Điểm chuẩn tham khảo 2025

16 điểm khối X23
vào được trường nào?

12 ngành có thể đậu  ·  15 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 15 điểm 17 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 16 năm 2025

12 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Sợi DệtA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiKế ToánA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThương Mại Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
15.5Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật Tuyên KhoángA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.2Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điêu Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật MỏA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 16–18.0 (cần cố gắng thêm)

15 ngành từ 4 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ MayA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiMarketingA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Lý Công NghiệpA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →