Điểm chuẩn tham khảo 2025

17 điểm khối C02 (Ngữ văn, Toán, Hóa học)
vào được trường nào?

363 ngành có thể đậu  ·  100 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 16 điểm 18 điểm →

Với 17 điểm tổ hợp C02 (Văn, Toán, Hóa), bạn đang ở mức trung bình so với mặt bằng tuyển sinh khối khoa học xã hội năm nay, nhưng đây vẫn là con số đủ để mở ra nhiều lựa chọn thực tế. Cụ thể, có 363 ngành bạn có thể đăng ký an toàn và 100 ngành tầm với, trải dài ở các trường như Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam, Đại Học Phenikaa, Đại Học Công Nghệ Tphcm, Đại Học Hòa Bình, Đại Học Hải Phòng. Hãy xem chi tiết ở bảng bên dưới và thử công cụ HAT 360 để tìm ngành phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 17 năm 2025

363 ngành từ 65 trường

Hiển thị 300/363 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKinh Tế Và Quản LýA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
17.0Đại Học PhenikaaKhoa Học Y SinhA00;B00;B03;B08;C02;D07
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmĐiều DưỡngA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Đại Học Hòa BìnhĐiều DưỡngB00;A02;B03;B08;C02
17.0Đại Học Hải PhòngXây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01
17.0Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngB00;A00;B03;C02;X07;X11;X05;X06
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Ct Tăng Cường Ta)A00;B00;C02;D07;X11
17.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;C01;C02;D01;D07
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế Toán, Quản Trị Kinh Doanh Và Thương MạiA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtAn Toàn, Vệ Sinh Lao ĐộngA00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Dầu KhíA00;A01;B00;B02;B08;C02;D01;D07
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật MỏA00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Tuyển KhoángA00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10
17.0Đại Học Nông Lâm HuếCông Nghệ Thực PhẩmA00;A08;B03;C01;C02;C04;D01;X17
17.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHạ Tầng Giao Thông Đô Thị Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Thực Phẩm (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Sinh Học Thực Phẩm)A00;A01;B00;C02;D01;D07
17.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07;D09;D10;X01;X25
17.0Đại Học Đại NamĐiều DưỡngA00;B00;B03;C02;C14;D07;X01
17.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhHộ SinhA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07
17.0Đại Học Văn HiếnĐiều DưỡngB03;D07;C02;D01;B04;X13;X66;B00
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
17.0Đại Học Quang TrungĐiều DưỡngB00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
16.89Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Sinh HọcC02
16.75Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.68Đại Học Đồng ThápNông HọcC02
16.5Đại Học Hồng ĐứcKỹ Thuật ĐiệnB03;C02;C04;D01
16.5Đại Học Lâm NghiệpChăn NuôiA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
16.25Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ Thuật Hạ Tầng Đô Thị (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông Nghệ Cơ Điện Công Trình (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ Thuật Môi Trường Đô Thị (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên Thiên NhiênA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.05Đại Học Quảng BìnhKế ToánC02
16.03Đại Học Đồng ThápQuản Lý Đất ĐaiC02
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Và Quản Lý Môi TrườngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKế Toán Doanh Nghiệp (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường Bộ (Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtXây Dựng Công Trình Ngầm Thành Phố Và Hệ Thống Tàu Điện NgầmA00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Khí Thiên NhiênA00;A01;B00;B02;B08;C02;D01;D07
16.0Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Đại Học Lâm NghiệpDu Lịch Sinh TháiA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Robot (Chuyên Ngành: Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Ô Tô Điện Và Điều Khiển Thông Minh)A00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Ô Tô Và Giao Thông Thông Minh)A00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;C02;D01;D07
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C02;D01;X02;X03;X03
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Công Trình Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cơ Khí Tàu Thủy Và Công Trình NổiA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;C02;C04;C08;C10;C14;C17;C20;D01
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênHóa DượcA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênChăm Sóc Sắc Đẹp Từ Dược LiệuA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
16.0Đại Học Khoa Học HuếHóa HọcA00;B00;C02;D07
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cơ Khí Đầu Máy - Toa Xe Và Tàu Điện MetroA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Hồng ĐứcQuản Lý Đất ĐaiB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCnkt Cầu Đường Bộ (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Hồng ĐứcKỹ Thuật Xây DựngB03;C02;C04;D01
16.0Đại Học Hồng ĐứcKinh Tế Nông NghiệpB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcKhoa Học Cây TrồngB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcChăn Nuôi - Thú YB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học Cần ThơKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;C02;D01
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa Tin HọcA00;A01;C02;C03;C04;D01;D10
