Điểm chuẩn tham khảo 2025

28 điểm khối X71 (X71)
vào được trường nào?

31 ngành có thể đậu  ·  2 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 27 điểm 29 điểm →

Với 28 điểm tổ hợp X71 (X71), bạn thuộc nhóm thí sinh có điểm rất cao, nằm trong top đầu cả nước và vượt ngưỡng an toàn của hầu hết các ngành khối khoa học tự nhiên. Theo dữ liệu tuyển sinh, có đến 31 ngành bạn có thể đậu chắc và 2 ngành tầm với, bao gồm nhiều ngành hot tại Đại Học Đà Lạt, Đại Học Sài Gòn, Đại Học Quảng Bình, Đại Học Trà Vinh, Đại Học Lâm Nghiệp. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để chọn được ngành phù hợp nhất với năng lực và định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025

31 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.75Đại Học Đà LạtSư Phạm Ngữ VănC00;X70;D14;X71;X74;X75;Y07;X79
27.75Đại Học Đà LạtSư Phạm Lịch SửC00;X70;D14;X72;X73;X71
27.18Đại Học Sài GònSư Phạm Lịch Sử - Địa LýC00;C03;C04;C07;C09;C10;C11;C12;C13;D14;D15;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77
27.02Đại Học Sài GònLịch SửC00;C03;C07;C10;C12;D14;X70;X71;X72;X73
26.48Đại Học Sài GònThông Tin - Thư ViệnB03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X58;X59;X60;X61;X62;X63;X64;X65;X66;X67;X68;X69;X70;X71;X72;X73;X74;X75;X76;X77;X78;X79;X80;X81;Y07;Y08
25.55Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Ngữ VănX71
23.0Đại Học Đà LạtLuậtD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
22.0Đại Học Đà LạtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Đại Học Đà LạtVăn Học (Ngữ Văn Tổng Hợp, Ngữ Văn Báo Chí)C00;X70;D14;X71;X74;D15;X75;X78;Y07;X79
21.0Đại Học Đà LạtTrung Quốc HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Đại Học Đà LạtLuật Hình Sự Và Tố Tụng Hình SựD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
20.0Đại Học Đà LạtLịch SửC00;X70;D14;X72;X73;X71
20.0Đại Học Đà LạtDu Lịch Văn HóaD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
18.5Đại Học Đà LạtCông Tác Xã HộiD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
17.0Đại Học Đà LạtXã Hội HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Đà LạtViệt Nam HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Đà LạtĐông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học)D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.0Đại Học Trà VinhQuản Lý Nhà NướcC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09
15.0Đại Học Trà VinhQuản Trị Văn PhòngC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
15.0Đại Học Nam Cần ThơLuậtC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngViệt Nam HọcC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTâm Lý HọcC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản Trị Khách SạnC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan Hệ Quốc TếC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuan Hệ Công ChúngC00;C20;D01;D14;D15;X71
15.0Đại Học Nam Cần ThơTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuan Hệ Công Chúng (Pr)C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơLuật Kinh TếC00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)

2 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.06Đại Học Tây BắcSư Phạm Lịch SửA07;C00;C03;D09;D14;X17;X70;X71
28.39Đại Học Sài GònSư Phạm Lịch SửC00;C03;C07;C10;C12;D14;X70;X71;X72;X73

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X71)

Các trường có điểm chuẩn gần 28 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Quảng Bình25.6
Trường Đại Học Sài Gòn26.5
Trường Đại Học Tây Bắc28.1
Trường Đại Học Đà Lạt16.5
🔗 Điểm khác — tổ hợp X71
26 điểm X71  ·  27 điểm X71  ·  29 điểm X71  ·  30 điểm X71
Tổ hợp cùng nhóm — 28 điểm
28 điểm A00  ·  28 điểm A01  ·  28 điểm A02  ·  28 điểm A03