Điểm chuẩn tham khảo 2025

16 điểm khối X11 (Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL)
vào được trường nào?

23 ngành có thể đậu  ·  29 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 15 điểm 17 điểm →

Với 16 điểm tổ hợp X11 (Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng chung của khối khoa học tự nhiên, nhưng đây vẫn là nền tảng để tìm được ngành học phù hợp. Cụ thể, có 23 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và 29 ngành tầm với tại các trường như Đại Học Công Nghiệp Việt Trì, Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Trà Vinh, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Đại Học Nguyễn Tất Thành. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để khám phá thêm những lựa chọn phù hợp với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 16 năm 2025

23 ngành từ 8 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Mở TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07;X09;X10;X11
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A07;B00;C03;D01;D07;X01;X11;X12;D30;D25;D04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ LogisticsA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;A02;A03;A04;C01;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X07;X08;X11;X12;X27;X28
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh Học Chương Trình Tiên TiếnA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X27;X28;X56
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật ÔtôA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmCnkt Ct Xây Dựng Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;D07;X06;X07;X10;X11;X26;X27;X56
15.0Đại Học Mở TphcmBảo HiểmA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
15.0Đại Học Khánh HòaHóa Học (Hóa Dược - Sản Phẩm Thiên Nhiên)A00;B00;D07;X11;X10;A06;C02
15.0Đại Học Cửu LongCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A10;B00;C01;D01;D07;X11
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57
15.0Đại Học Đông ÁDinh DưỡngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 16–18.0 (cần cố gắng thêm)

29 ngành từ 9 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X21;D01;X07;X11;X05;X06
17.0Đại Học Đông ÁHộ SinhA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Đà LạtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16
17.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;D07;X10;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;C00;D01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;X01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKinh TếA00;A01;X17;D01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngB00;A00;B03;C02;X07;X11;X05;X06
17.0Đại Học Đông ÁĐiều Dưỡng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B03;B08;D07;X11;X13;X14
17.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi Trường (Cttcta)D07;X11
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Ct Tăng Cường Ta)A00;B00;C02;D07;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11
17.25Đại Học Thủ Dầu MộtHoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12
17.5Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11
17.5Đại Học Đà LạtHóa DượcA00;B00;D07;X10;X11
17.5Đại Học Đà LạtHóa HọcA00;B00;D07;X10;X11
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmDinh Dưỡng Và Khoa Học Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07;X11
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X11)

Các trường có điểm chuẩn gần 16 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Công Nghiệp Tphcm17.0
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì18.015.0
Trường Đại Học Cửu Long15.0
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm17.0
Trường Đại Học Khánh Hòa15.0
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội17.0
Trường Đại Học Mở Tphcm15.0
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X11
15 điểm X11  ·  17 điểm X11  ·  18 điểm X11
Tổ hợp cùng nhóm — 16 điểm
16 điểm A00  ·  16 điểm A01  ·  16 điểm A02  ·  16 điểm A03