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường BộA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Tân TràoKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;C01;C02;C03;D01;D09;X01;X02;X26;X25
16.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Thông TinB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Đại Học VinhKhoa Học Cây TrồngB00;B08;C02;C03;C14;D01
16.0Đại Học VinhNông Học - Chuyên Ngành Bảo Vệ Thực VậtB00;B08;C02;C03;C14;D01
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuốc Tế HọcA01;C00;C01;C02;C14;D01;D10;D15
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB00;B02;B08;C02;D01;D04;D07;D10
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênNgôn Ngữ AnhA01;C00;C01;C02;C14;D01;D10;D15
16.0Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;C01;C02;D01
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiĐường Sắt Tốc Độ CaoA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThanh Tra Và Quản Lý Công Trình Giao ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý; Khai Thác Và Bảo Trì Đường Cao TốcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiMô Hình Thông Tin Công Trình Giao Thông (Bim)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiMáy Và Thiết Bị Tự Động Hóa Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
16.0Đại Học Tân TràoKế ToánA00;A01;C01;C02;C03;D01;D09;X01;X02;X26;X25
15.91Đại Học Đồng ThápKỹ Thuật Xây DựngC02
15.8Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.68Đại Học Quảng BìnhNông NghiệpC02
15.68Đại Học Quảng BìnhQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngC02
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.5Đại Học Trưng VươngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A05;A06;A10;C01;C02;C14;D01;D10
15.5Đại Học Yersin Đà LạtTâm Lý HọcD01;B03;C02;B08;D07;C00
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtĐá Quý Đá Mỹ NghệA00;A04;C01;C02;C04;D01;D10;D15
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09
15.3Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.3Đại Học Lâm NghiệpThú YA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
15.2Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X57
15.2Đại Học Lâm NghiệpHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.2Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
15.2Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Công Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Xây Dựng Và Quản Lý Đô Thị Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Thủy Lợi Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.1Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên RừngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.08Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Sinh HọcB03;C01;C02;D01;X01;X02
15.0Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKinh Tế SốC01;C02;C03;C04;C14;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKinh TếC01;C02;C03;C04;C14;D01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C01;C02;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Thực PhẩmB03;C01;C02;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Thẩm MỹB03;C01;C02;D01;X01;X02
15.0Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiKhoa Học Cây TrồngB03;C01;C02;D01
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;A01;C01;C02;D01;D07;X01;X02;X05;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;B02;B03;B08;C02;D07;X09;X10;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07;X01;X02;X05;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;D01;D07;X12
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;B02;B03;B08;C02;D01;D07;X12
15.0Đại Học Hà TĩnhTin Học Xây Dựng (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumCông Nghệ Thông TinC01;C02;A00;A01;D07
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Nhóm Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng (Kỹ Thuật Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp; Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông; Xây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Quản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Tiền GiangBảo Vệ Thực VậtC01;C02;D01;B03;A00;A01;B00;D07;X04;C04
15.0Đại Học Tiền GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửC01;C02;D01;A00;A01;D07;X03;X02;X26;X07
15.0Đại Học Tiền GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíC01;C02;D01;A00;A01;D07;X03;X02;X26;X07
15.0Đại Học Tiền GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngC01;C02;D01;A00;A01;D07;X03;X02;X26
15.0Đại Học Tiền GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáC01;C02;D01;A00;A01;D07;X03;X02;X26;X07
15.0Đại Học Tiền GiangCông Nghệ Sinh HọcC01;C02;D01;B03;A00;A01;B00;D07;X04;C04
15.0Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C01;C02;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumKế ToánX01;C04;C02;D01;C01;C03
15.0Đại Học Tiền GiangCông Nghệ Thực PhẩmC01;C02;D01;B03;A00;A01;B00;D07;X04;C04
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Phú XuânCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;C02;D01;X02;X06;X10;X26
15.0Đại Học Phú YênNông NghiệpB00;B03;C02;C08;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumQuản Trị Kinh DoanhX01;C04;C02;D01;C01;C03
15.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ HànhX01;C04;C02;D01;C01;C03
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmMarketingA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmQuản Lý Thể Dục Thể ThaoA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01
15.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumKỹ Thuật Xây DựngC01;C02;A00;A01;D07
15.0Đại Học Cần ThơKinh Doanh Nông Nghiệp - Học Tại Khu Hòa AnA00;A01;C02;D01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThú YA00;B00;B03;C02;D07;X09
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C02;D01;X06;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C02;D01;X06;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Tiền GiangCông Nghệ Thông TinC01;C02;D01;A00;A01;D07;X03;X02;X26;X07
15.0Đại Học Tiền GiangDu LịchC04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmKhí Tượng Và Khí Hậu HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmKỹ Thuật Cấp Thoát NướcB03;C01;C02;C03;D01;X01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmKỹ Thuật Trắc Địa – Bản ĐồB03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên NướcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường Biển ĐảoB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhB03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Đất ĐaiB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmThủy Văn HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmĐịa Chất HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X04
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Tây ĐôThú YB00;A06;B02;C02;X10;X14;D01
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Vật LiệuB03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X04
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Văn HiếnKiểm ToánA00;A01;C02;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiChăn NuôiB03;C01;C02;D01
15.0Đại Học Văn LangTâm Lý HọcB03;B08;C02;D01
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmHệ Thống Thông TinB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Tiền GiangKinh TếC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Tiền GiangKế ToánC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangNuôi Trồng Thuỷ SảnC01;C02;D01;B03;A00;A01;B00;D07;X04;C04
15.0Đại Học Tiền GiangQuản Trị Kinh DoanhC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangTài Chính - Ngân HàngC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangVăn Hoá HọcC04;D01;C00;C03;X01;X74;X70;C01;C02;C05
15.0Đại Học Trà VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07;X09;X10;X11
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Tài Chính Kế ToánKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C02;D01
15.0Đại Học Tài Chính Kế ToánKế ToánA00;A01;C02;D01
15.0Đại Học Tài Chính Kế ToánQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C02;D01
15.0Đại Học Tài Chính Kế ToánTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C02;D01
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiBiến Đổi Khí Hậu Và Phát Triển Bền VữngA00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKhí Tượng Và Khí Hậu HọcA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngB03;C01;C02;C03;D01;X01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKý Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKỹ Thuật Trắc Địa - Bản Đồ
Phân hiệu Thanh Hóa
A00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKỹ Thuật Địa ChấtA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý BiểnA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên NướcA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Đất Đai
Phân hiệu Thanh Hóa
A00;B00;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiThủy Văn HọcA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X13
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmBiến Đổi Khí HậuB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmBất Động SảnB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X04
15.0Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon TumThương Mại Điện TửX01;C04;C02;D01;C01;C03
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênTài Chính - Kế ToánA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Hà TĩnhTài Chính - Ngân HàngB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Duy TânKhoa Học Máy Tính Có Các Chuyên Ngành Khoa Học Máy Tính, Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKế ToánA00;X21;C02;D10
15.0Đại Học Duy TânMạng Máy Tính & Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Công Nghiệp VinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X03
15.0Đại Học Công Nghiệp VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X03
15.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Bạc LiêuTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Phần Mềm Có Các Chuyên Ngành Công Nghệ Phần Mềm; Thiết Kế Games Và Multimedia)A00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Việt NhậtA00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Tiên Tiến Và Quốc TếA00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Môi TrườngA00;B03;C01;C02;D01;D07
15.0Đại Học Duy TânKỹ ThuậT ĐiềU KhiểN & Tự ĐộNg HóA - Chương Trình Việt NhậtA00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Duy TânKỹ ThuậT ĐiềU KhiểN & Tự ĐộNg HóAA00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Bạc LiêuQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Khánh HòaHóa Học (Hóa Dược - Sản Phẩm Thiên Nhiên)A00;B00;D07;X11;X10;A06;C02
15.0Đại Học Bạc LiêuNuôi Trồng Thực VậtB00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X04;X14;X16
15.0Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;B00;C01;C02;C03;D01;X01;X03;X07;X27
15.0Đại Học Duy TânKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Du Học Tại Chỗ Lấy Bằng MỹA00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Duy TânKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Lâm NghiệpCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04
15.0Đại Học Duy TânHệ Thống Thông Tin Quản Lý - Chương Trình Tiên Tiến Và Quốc TếA00;A01;C01;C02;D01;X26
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Thực Phẩm - Chương Trình Việt NhậtA00;A02;B00;B03;C01;C02
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;B03;C01;C02
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X26;A01;C01;D01;X26
15.0Đại Học Lâm NghiệpLâm NghiệpA01;B00;C00;C02;X02;X04;X06;X12;X26;X74
15.0Đại Học Lâm NghiệpLâm SinhA01;B00;B03;C02;C04;D01;X02;X04;X12;X26
15.0Đại Học Bạc LiêuKế ToánA00;A01;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânQuản Lý Tài Nguyên & Môi TrườngA00;A02;B00;B03;C01;C02
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế ThờI TrangA00;A01;D01;C01;C02;V01
15.0Đại Học Duy TânCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;B00;B03;C01;C02
15.0Đại Học Hải DươngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hà TĩnhXây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Hà TĩnhThú YA00;B00;B03;C01;C02;C04;C14;D01;D07;X01
15.0Đại Học Hạ LongCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06
15.0Đại Học Hạ LongKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06
15.0Đại Học Hạ LongNuôi Trồng Thủy SảnA00;B00;B02;C02;C04;D01;D10;X01
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D07
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01
15.0Đại Học Hải DươngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A12;C01;C02;C04;D01
15.0Đại Học Hải DươngKinh TếA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hải DươngKế ToánA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hải DươngKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hải DươngMarketingA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hải DươngQuản Trị Văn PhòngA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Duy TânThiếT Kế Đồ HọAA00;A01;D01;C01;C02;V01
15.0Đại Học Hải DươngTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Hà TĩnhQuản Trị Thương Mại Điện Tử (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hà TĩnhQuản Trị Logistics (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)B03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hà TĩnhQuản Trị Kinh DoanhB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hà TĩnhQtdv Du Lịch Và Lữ HànhB00;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hà TĩnhNông Nghiệp Công Nghệ Cao (Ngành Khoa Học Cây Trồng)A00;B00;B03;C01;C02;C04;C14;D01;D07;X01
15.0Đại Học Hà TĩnhKế ToánB03;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hà TĩnhKinh Tế Nông NghiệpA00;B03;C00;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02
15.0Đại Học Hà TĩnhCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;C02;X02;X06;X10;X14;X26
15.0Đại Học Hà TĩnhAn Toàn, Sức Khoẻ Và Môi Trường (Ngành Khoa Học Môi Trường)A00;B00;B03;C01;C02;C04;C14;D01;D07;X01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 17–19.0 (cần cố gắng thêm)

100 ngành từ 40 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.07Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;C02;D01;D07
17.2Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;D01;X07
17.25Đại Học Thủ Dầu MộtHoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12
17.5Đại Học Trưng VươngĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;B04;B08;C02;C08;D07
17.5Đại Học Hồng ĐứcCông Nghệ Thông TinB03;C01;C02;C04;D01
17.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Trị Kinh DoanhB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
17.67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiNghệ Thuật Số
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D11;D14;D15;D66;X78
17.67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiNgôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D14;D15;D66;X78
17.67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D11;D14;D15;D66;X78
17.67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTruyền Thông Đa Phương Tiện
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D11;D14;D15;D66;X78
17.67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐông Phương Học
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D14;D15;D66;X78
17.75Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X10
17.95Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Vật Liệu (Chuyên Ngành Hóa Học Vật Liệu Mới)A00;A01;B00;C02;D01;D07
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Tài Chính Kế ToánLuật Kinh TếA00;C02;D01
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiĐường Sắt Tốc Độ Cao (Công Nghệ Hàn Quốc; Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Hà TĩnhLuậtC01;C02;C03;C04;C14;D01;X01(Gố
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây Dựng (Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Thủy LợiTài Nguyên Nước Và Môi Trường (Thủy Văn Học)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.0Đại Học Hồng ĐứcToán HọcC01;C02;C04;D01;X02
18.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành: Công Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô Lai)A00;A01;C01;C02;D01;D07
18.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí - Chương Trình Tiên Tiến (Chuyên Ngành: Tự Động Hóa Cơ Khí)A00;A01;C01;C02;D01;D07
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
18.0Đại Học Tiền GiangLuật
Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên
C04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Và Điều Hành Vận Tải Đường SắtA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Doanh Quốc Tế (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLữ Hành Và Du Lịch (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnThú Y (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;B00;B03;C02;D07;D08
18.0Đại Học VinhKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Điện Tử; Chuyên Ngành Kỹ Thuật Viễn Thông)B03;C01;C02;D01(Gố
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch)B03;C01;C02;D01(Gố
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Dệt, MayC01;C02;D01;X02;X03
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmDinh Dưỡng Và Khoa Học Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Lý Đất Đai Gồm 02 Chuyên Ngành: Quản Lý Đất Đai; Kinh Tế Tài Nguyên Thiên Nhiên.B03;C02;D01;X01;X04
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Chế Tạo Máy (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường Bộ (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCơ Điện Tử·Ô Tô (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiThú Y (Phân Hiệu Gia Lai)A00;B00;B03;C02;D07;D08
18.05Đại Học Cần ThơKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;C02;D01
18.2Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X07
18.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamQuản Lý Đất Đai, Bất Động Sản Và Môi TrườngA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
18.35Đại Học Kiến Trúc Hà NộiXây Dựng Công Trình Ngầm Dô Thị (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
18.38Đại Học Cần ThơKế Toán - Học Tại Khu Sóc TrăngA00;A01;C02;D01
18.43Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.48Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Công Trình Thủy (Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.49Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.5Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật Điều Kiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;C02;D01;X07
18.5Đại Học Hải PhòngĐiện Công Nghiệp Và Dân DụngA00;A01;C01;C02;D01
18.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Gồm Các Chương Trình: Công Nghệ Và Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu, Đường; Công Nghệ Và Kỹ Thuật Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.5Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Thực PhẩmC02
18.5Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;C02;D01
18.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Thực PhẩmA00;A01;B00;C02;D01;D07
18.53Đại Học Đồng ThápThú YC02
18.6Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản Lý Bất Động Sản (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Quản Lý Xây Dựng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07
18.76Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (Chương Trình Minh Phú - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản; Công Nghệ Sau Thu Hoạch)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (Chương Trình Hải Vương - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thưc Phẩm
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Sinh Học
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangNuôi Trồng Thuỷ Sản (Chương Trình Minh Phú - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangNuôi Trồng Thuỷ Sản
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Sinh Học (Chương Trình Minh Phú -Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Môi Trường (02 Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Môi Trường; Quản Lý Môi Trường Và An Toàn Vệ Sinh Lao Động)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangQuản Lý Thuỷ Sản
Toán nhân 2
B03;C02;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKhoa Học Thủy Sản (02 Chuyên Ngành: Khoa Học Thủy Sản, Khai Thác Thủy Sản)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Hoá Học
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.95Đại Học Cần ThơQuản Trị Kinh Doanh - Học Tại Khu Hòa AnA00;A01;C02;D01
19.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Tự Động Hóa Thiết Ké Và Chế Tạo)A00;A01;C01;C02;D01;D07
19.0Đại Học Đại NamDược HọcA00;B00;B08;C02;D07;X09;X10
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiQuản Lý (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Keuka, Hoa Kỳ Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.0Đại Học Bình DươngDược HọcA00;B00;B03;C02;C08;D07
19.0Đại Học Tây ĐôDược HọcA00;B00;D07;C02;D08;A02
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô ThịA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07
19.0Đại Học Công Nghệ TphcmDược HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
19.0Đại Học Công Thương TphcmKhoa Học Dinh Dưỡng Và Ẩm ThựcA01;B00;C02;D07
19.0Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị (Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.0Đại Học Mở TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.0Đại Học Hòa BìnhDược HọcA00;B00;C02;D07;A11;A02;B03;B08
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07
19.0Đại Học Hải PhòngKế Toán Doanh Nghiệp Theo Định Hướng Acca (Clc)A00;A01;C01;C02;D01;D07
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược HọcA00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtHoá DượcA00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07
19.0Đại Học Trưng VươngDược HọcA00;A02;B00;B03;B08;C02;D07
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp C02)

Các trường có điểm chuẩn gần 17 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Hàng Không Việt Nam18.0
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam17.0
Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế16.0
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên16.0
Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai18.0
Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận18.0
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai15.014.014.515.016.015.0
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp C02
15 điểm C02  ·  16 điểm C02  ·  18 điểm C02  ·  19 điểm C02
Tổ hợp cùng nhóm — 17 điểm
17 điểm C00  ·  17 điểm C01  ·  17 điểm C03  ·  17 điểm C04