Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối B08
vào được trường nào?

89 ngành có thể đậu  ·  95 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
16 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

89 ngành từ 21 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh -Ctlkđh Southern QueenslandA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B01;B02;B03;B08;X13;X14;X15;X16
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmQuản Lý Thể Dục Thể ThaoA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmMarketingA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quy NhơnNông HọcA02;B01;B03;B08;C08;X13
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThú YA00;B00;B08;D07
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKhoa Học Y SinhA00;B00;A02;B03;C02;C08;D07;B08;X14;X15;X16
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;D07;B08
15.0Đại Học Mở TphcmTài Chính Ngân Hàng -Ctlkđh Flinders, ÚcA01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;D01;D07;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;D01;D07;X12
15.0Đại Học Tân TạoCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08;X14;X16
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B08;X14;X66
15.0Đại Học Đông ÁNông Nghiệp
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Đại Học Đông ÁDinh DưỡngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Thực Phẩm
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
15.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07
15.0Đại Học Văn LangTâm Lý HọcB03;B08;C02;D01
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;B08;X14;X66
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Thẩm MỹA02;B00;B08;X14;X66
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Sinh Học Y DượcA02;B00;B08;X14;X66
15.0Đại Học Tây NguyênLâm SinhA02;B00;B08;D07;X08
15.0Đại Học Tây BắcBảo Vệ Thực VậtA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Đại Học Tây NguyênKhoa Học Cây TrồngB00;B08;X08;X12;X16
15.0Đại Học Tây NguyênChăn NuôiB00;B03;B08;D07;X08
15.0Đại Học Tây NguyênBảo Vệ Thực VậtB00;B08;X08;X12;X16
15.0Đại Học Tây BắcQuản Lý Tài Nguyên RừngA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Đại Học Tây BắcNông HọcA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Đại Học Tây BắcLâm SinhA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Đại Học Tây BắcDinh DưỡngA11;B00;B04;B08;D07;X09;X13;X66
15.0Đại Học Tây BắcChăn NuôiA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16
15.0Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân Hàng Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh South WalesA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh - Ctlkđh Flinders, ÚcA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Ctclc)A01;B08;D07;X27
15.0Đại Học Cần ThơChăn NuôiA00;A02;B00;B08
15.0Đại Học Cần ThơBệnh Học Thủy SảnA00;B00;B08;D07
15.0Đại Học Cần ThơBảo Vệ Thực VậtA00;B00;B08;D07
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Cần ThơCông Nghệ Rau Hoa Quả Và Cảnh QuanA00;B00;B08;D07
15.0Đại Học Cần ThơKhoa Học Cây TrồngA02;B00;B08;D07
15.0Đại Học Cần ThơKhoa Học ĐấtA00;B00;B08;D07
15.0Đại Học Kiên GiangChăn NuôiA02;B00;B01;B03;B08;C13
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh Học Chương Trình Tiên TiếnA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X27;X28;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Địa Vật LýA00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07
15.0Đại Học Lạc HồngCông Nghệ Thực Phẩm (03 Chuyên Ngành) - Công Nghệ Thực Phẩm - Quản Lý Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm - Khoa Học Thực Phẩm Và Dinh DưỡngD01;B03;C02;B00;D07;B08
15.0Đại Học Lương Thế VinhNgôn Ngữ AnhA01;B08;C00;D01
15.0Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngY Tế Công CộngA00;B00;B08;D07
15.0Đại Học Kiên GiangNuôi Trồng Thủy SảnA02;B00;B01;B03;B04;B08
15.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Sinh HọcB00;B01;B03;B04;X13;B08;C08
15.0Đại Học Hải DươngHỗ Trợ Giáo Dục Người Khuyết TậtA00;B00;B03;B08;C00;C03;C14;D01;X01
15.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;B08;D07
15.0Đại Học Cửu LongThú YA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16
15.0Đại Học Cửu LongNông HọcA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16
15.0Đại Học Cửu LongNuôi Trồng Thủy SảnA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16
15.0Đại Học Cửu LongBảo Vệ Thực VậtA00;A01;A02;B00;B03;B08;D01;X12;X16
15.0Đại Học Cần ThơQuản Lý Thủy SảnA00;B00;B08;D07
15.0Đại Học Cần ThơNông HọcA00;B00;B08;D07
15.0Đại Học Cần ThơNuôi Trồng Thủy Sản (Cttt)A01;B08;D07;X28
15.0Đại Học Cần ThơNuôi Trồng Thủy SảnA00;B00;B08;D07
15.0Đại Học Đông ÁThú YA00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

95 ngành từ 36 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.1Đại Học Khánh HòaSinh Học Ứng Dụng (Dược Liệu)B00;B08;B02;A02;B04;X13;B03;X14
15.25Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Sinh HọcB00;B08;D07;A00;B03;D01
15.5Đại Học Yersin Đà LạtTâm Lý HọcD01;B03;C02;B08;D07;C00
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;B08;X16;X14;X66;C08;D01;B03
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B08;X16;X14;X66;C08;D01;B03
15.75Đại Học Lạc HồngKhoa Học Môi Trường (03 Chuyên Ngành) - Công Nghệ Môi Trường - An Toàn, Sức Khỏe Và Môi Trường - Năng Lượng Xanh Và Sinh Thái Môi TrườngD01;A00;X08;B00;D07;B08
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB00;B02;B08;C02;D01;D04;D07;D10
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Sinh HọcA00;A05;A06;B00;B01;B02;B03;B04;B08;D07
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Số Trong Thăm Dò Và Khai Thác Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Khí Thiên NhiênA00;A01;B00;B02;B08;C02;D01;D07
16.0Đại Học Mở TphcmKhoa Học Máy Tính Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;X26;X27;X28
16.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thông Tin Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;X26;X27;X28
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Tân TràoLâm SinhA02;B00;B02;B08;B01;B03;C08
16.0Đại Học VinhKhoa Học Cây TrồngB00;B08;C02;C03;C14;D01
16.0Đại Học VinhNông Học - Chuyên Ngành Bảo Vệ Thực VậtB00;B08;C02;C03;C14;D01
16.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtY Tế Công CộngB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Và Phân Tích Dữ Liệu Khoa HọcA00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;X26;X27
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKhoa Học Y SinhB00;B08;D07;A00;B03;D01
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;B08;D07
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.67Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thực Phẩm (Ctclc)A01;B08;D07;X27
16.71Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Sinh HọcB00;B03;B08;X14;A02
16.89Đại Học Đồng ThápKhoa Học ĐấtB08
17.0Đại Học Y Dược HuếDinh DưỡngB00;B08;D07
17.0Đại Học Y Dược HuếHộ SinhB00;B08;D07
17.0Đại Học Y Dược HuếY Học Dự PhòngB00;B08;D07
17.0Đại Học Y Dược HuếY Tế Công CộngB00;B08;D07
17.0Đại Học Y Dược HuếĐiều DưỡngB00;B08;D07
17.0Đại Học Y Hà NộiCông Tác Xã HộiA00;B00;B08
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;X26
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;D33
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B08;D07;D23;D33;X10;X14
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;D33
17.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều DưỡngA00;B00;B08;D07
17.0Đại Học Yersin Đà LạtĐiều DưỡngB00;X15;B08;A02;X14;D07;X10;X12;A00
17.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhHộ SinhA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sau Thu HoạchA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24
17.0Đại Học Đông ĐôKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;B00;B08;X13;D07
17.0Đại Học Đà LạtNông HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55
17.0Đại Học Đà LạtSinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24
17.0Đại Học Đông ÁHộ SinhA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Đông ÁĐiều Dưỡng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B03;B08;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Hòa BìnhĐiều DưỡngB00;A02;B03;B08;C02
17.0Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08
17.0Đại Học Cửu LongĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Dầu KhíA00;A01;B00;B02;B08;C02;D01;D07
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongHộ SinhA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Đông ĐôĐiều DưỡngA00;A01;B00;B08;X13;D07
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
HL12 khá
A00;B00;B08;D07
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhY Học Dự Phòng
HL12 khá
B00;D07;B08
17.0Đại Học Phan Châu TrinhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;B00;B08;D07
17.0Đại Học Phan Châu TrinhĐiều Dưỡng Nha KhoaA00;A01;B00;B08;D07
17.0Đại Học Phan Châu TrinhĐiều Dưỡng Đa KhoaA00;A01;B00;B08;D07
17.0Đại Học PhenikaaHộ SinhA00;B00;B03;B08;D07;X14
17.0Đại Học PhenikaaKhoa Học Y SinhA00;B00;B03;B08;C02;D07
17.0Đại Học PhenikaaĐiều DưỡngA00;B00;B03;B08;D07;X14
17.0Đại Học Quang TrungĐiều DưỡngB00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Vật LiệuA00;B00;B08;D07
17.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07;D09;D10;X01;X25
17.0Đại Học Thành ĐôĐiều DưỡngA00;A02;A03;B00;B08;D07
17.0Đại Học Trà VinhY Học Dự PhòngB00;B08
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Chế Biến Thủy SảnA00;B00;B08;D07
17.0Đại Học Tân TràoĐiều DưỡngA02;B00;B01;B03;B08;C08
17.0Đại Học Tân TạoKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B08;D07
17.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều Dưỡng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật)A00;B00;B08;D07
17.0Đại Học Tân TạoĐiều DưỡngA00;A02;B00;B08;D07

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →