Với 18 điểm tổ hợp X57 (X57), bạn đang ở mức trung bình khá — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cần chọn ngành và trường phù hợp để tối ưu cơ hội. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, có 19 ngành bạn có thể đậu chắc và 6 ngành tầm với, bao gồm các trường như Đại Học Đà Lạt, Đại Học Lâm Nghiệp, Đại Học Công Nghiệp Việt Trì, Đại Học Nguyễn Trãi, Đại Học Mở Tphcm. Kéo xuống để xem danh sách chi tiết và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với mục tiêu của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025
19 ngành từ 5 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Sinh Học | A02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Nông Học | A02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Công Nghệ Sinh Học | A02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Công Nghệ Sau Thu Hoạch | A02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kiến Trúc Cảnh Quan | C04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09 | ↗ |
| 15.2 | Đại Học Lâm Nghiệp | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Quản Trị Kinh Doanh | C00;D01;D14;X26;X56;X57;X78 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Trãi | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;X02;X06;X26;X27;X28;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Mở Tphcm | Công Nghệ Sinh Học | A00;B00;B08;D07;X10;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học | A00;A01;B00;D01;X06;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Hóa Học (Hóa Phân Tích) | A00;A01;B00;D01;X06;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;B00;D01;X06;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Ôtô | A00;A01;D01;X06;X07;X08;X11;X12;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;B00;D01;X06;X56;X57 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Kế Toán | C00;D01;D14;X26;X56;X57;X78 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)
6 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.43 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 18.72 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Môi Trường | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Đà Lạt | Công Nghệ Thực Phẩm | A02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Sài Gòn | Kế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 19.95 | Đại Học Sài Gòn | Kế Toán | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X57)
Các trường có điểm chuẩn gần 18 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | 18.0 | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Lâm Nghiệp | — | — | 19.2 | — | — | 15.2 |
| Trường Đại Học Mở Tphcm | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Nguyễn Trãi | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Sài Gòn | — | — | — | — | — | 18.4 |
| Trường Đại Học Đà Lạt | — | — | — | — | — | 17.0 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp X57
Tổ hợp cùng nhóm — 18 điểm