Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X11 (Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL)
vào được trường nào?

23 ngành có thể đậu  ·  16 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp X11 (Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng tuyển sinh năm nay, nhưng đây vẫn là con số mở ra không ít lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 23 ngành trong tầm tay và 16 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Công Nghiệp Việt Trì, Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Trà Vinh, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Đại Học Nguyễn Tất Thành — hoàn toàn đáng để cân nhắc. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và thử ngay công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

23 ngành từ 8 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07;X09;X10;X11
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A07;B00;C03;D01;D07;X01;X11;X12;D30;D25;D04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ LogisticsA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh Học Chương Trình Tiên TiếnA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X27;X28;X56
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật ÔtôA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCnkt Ct Xây Dựng Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmBảo HiểmA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
15.0Đại Học Khánh HòaHóa Học (Hóa Dược - Sản Phẩm Thiên Nhiên)A00;B00;D07;X11;X10;A06;C02
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A10;B00;C01;D01;D07;X11
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Đông ÁDinh DưỡngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

16 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Ct Tăng Cường Ta)A00;B00;C02;D07;X11
17.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi Trường (Cttcta)D07;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngB00;A00;B03;C02;X07;X11;X05;X06
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X21;D01;X07;X11;X05;X06
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKinh TếA00;A01;X17;D01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;X01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;C00;D01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;D07;X10;X11
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đà LạtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đông ÁHộ SinhA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Đông ÁĐiều Dưỡng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B03;B08;D07;X11;X13;X14

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X11)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì18.015.0
Trường Đại Học Cửu Long15.0
Trường Đại Học Khánh Hòa15.0
Trường Đại Học Mở Tphcm15.0
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành15.0
Trường Đại Học Nông Lâm Bắc Giang15.0
Trường Đại Học Trà Vinh14.0
Trường Đại Học Đông Á15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X11
16 điểm X11  ·  17 điểm X11
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm A00  ·  15 điểm A01  ·  15 điểm A02  ·  15 điểm A03