điểm đã quy đổi
D01;D04
24.0Đại Học Mở TphcmTâm Lý HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
24.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Thương HiệuD01;D03;D04;D09;D10
24.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Lý Giải Trí Và Sự KiệnD01;D03;D04;D09;D10
24.0Đại Học Thủ Dầu MộtNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D11;D12;D13;D14;D15;X78;X79;X81
24.0Đại Học Hạ LongGiáo Dục Tiểu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
23.97Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lí Giáo DụcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.96Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.78Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D14
23.66Đại Học Thủ Đô Hà NộiLogistics Và Quản Lí Chuỗi Cung ỨngA01;D01;D04;D07;D08;D25;D30;D35
23.65Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65
23.63Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Tài Nguyên Di SảnD01;D03;D04
23.54Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Khách SạnD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.4Đại Học Thủ Đô Hà NộiTài Chính -Ngân HàngD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
23.38Đại Học Đồng ThápSư Phạm Tiếng Trung QuốcD01;D04;D45;D65
23.35Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Bồ Đào Nha
Thang điểm 40
D01;D04
23.07Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lí CôngD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;D71;X78;X90
23.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04
23.0Đại Học Mở TphcmXã Hội HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
22.85Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
22.75Đại Học Mở TphcmCông Tác Xã HộiD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
22.75Đại Học Sư Phạm TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04
22.75Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiNgôn Ngữ Trung QuốcB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D04
22.7Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmĐông Phương HọcD04
22.65Đại Học Quy NhơnQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78
22.5Đại Học Hùng VươngNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;X78
22.5Đại Học Trà VinhNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;X78;X79;X91
22.5Đại Học Hạ LongNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D14;D15;D45;X78;X90
22.5Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn Ngữ Trung Quốc (Lk2+2 Với Đhkhkt Quảng Tây)D01;D04
22.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc (Qt)D04
22.25Đại Học Quy NhơnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78
22.1Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc (Liên Kết Đh Sư Phạm Quảng Tây, Trung Quốc)D04
22.06Đại Học Khánh HòaNgôn Ngữ Học (Tiếng Trung Quốc)D04;D01;D14;D15;D09;D10
22.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn Ngữ Trung Quốc
Điểm tiếng Trung hệ số 2
A01;D01;D04;D10
22.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D09;D30;D84;X25
21.6Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền VữngD01;D03;D04
21.55Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTrung Quốc HọcD01;D04
21.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
21.4Ngoại Ngữ Thái NguyênNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90
21.23Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lý Kinh TếD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
20.86Đại Học Thủ Đô Hà NộiCông Nghệ Kĩ Thuật Môi TrườngC01;C02;C04;D01;D04
20.8Đại Học Mở TphcmĐông Nam Á HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
20.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmLogictics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
20.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45
19.75Đại Học Luật Hà NộiLuật (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Đắk Lắk)D01;D02;D03;D04;D05;D06
19.45Đại Học Khoa Học Thái NguyênTrung Quốc HọcC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D04;D10;D66
18.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.4Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
18.0Đại Học Phương ĐôngNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
17.8Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C03;C04;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Trị Kinh DoanhB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D03;D11;D14;D14;X78;X80;X81
17.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;C14;D01;D04;D05;D07;D10
16.5Đại Học Trưng VươngNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C19;C20;D01;D04;D09;D10
16.25Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự ĐộNg HóAA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKế ToánA00;A01;C01;C14;D01;D04;D07;D10
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C01;C14;D01;D04;D07;D10
16.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB00;B02;B08;C02;D01;D04;D07;D10
16.0Đại Học Thành ĐôNgôn Ngữ Trung QuốcA00;D01;D04;D09;D14;D15
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh Và Tài ChínhA00;A01;C01;C14;D01;D04;D07;D10
16.0Đại Học Thành ĐôNgôn Ngữ AnhA00;D01;D04;D09;D14;D15
16.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài Chính Ngân HàngA00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21
15.5Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật Tuyên KhoángA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.2Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
15.0Đại Học Thái Bình DươngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Đại NamNgôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D04;D14;D15;D66;X78
15.0Đại Học Văn LangNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;X78
15.0Đại Học Thái Bình DươngDu LịchA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Văn HiếnNgôn Ngữ Trung Quốc Liên Kết Quốc TếA01;D01;D10;D15;D84;D66;D04;D14
15.0Đại Học Thái Bình DươngKế ToánA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngMarketingA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Thái Bình DươngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường Biển ĐảoB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X02
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Khách SạnA08;C00;C19;D01;D03;D04;D84;DD2
15.0Đại Học Thái Bình DươngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26;X56
15.0Đại Học Thái Bình DươngTài Chính – Ngân HàngA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Thái Bình DươngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A09;C14;C19;D01;D03;D04;D07;D24;D25;D29;D30;DD2;X02;X03;X26
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điêu Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcD01;A01;C04;X78;C03;C00;D04;D14
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmNgôn Ngữ NhậtD01;A01;C04;X78;C03;C00;D04;D14
15.0Đại Học Hòa BìnhNgôn Ngữ Trung QuốcD04;D30;D01;D14;C00;D15;D10
15.0Đại Học Hoa SenNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;C00
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ NhậtC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNgôn Ngữ AnhC00;D01;D03;D04;D06;D11;D14;D15;D43;D44;D45;D53;D54;D55;D63;D64;D65;DD2;DH1;DH3;DH5;X01
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;X26;X78;X79
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìNgôn Ngữ AnhD01;D04;D14;D15;X26;X78;X79
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ Trung QuốcA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X01;X37
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn Ngữ NhậtC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15
15.0Đại Học Quảng BìnhNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangThương Mại Điện TửA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật MỏA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Kinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKế ToánA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A07;B00;C03;D01;D07;X01;X11;X12;D30;D25;D04
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế ToánA00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X25;X37
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)

4 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.17Đại Học Hà NộiNgôn Ngữ Hàn Quốc - Cttt
Thang điểm 40
D01;D04;DD2
28.66Đại Học CmcTrí Tuệ Nhân Tạo
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
28.89Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựNgôn Ngữ Trung Quốc (Thí Sinh Nữ)D01;D04
29.9Đại Học Tôn Đức ThắngNgôn Ngữ Trung Quốc
Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2
D01;D04

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →