Điểm chuẩn tham khảo 2025

29 điểm khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
vào được trường nào?

3563 ngành có thể đậu  ·  13 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 28 điểm 30 điểm →

Với 29 điểm tổ hợp A00, bạn đang nằm trong nhóm thí sinh xuất sắc nhất cả nước — mức điểm này mở ra cơ hội vào hầu hết các ngành kỹ thuật và khoa học tự nhiên tại các trường hàng đầu. Cụ thể, bạn có thể đậu tới 3.563 ngành trên toàn quốc, trong đó có 13 ngành "tầm với" với điểm chuẩn từ 29–31 tại những trường danh tiếng như Đại học Bách Khoa Hà Nội, Đại học Kinh tế Quốc dân, Học viện Kỹ thuật Quân sự hay ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM. Hãy xem chi tiết danh sách ngành bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm đúng ngành phù hợp với s

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 29 năm 2025

3563 ngành từ 244 trường

Hiển thị 300/3563 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.98Đại Học Sài GònSư Phạm Hoá HọcA00;A05;A06;C02;X09;X10;X11;X12↗
28.83Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân SựKỹ Sư Quân Sự (Miền Bắc, Thí Sinh Nữ)A00;A01;X06↗
28.83Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07↗
28.83Đại Học Bách Khoa Hà NộiCntt: Kỹ Thuật Máy Tính
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
28.69Đại Học Bách Khoa Hà NộiAn Toàn Không Gian Số - Cyber Security (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.66Đại Học CmcTrí Tuệ Nhân Tạo
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16↗
28.66Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Global Ict)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.65Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmChương Trình Đào Tạo Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch (Thuộc Ngành Cnkt Điện Tử - Viễn Thông) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
28.65Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmVật Lý Kỹ Thuật (Định Hướng Công Nghệ Bán Dẫn Và Cảm Biến, Đo Lường) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
28.61Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07↗
28.6Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07↗
28.6Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs10A00;B00;C00;D01;C14↗
28.57Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs01A00;B00;B03;C01;C02;D01↗
28.55Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Cơ Điện Tử
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00↗
28.5Đại Học Đà LạtSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56↗
28.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40)A00;X06↗
28.5Đại Học Công Nghiệp VinhQuản Trị Khách SạnA00;C00;C03;C20;D01;D10;D15;X01↗
28.48Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.42Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Vật LýA00↗
28.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm ToánA00;A01;D01;D07↗
28.37Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Hoá HọcA00;B00↗
28.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
28.34Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành Tài Chính Quốc Tế)
Toán nhân 2
C02;A00↗
28.34Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính - Ngân Hàng
Toán nhân 2
C02;A00↗
28.33Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nữ Miền Bắc)A00;A01;C01;X06↗
28.33Đại Học Sài GònSư Phạm Vật LýA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08↗
28.31Học Viện Quân Y - Hệ Quân SựDược Học (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)A00;D07↗
28.31Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Vật LíA00;A01↗
28.3Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
28.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmThiết Kế Vi MạchA00;A02;X06;X07↗
28.27Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Toán HọcA00;A01↗
28.25Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Toán HọcA00;X06↗
28.25Đại Học Đà LạtSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;X06;X07↗
28.25Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Vi Điện Tử Và Công Nghệ Nano
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02↗
28.2Đại Học Đồng ThápSư Phạm Vật LýA00↗
28.19Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26;D01↗
28.13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D07↗
28.12Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.12Học Viện Quân Y - Hệ Quân SựDược Học (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)A00;D07↗
28.12Đại Học Kinh Tế Quốc DânMarketingA00;A01;D01;D07↗
28.08Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế)A00;A01↗
28.07Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Công ChúngA00;A01;D01;D07↗
28.07Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Toán HọcA00;A01;X06↗
28.07Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
28.06Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Vật LýA01;A00;X06;C01↗
28.0Đại Học CmcKhoa Học Máy Tính
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16↗
28.0Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Doanh Quốc TếA00↗
28.0Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs02A00;A01;A02;C01↗
28.0Đại Học Đà LạtSư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07;X10;X11↗
28.0Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Thương MạiA00;A01;D01;D07↗
28.0Đại Học CmcCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ic Design)
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;A11;A17;A18;AH2;AH3;B00;C01;C02;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12↗
27.99Đại Học Đồng ThápSư Phạm Toán HọcA00↗
27.98Đại Học Tôn Đức ThắngKiểm Toán (Chuyên Ngành Kiểm Toán Và Phân Tích Dữ Liệu)
Toán nhân 2
C02;A00↗
27.97Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Việt - Nhật)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02↗
27.94Học Viện Quân Y - Hệ Quân SựY Khoa (Bác Sỹ Đa Khoa) (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)A00;B00;D07↗
27.92Đại Học Tôn Đức ThắngDược Học
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
X10;C02;A00↗
27.91Đại Học Tây NguyênSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;C01↗
27.9Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26;D01↗
27.9Đại Học Sài GònSư Phạm Toán HọcA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57↗
27.9Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Cơ Điện Tử
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.86Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26;D01↗
27.85Đại Học Bách Khoa Hà NộiHệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02↗
27.85Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Hóa Học
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2; Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2
A00;A01;B00;D07;X10;X11↗
27.84Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00↗
27.84Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01↗
27.83Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nữ Miền Nam)A00;A01;C01;X06↗
27.83Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Việt - Pháp)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02↗
27.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiToán - Tin
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.8Đại Học Thương MạiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng)A00;A01;D01;D07↗
27.8Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs09A00;B00;C00;D01;C14↗
27.78Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Vật Lí (Dạy Toán Bằng Tiếng Anh)A00;A01↗
27.75Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26;D01↗
27.75Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân SựKỹ Sư Quân Sự (Miền Bắc, Thí Sinh Nam)A00;A01;X06↗
27.74Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs03A00;B00;C02;D07↗
27.74Đại Học Tây BắcGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;A02;A04;C00;C03;D01;X70↗
27.72Đại Học Bách Khoa Hà NộiHệ Thống Thông Tin Quản Lý
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.71Học Viện Quân Y - Hệ Quân SựY Khoa (Bác Sỹ Đa Khoa) (Thí Sinh Nam, Miền Nam)A00;B00;D07↗
27.7Đại Học Kinh Tế TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07↗
27.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;A02↗
27.7Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện TửA00;A01↗
27.7Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn)
Toán nhân 2
C02;A00↗
27.7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
27.69Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Lsic)A00;A01;D01;D07↗
27.67Đại Học Cần ThơSư Phạm Toán HọcA00;A01;B08;D07↗
27.65Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
27.65Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Tài Chính - Ngân HàngA00↗
27.64Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26↗
27.61Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00↗
27.61Đại Học Kinh Tế Quốc DânTruyền Thông MarketingA00;A01;D01;D07↗
27.6Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
27.6Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Quản Trị Thương Mại Điện Tử)A00;A01;D01;D07↗
27.57Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Toán Học
Đào tạo tại Long An
A00;X06↗
27.55Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Điện
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.55Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Tế Đối NgoạiA00↗
27.55Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.54Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Digital Marketing)A00;A01↗
27.53Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07;C02↗
27.52Đại Học Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07↗
27.52Đại Học Tây NguyênSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;C01↗
27.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Đầu TưA00;A01;D01;D07↗
27.5Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Đhnnqt Truyền Thông Marketing Tích Hợp
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
27.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânPhân Tích Kinh Doanh (Ba)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07↗
27.5Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Số)A00;A01;D01;D07↗
27.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmRobot Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
27.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;D01;D07↗
27.45Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
27.38Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01↗
27.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01↗
27.34Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;C01;D30↗
27.34Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07↗
27.32Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing)A00;A01↗
27.3Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại)A00;A01;D01;D07↗
27.28Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại)A00;A01↗
27.27Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education)A00;A01↗
27.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính)A00;X06↗
27.27Đại Học Bách Khoa Hà NộiTin Học Công Nghiệp Và Tự Động Hóa (Chương Trình Việt - Pháp Pfiev)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02↗
27.25Đại Học Đà LạtSư Phạm Sinh HọcA00;A02;B00;B08;X14;X16;B01;B02;D07;X10;X12;A05;A06↗
27.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế (Icaew Cfab)A00;A01;D01;D07↗
27.25Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Toán HọcA00;A01;X05;D01↗
27.23Đại Học Cần ThơSư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07;D24↗
27.22Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Toán HọcA00;A04;X06↗
27.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
27.2Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Kinh Doanh Số)A00;A01;D01;D07↗
27.2Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Kinh Tế Đối NgoạiA00↗
27.2Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp), Chuyên Ngành Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26↗
27.19Đại Học Cần ThơSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;D29↗
27.19Đại Học Đồng ThápSư Phạm Hóa HọcA00↗
27.17Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Vật LýA00;A01;C01;D11↗
27.15Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Marketing Số
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
27.13Đại Học Sư Phạm TphcmCông Tác Xã HộiA00↗
27.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế ToánA00;A01;D01;D07↗
27.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07↗
27.1Đại Học Đà LạtSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56↗
27.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01;D07↗
27.06Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;B00↗
27.04Đại Học Tây NguyênGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C03;D01↗
27.03Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Ô Tô
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
27.03Đại Học Tôn Đức ThắngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00↗
27.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
C02;A00↗
27.0Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
C02;A00↗
27.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThiếT Kế Vi MạChA00;A01;X06;X26↗
27.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmCông Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education)A00;A01↗
27.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn Thông, Chuyên Ngành Vi Điện Tử - Thiết Kế Vi MạchA00;A01;X06↗
27.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;X06↗
26.94Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh TếA00↗
26.92Đại Học Hùng VươngSư Phạm Toán (Toán Tin)A00;X06;D01;X25↗
26.9Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;D01↗
26.88Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07↗
26.87Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc)A00↗
26.87Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán
Toán nhân 2
C02;A00↗
26.87Đại Học Phạm Văn ĐồngGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C00;D01↗
26.86Đại Học Tây NguyênSư Phạm Hóa HọcA00;B00;C02;D07↗
26.81Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;B00;D07;C02↗
26.8Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kế Toán - Kiếm ToánA00↗
26.8Đại Học Thương MạiMarketing (Quản Trị Thương Hiệu)A00;A01;D01;D07↗
26.8Đại Học VinhSư Phạm Toán Học (Lớp Tài Năng)
Toán hệ số 2
A00↗
26.8Đại Học Thương MạiKinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07↗
26.79Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmSư Phạm Công Nghệ (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
26.79Đại Học Kinh Tế Quốc DânThống Kê Kinh TếA00;A01;D01;D07↗
26.79Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Và Quản Lý Nguồn Nhân Lực (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07↗
26.78Đại Học Kinh Tế Quốc DânPhân Tích Dữ Liệu Kinh Tế (Eda)A00;A01;D01;D07↗
26.77Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Phát TriểnA00;A01;D01;D07↗
26.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Kinh TếA00;A01;D01;D07↗
26.75Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Quản Trị Kinh DoanhA00↗
26.75Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Vật Lý Học (Ct: 150), Công Nghệ Vật Lý Điện Tử Và Tin Học (Ct: 60), Công Nghệ Bán Dẫn (Ct: 60)A00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08↗
26.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Tiếng Anh)A00;A01↗
26.75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
26.74Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X26;D01↗
26.73Đại Học Kinh Tế Quốc DânToán Kinh TếA00;A01;D01;D07↗
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01↗
26.7Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Vật LýA00;X05;A01;C01↗
26.7Đại Học CmcĐồ Họa Game
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16↗
26.7Đại Học CmcCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16↗
26.7Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Tế Quốc TếA00↗
26.7Đại Học CmcThương Mại Điện Tử
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16↗
26.7Đại Học CmcDigital Marketing
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16↗
26.67Đại Học CmcKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16↗
26.65Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiMarketingA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04↗
26.65Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Marketing
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
26.63Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Dự ÁnA00;A01;D01;D07↗
26.63Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26;D01↗
26.62Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
26.62Đại Học Bách Khoa Hà NộiTruyền Thông Số Và Kỹ Thuật Đa Phương Tiện (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
26.61Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin)A00;X06↗
26.6Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
26.6Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKiểm ToánA00;A01↗
26.6Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A02;X06;X07↗
26.6Học Viện Tài ChínhKiểm ToánA00;A01;D01;D07↗
26.6Đại Học Thương MạiKinh Tế Quốc Tế (Kinh Tế Quốc Tế)A00;A01;D01;D07↗
26.6Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hàng Không
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
26.59Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế)A00;A01↗
26.59Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01↗
26.56Đại Học Bách Khoa Hà NộiHệ Thống Điện Và Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
26.55Đại Học Kinh Tế Luật TphcmCông Nghệ Tài ChínhA00;A01↗
26.55Đại Học Bách Khoa Hà NộiĐiện Tử - Viễn Thông - Hợp Tác Với Đh Leibniz Hannover (Đức)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D26;X02↗
26.52Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Học (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07↗
26.51Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgôn Ngữ AnhA00;A01;D01;D07↗
26.51Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý)A00;A01↗
26.51Đại Học Hùng VươngSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;B00;A01;X14↗
26.5Học Viện Phòng Không – Không QuânKỹ Thuật Hàng Không (Thí Sinh Miền Bắc)A00;A01;C01↗
26.5Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựTrinh Sát Kỹ Thuật (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)A00;A01↗
26.5Đại Học Công Nghiệp TphcmTự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông MinhA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
26.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
26.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLogistics Và Quản Ký Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04↗
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh - Ct Clc2A00;A01;D01;D07↗
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Đầu Tư - Ct Clc2A00;A01;D01;D07↗
26.5Đại Học VinhSư Phạm Vật LýA00;C01↗
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Nhân Lực - Ct Clc2A00;A01;D01;D07↗
26.5Đại Học Kinh Tế TphcmMarketing
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
26.5Đại Học VinhSư Phạm Toán Học
Toán hệ số 2
A00↗
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Công Chúng - Ct Clc2A00;A01;D01;D07↗
26.5Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Điện Tử (Mec)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27;X28;X10;X11;X12;A05;A06;x02;X03;X04;X14;X15;X16↗
26.49Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện Tử (Tiếng Anh)A00;A01↗
26.47Đại Học Đồng ThápSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00↗
26.45Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
26.45Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Kế Toán - Kiểm ToánA00↗
26.45Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
26.44Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Thương Mại Quốc TếA00;A01;D01;D07↗
26.43Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu)A00;A01↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính Doanh Nghiệp - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương Mại Điện Tử - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânDigital Marketing - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Acca - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Quốc Tế - Ct Clc3A00;A01;D01;D07↗
26.41Đại Học Khánh HòaSư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26;B00;D01↗
26.41Đại Học Bách Khoa Hà NộiVật Lý Kỹ Thuật
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
26.4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00↗
26.4Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân SựKỹ Sư Quân Sự (Miền Nam, Thí Sinh Nam)A00;A01;X06↗
26.4Đại Học Kinh Tế TphcmPhân Tích Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07↗
26.4Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Số (E-Bdb)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07↗
26.39Đại Học Tôn Đức ThắngToán Ứng Dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00↗
26.39Đại Học Cần ThơLuật Kinh TếA00;C00;D01;D03↗
26.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07↗
26.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X26;D01↗
26.38Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Vật LýA00;A02;A04↗
26.38Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00↗
26.37Đại Học Kinh Tế Luật TphcmTài Chính - Ngân HàngA00;A01↗
26.36Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Tài Chính - Ngân HàngA00↗
26.35Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Toán HọcA00↗
26.33Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Kinh Doanh Số Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01↗
26.33Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
26.32Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Y Sinh
Môn chính: Toán
A00;A01;B00;B03;C01;C02;X02↗
26.32Đại Học Khánh HòaSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;C01;X06↗
26.31Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính)A00;A01;D01;D07↗
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTruyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09;V00↗
26.3Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Kinh Doanh Số
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
26.3Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm Hóa HọcA00;C02;B00;D07↗
26.3Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D06;D07↗
26.29Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Tài Chính (Bft)/Ngành Tc-NhA00;A01;D01;D07↗
26.29Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Thương MạiA00;A01;D01;D07↗
26.28Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
26.28Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 5)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
26.27Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Vật LíA00;A01;A02;C01;D30↗
26.27Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
26.27Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 3)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X09↗
26.27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07↗
26.27Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;D07↗
26.27Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính Và Đầu Tư (Bfi)/Ngành Tc-NhA00;A01;D01;D07↗
26.26Đại Học Đồng ThápLuậtA00↗
26.25Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
26.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07↗
26.23Học Viện Tài ChínhMarketingA00;A01;D01;D07↗
26.23Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Kinh Doanh)A00;A01↗
26.23Đại Học Tây NguyênSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A02;B00;C05↗
26.22Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Hóa HọcA00;B00;D07;X10↗
26.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKhoa Học Máy Tính (Định Hướng Khoa Học Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26↗
26.2Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing) (Tiếng Anh)A00;A01↗
26.2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmLuật (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
26.2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
26.19Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ Điện Tử - Hợp Tác Với Đh Leibniz Hannover (Đức)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D26;X02↗
26.19Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26↗
26.18Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmHóa HọcA00;A02;X07;X08;X12↗
26.17Đại Học Sư Phạm TphcmToán Ứng DụngA00;X06;X07↗
26.15Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCơ Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01↗
26.15Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Vật LýA00;X07↗
26.15Đại Học Y Dược Thái NguyênRăng - Hàm - MặtA00;A02;B00;D07;D08↗
26.14Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangGiáo Dục Tiểu HọcA00;C00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74↗
26.13Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Y KhoaA00;A02;A03;A04;X05;X06;X07;X08↗
26.13Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07;X26↗
26.13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07↗
26.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Dữ Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A00↗
26.1Đại Học CmcQuản Trị Kinh Doanh
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16↗
26.1Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại)A00;A01;D01;D07↗
26.1Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Toán Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01↗
26.1Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Toán HọcA00;A01↗
26.1Đại Học Kinh Tế TphcmThương Mại Điện Tử
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09↗
26.09Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X07↗
26.09Đại Học Cần ThơGiáo Dục Tiểu HọcA00;C01;D01;D03↗
26.09Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựTrinh Sát Kỹ Thuật (Thí Sinh Nam, Miền Nam)A00;A01↗
26.09Học Viện Ngoại GiaoTrung Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D04;D07;D09;D10;D14;D15↗
26.08Đại Học Phạm Văn ĐồngSư Phạm KhtnA00;C02;B00;C01↗
26.08Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;X07↗
26.06Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07↗
26.06Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Quản LýA00;A01;D01;D07↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 29–31.0 (cần cố gắng thêm)

13 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
29.03Học Viện Quân Y - Hệ Quân SựY Khoa (Bác Sỹ Đa Khoa) (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)A00;B00;D07↗
29.19Đại Học Bách Khoa Hà NộiCntt: Khoa Học Máy Tính
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
29.25Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân SựKỹ Sư Quân Sự (Miền Nam, Thí Sinh Nữ)A00;A01;X06↗
29.25Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực)
Toán nhân 2
C02;A00↗
29.3Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng)
Toán nhân 2
C02;A00↗
29.35Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00↗
29.38Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Hoá HọcA00↗
29.39Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
29.39Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;X06↗
29.4Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00↗
29.6Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
29.83Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A00↗
29.92Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Máy Tính (Cttiên Tiến)A00;X06↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →