Với 16 điểm tổ hợp X57 (X57), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng chung của khối khoa học tự nhiên, nhưng đây vẫn là nền tảng để tìm được ngành học phù hợp. Cụ thể, có 15 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và 4 ngành tầm với tại các trường như Đại Học Lâm Nghiệp, Đại Học Công Nghiệp Việt Trì, Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Nguyễn Trãi. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để khám phá thêm những lựa chọn phù hợp với định hướng của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 16 năm 2025
15 ngành từ 4 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 16.0 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kiến Trúc Cảnh Quan | C04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09 | ↗ |
| 15.2 | Đại Học Lâm Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;B00;D01;X06;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;B00;D01;X06;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Ôtô | A00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;B00;D01;X06;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Hóa Học (Hóa Phân Tích) | A00;A01;B00;D01;X06;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Kế Toán | C00;D01;D14;X26;X56;X57;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Quản Trị Kinh Doanh | C00;D01;D14;X26;X56;X57;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Mở Tphcm | Công Nghệ Sinh Học | A00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Trãi | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;X02;X06;X26;X27;X28;X56;X57 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 16–18.0 (cần cố gắng thêm)
4 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Công Nghệ Sau Thu Hoạch | A02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Công Nghệ Sinh Học | A02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Nông Học | A02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Sinh Học | A02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X57)
Các trường có điểm chuẩn gần 16 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | 18.0 | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Lâm Nghiệp | — | — | 19.2 | — | — | 15.2 |
| Trường Đại Học Mở Tphcm | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Đà Lạt | — | — | — | — | — | 17.0 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp X57
Tổ hợp cùng nhóm — 16 điểm