Với 29 điểm tổ hợp X37 (X37), bạn thuộc nhóm thí sinh có điểm số xuất sắc, nằm trong top đầu cả nước và vượt ngưỡng an toàn của hầu hết các ngành khoa học tự nhiên. Ở mức điểm này, bạn có thể tự tin xét tuyển vào 18 ngành trong tầm tay và 0 ngành tầm với, bao gồm các chương trình chọn lọc tại Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Thủy Lợi, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Đại Học Phenikaa, Đại Học Phú Xuân. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử ngay công cụ HAT 360 để khám phá lộ trình phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 29 năm 2025
18 ngành từ 5 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 25.5 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Lý Giải Trí Và Sự Kiện | D14;D15;D19;D20;D29;D30;D39;D40;D44;D45;D64;D65;X25;X33;X37 | ↗ |
| 25.5 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Thương Hiệu | D14;D15;D19;D20;D29;D30;D39;D40;D44;D45;D64;D65;X25;X33;X37 | ↗ |
| 25.45 | Đại Học Thủy Lợi | Ngôn Ngữ Trung Quốc | D01;D04;D45;D55;D63;X37 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65 | ↗ |
| 17.5 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C03;C04;X25;D30;D04;X37 | ↗ |
| 17.5 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Pháp | A01;D01;D03;D09;D20;D89;X37 | ↗ |
| 16.25 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự ĐộNg HóA | A00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Kinh Tế | A00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Kế Toán | A00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn Ngữ Anh | A01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Quản Lý Kinh Tế | A00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phú Xuân | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X01;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phú Xuân | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X25;X37 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phú Xuân | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D09;D10;D45;D65;X01;X25;X37 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 29–31.0 (cần cố gắng thêm)
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →