Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X23 (Sinh học, Lịch sử, GDKTPL)
vào được trường nào?

5 ngành có thể đậu  ·  11 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp X23 (Sinh học, Lịch sử, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng tuyển sinh năm nay, nhưng đây vẫn là con số mở ra không ít lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 5 ngành trong tầm tay và 11 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh — hoàn toàn đáng để cân nhắc. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và thử ngay công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

5 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điêu Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật MỏA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

11 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.2Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.5Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật Tuyên KhoángA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Sợi DệtA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiKế ToánA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThương Mại Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ MayA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiMarketingA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Lý Công NghiệpA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X23)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh15.0
Trường Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội16.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X23
16 điểm X23  ·  17 điểm X23
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm A00  ·  15 điểm A01  ·  15 điểm A02  ·  15 điểm A03