Điểm chuẩn tham khảo 2025

17 điểm khối C04
vào được trường nào?

581 ngành có thể đậu  ·  79 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 16 điểm 18 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 17 năm 2025

581 ngành từ 67 trường

Hiển thị 300/581 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ MayA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKiểm Toán (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKế Toán (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Advanced Diploma In Accounting & Business Của Hiệp Hội Kế Toán Công Chứng Anh (Acca)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiMarketingA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Lý Công NghiệpA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Đà LạtXã Hội HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Tuyển KhoángA00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật MỏA00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtAn Toàn, Vệ Sinh Lao ĐộngA00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10
17.0Đại Học VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường; Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Ngầm; Kỹ Thuật Hạ Tầng Đô Thị)C01;C04;C14;D01
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmLâm Nghiệp Đô ThịA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmLâm HọcA00;B00;C04;X01;D01;D08
17.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKinh Tế Phát TriểnA00;A01;C04;D01;X01
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;X17;D01;C04;D10;D09;X25
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Nhà NướcD01;C00;X70;X78;X21;X05;X62;C04
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA00;X21;C04;D01;D10;D09;D25
17.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Trị Truyền ThôngC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
17.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKiểm ToánA00;A01;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Cfab Của Viện Kế Toán Công Chứng Anh Và Xứ Wales (Icaew)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C04;D01;X01;X02
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNông Nghiệp Và Cảnh QuanA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
17.0Đại Học Hạ LongDu Lịch Và Dịch Vụ Hàng KhôngA01;C00;C04;D01;D07;D14;D15;X78
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKinh Tế Và Quản LýA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamChăn Nuôi Thú Y - Thủy SảnA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X03;X04
17.0Đại Học Hạ LongQuản Lý Văn HóaC00;C03;C04;D01;D14;D15;D65;X70
17.0Đại Học Nông Lâm HuếCông Nghệ Thực PhẩmA00;A08;B03;C01;C02;C04;D01;X17
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế Toán, Quản Trị Kinh Doanh Và Thương MạiA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
16.75Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.7Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh Tế SốA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.6Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Đất ĐaiC04;D01;D14;D15;X01;X02;X04;X26;X74;X78
16.6Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKhoa Học Máy TínhA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.5Đại Học Đà LạtĐông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học)D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Đà LạtViệt Nam HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Hồng ĐứcKỹ Thuật ĐiệnB03;C02;C04;D01
16.5Đại Học Hạ LongVăn Học (Văn Báo Chí Truyền Thông)C00;C04;D01;D14;D15;X70;X74;X78
16.3Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênKhoa Học Quản Lý (Quản Lý Nhân Lực)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.25Đại Học Quảng BìnhQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC04
16.25Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự ĐộNg HóAA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
16.25Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Kinh TếC03;C04;C14;D01;D10;D84
16.25Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungTài Chính - Ngân HàngA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.1Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên Thiên NhiênA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtXây Dựng Công Trình Ngầm Thành Phố Và Hệ Thống Tàu Điện NgầmA00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01
16.0Đại Học Lâm NghiệpDu Lịch Sinh TháiA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmCông Nghệ Thông TinB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Đại Học Hoa LưQuản Trị Kinh DoanhD01;C01;C04;C03
16.0Đại Học Lâm NghiệpKiến Trúc Cảnh QuanC04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênDu LịchC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Tác Xã HộiC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Hoa LưKế ToánD01;C01;C04;C03
16.0Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
16.0Đại Học Hồng ĐứcKinh Tế Nông NghiệpB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
16.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Khách SạnA00;A01;C03;C04;D01;D10;D11;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcKiểm ToánC03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcKỹ Thuật Xây DựngB03;C02;C04;D01
16.0Đại Học VinhQuản Lý Đất Đai (Chuyên Ngành: Quản Lý Phát Triển Đô Thị & Bất Động Sản)A00;A09;C04;C14;D01
16.0Đại Học VinhNuôi Trồng Thuỷ SảnA00;B00;C04;C14;D01
16.0Đại Học Hồng ĐứcQuản Lý Đất ĐaiB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Quản Trị Nhân LựcA00;A01;C00;C04;D01
16.0Đại Học Hồng ĐứcQuản Trị Khách SạnB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcTruyền Thông Đa Phương TiệnB03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcTài Chính - Ngân HàngC03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Trà VinhQuản Lý Nhà NướcC00;C04;D01;X70;X71;X78;X79
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungMarketingA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThương Mại Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;C02;C04;C08;C10;C14;C17;C20;D01
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Nông Lâm HuếKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênThư Viện - Thiết Bị Trường Học Và Văn ThưC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênViệt Nam HọcC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;A01;B00;C04;D01;X04
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênNgôn Ngữ Và Văn Hóa Các Dân Tộc Thiểu Số Việt NamC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
16.0Đại Học Hồng ĐứcChăn Nuôi - Thú YB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcCông Tác Xã HộiB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcDu LịchB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Hồng ĐứcKhoa Học Cây TrồngB03;C01;C02;C04;C14;X01
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa Tin HọcA00;A01;C02;C03;C04;D01;D10
16.0Đại Học Hồng ĐứcKinh TếC03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Nông Lâm HuếChăn NuôiA00;B00;C04;D01;X04;X12
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKế Toán (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Đại Học Hạ LongKế ToánA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21
16.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Tại Quảng Ngãi)C01;C03;C04;D01;X01;X02
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C03;C04;D01;D15;X01;X74;X78
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiKế ToánA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Sợi DệtA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungQuản Trị Kinh DoanhA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Hồng ĐứcTâm Lý HọcB03;C03;C04;C14;D01;X01
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKinh TếA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.0Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
15.65Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Thể Dục Thể ThaoC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
15.6Đại Học Nguyễn TrãiThiết Kế Đồ HọaC01;C03;C04
15.5Đại Học Khoa Học HuếKỹ Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;C04;D01;D84;X25
15.5Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA09;C04;C14;D01;X01;X21
15.5Đại Học Khoa Học HuếĐịa Kỹ Thuật Xây DựngA00;C04;D01;D84;X25
15.5Đại Học Lâm NghiệpBất Động SảnC00;C03;C04;D01;X01;X02
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.5Đại Học Yersin Đà LạtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D09;D10;C03;C04;D15;D14;C00;A07
15.5Đại Học Yersin Đà LạtĐông Phương HọcD01;D14;D15;D11;X78;C00;C03;C04
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Tài Nguyên Khoáng SảnA00;A01;A04;A06;B00;C04;D01;D10
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtĐịa Chất HọcA00;A04;A06;C01;C04;D01;D07;D10
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtĐá Quý Đá Mỹ NghệA00;A04;C01;C02;C04;D01;D10;D15
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;C01;C04;X02;K01;X25
15.5Đại Học Yersin Đà LạtQuan Hệ Công ChúngD01;C01;C03;C04;X02;C00;X01
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtLuật Kinh TếD01;C03;C04;X01;C00;D14;D15
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A04;A09;B00;C01;C04;D01
15.25Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;A01;C04;D01;D10
15.25Đại Học Lạc HồngĐông Phương Học - Nhật Bản Học - Hàn Quốc HọcC00;C03;C04;X01;X70;X74
15.25Đại Học Lạc HồngQuan Hệ Công ChúngC00;D01;C04;X01;C03;X04
15.1Đại Học Lâm NghiệpQuản Lý Tài Nguyên RừngA07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X04
15.1Đại Học Lạc HồngTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;D01;C04;X01;C03;X04
15.1Đại Học Lạc HồngThương Mại Điện TửD01;X01;X04;Y09;C03;C04
15.1Đại Học Lạc HồngLuậtD01;X01;X04;Y09;C04;C03
15.1Đại Học Lạc HồngNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C03;C04;X01;X70;X74
15.0Đại Học Phan ThiếtQuản Trị Kinh DoanhA01;C00;C04;D01;D07;D10;X78
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X25;X37
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ Trung QuốcA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X01;X37
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ AnhA01;C03;C04;D01;D09;D10;D14;D15;X25;X26
15.0Đại Học Phan ThiếtTài Chính – Ngân HàngA00;A01;C01;C04;D01;D07;D10;X01
15.0Đại Học Phan ThiếtQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C04;D01;D10;D14;D15;X78
15.0Đại Học Phú YênViệt Nam HọcC00;C03;C04;D01;D14;D15
15.0Đại Học Phan ThiếtQuản Trị Khách SạnC00;C04;D01;D10;D14;D15;X78
15.0Đại Học Phan ThiếtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D08;D10;D14;D15
15.0Đại Học Phan ThiếtLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C04;D01;D07;X25;X78
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Phú YênDu LịchC00;C03;C04;D01;D14;D15
15.0Đại Học Phú YênQuản Trị Kinh DoanhA00;C03;C04;D01;X01;X25
15.0Học Viện Dân TộcKinh Tế Giáo Dục Vùng Dân Tộc Thiểu SốC00;C03;C04;D01
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênDược Liệu Và Hợp Chất Thiên NhiênA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBất Động SảnA01;C00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếPhát Triển Nông ThônA07;C00;C03;C04;C14;C20;D01;X01;X74
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNông Nghiệp Công Nghệ CaoA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNuôi Trồng Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếLâm NghiệpA00;B00;C03;C04;C14;X01;X04
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKinh Doanh Và Khởi Nghiệp Nông ThônA07;C00;C03;C04;C14;C19;D01;X01;X70
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKhuyến NôngA07;C00;C03;C04;C14;C20;D01;D14;X01;X74
15.0Đại Học Nông Lâm HuếKhoa Học Cây TrồngA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBệnh Học Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBảo Vệ Thực VậtA08;B00;B03;C03;C04;D01;X04;X17
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Đất ĐaiA01;C00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangThương Mại Điện TửA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;C03;C04;X01;D07;X11;X12;A07;D30;D04;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Kinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKế ToánA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐông Phương HọcC04;D01;C03;X03;X04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhTâm Lý HọcB00;C00;D01;B03;C03;C04;C08;C12;C13;D13;D14;D15;X01;X70;X74;X78
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;B00;C03;C04;C14;X01;X04
15.0Đại Học Nông Lâm HuếĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A08;B03;C01;C02;C04;D01;X17
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênTài Chính - Kế ToánA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênLâm SinhA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênThú YA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Đất ĐaiA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Thông TinA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Kinh TếA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênQuản Lý Du Lịch Quốc Tế (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênNông Nghiệp Công Nghệ CaoA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênNgôn Ngữ AnhA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKinh Tế Nông Nghiệp (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênChăn Nuôi Thú YA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKinh Tế Nông NghiệpA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKinh Doanh Quốc TếA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKhoa Học Và Quản Lý Môi Trường (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKhoa Học Môi TrườngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênKhoa Học Cây TrồngA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Và Đổi Mới Sáng TạoA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Thực Phẩm (Cttt)A00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Thực PhẩmA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Nông Lâm Thái NguyênCông Nghệ Sinh HọcA00;A07;A09;B00;C00;C02;C04;C20;D01;D14
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Sao ĐỏNgôn Ngữ AnhD01;D14;D66;D71;C03;C04
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Khách SạnA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnKế ToánA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnLuậtA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74
15.0Đại Học Văn HiếnLuật Kinh TếA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74
15.0Đại Học Văn HiếnMarketingA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Đông ÁLuậtA01;C00;C03;C04;D01;D14;X01;X02;X25;X53
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnThương Mại Điện TửA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnXã Hội HọcA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn LangVăn HọcC00;C03;C04;D01;D14;D15;X78
15.0Đại Học Văn LangĐông Phương HọcC00;C03;C04;D01;D14;D15;X78
15.0Đại Học Văn HiếnKinh TếA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnDu LịchA00;C00;C04;D01;C16;X01;X70;X74
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Tây ĐôVăn HọcC04;C00;D14;D15;D01
15.0Đại Học Tây ĐôViệt Nam HọcD01;C04;C00;D14;A07;D15;X78;X74;X70
15.0Đại Học Tây ĐôTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Đại Học Tây ĐôThiết Kế Đồ HọaC04;D01;D10;D15;A00;X02;X06;X07
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Tây ĐôMarketingA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Đại Học Tây ĐôKế ToánA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Đại Học Tây ĐôKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;C04;X26;X02;X06
15.0Đại Học Tây ĐôDu LịchA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmĐịa Chất HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmThủy Văn HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Đông ÁKinh Doanh Quốc TếA07;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁLuật Kinh Tế
Đào tạo tại Đắk Lắk
A01;C00;C03;C04;D01;D14;X01;X02;X25;X53
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
15.0Đại Học Đại NamQuản Trị Khách SạnC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
15.0Đại Học Đại NamLuậtC00;C03;C04;C14;D01;D14;X01
15.0Đại Học Đại NamLuật Kinh TếC00;C03;C04;C14;D01;D14;X01
15.0Đại Học Đại NamMarketingA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07
15.0Đại Học Đại NamQuan Hệ Công ChúngC00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Đại NamQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
15.0Đại Học Đại NamQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Liên Kết Đài Loan)C00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
15.0Đại Học Đại NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ Anh
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Đại NamQuản Trị Kinh Doanh (Liên Kết Đài Loan)A00;A01;C01;C03;C04;D01;D07
15.0Đại Học Đại NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07
15.0Đại Học Đại NamThiết Kế Đồ HoạC01;C03;C04;C14;D01;H01;X01
15.0Đại Học Đại NamThương Mại Điện TửA00;A01;C01;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Đại NamTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
15.0Đại Học Đại NamTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Đại NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Liên Kết Đài Loan)A00;A01;C01;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Đại NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Đại NamKế ToánA00;A01;C01;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Đại NamKinh Tế SốA00;A01;C01;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Đại NamKinh TếA00;A01;C01;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Đại NamKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;C03;C04;D01;D07
15.0Đại Học Đại NamCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;C01;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Đông ÁVăn Học (Ứng Dụng)C00;C03;C04;D01;D14;D15;X70;X78
15.0Đại Học Đông ÁTâm Lý HọcC00;C03;C04;B03;D01;D15;X02;X17;X70
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Khách Sạn
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Dv Du Lịch Và Lữ Hành
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Lý Văn HóaC00;C03;C04;B03;D01;X02;X17;M06
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ Trung Quốc
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ NhậtC00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Đông ÁNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;C03;C04;D01;D10;D14;X02;X70;X78
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Đất ĐaiB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhB03;C01;C02;C03;C04;D01;X02;X04
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường Biển ĐảoB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X02
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKinh TếA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Dệt, MayA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Thông TinA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Lý Tài Nguyên NướcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02
15.0Đại Học Sao ĐỏKế ToánA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01
15.0Đại Học Sao ĐỏNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D14;D66;D71;C03;C04
15.0Đại Học Sao ĐỏQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;C14;C20;D01;D15;X01;X74
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThương Mại Điện TửA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản Trị Sự KiệnA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C00;C03;C04;D01;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn Ngữ NhậtC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;C04;C14;D01;D04;D14;D15
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 17–19.0 (cần cố gắng thêm)

79 ngành từ 32 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênHàn Quốc HọcC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;DD2
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế Toán
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản Trị Khách Sạn
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài Chính - Ngân Hàng
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản Trị Kinh Doanh
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C03;C04;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKinh TếA00;A01;C04;D01;X01
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Hồng ĐứcCông Nghệ Thông TinB03;C01;C02;C04;D01
17.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Trị Kinh DoanhB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
17.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKinh Tế Đầu TưA00;A01;C04;D01;X01
17.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKinh Tế (Học Tại Phân Hiệu Đhtn Tại Tỉnh Hà Giang)A00;A01;C04;D01;X01
17.7Đại Học Nguyễn TrãiQuan Hệ Công ChúngC00;C01;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D15;X70;X74;X78;X79
17.89Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông (Chuyên Ngành Xây Dựng Cầu Đường)A00;A01;C01;C04;D01;X02
17.91Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp)A00;A01;C01;C04;D01;X02
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Hồng ĐứcQuản Trị Kinh DoanhC03;C04;C14;D01;X01
18.0Đại Học Hồng ĐứcLuật Kinh TếC03;C04;C14;D01;X01
18.0Đại Học VinhKỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp; Kết Cấu Công Trình; Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng)C01;C04;C14;D01
18.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênLuậtC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
18.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;X01
18.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C04;D01;X01
18.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh Khách Sạn Và Du LịchA00;C00;C04;D01;X01
18.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh Khách Sạn Và Du Lịch (Học Tại Phân Hiệu Đhtn Tại Tỉnh Hà Giang)A00;C00;C04;D01;X01
18.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;C04;D01;X01
18.0Đại Học Kiên GiangDu LịchC00;C03;C04;C14;X01;C20;X74;D01
18.0Đại Học Sao ĐỏLuậtC00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
18.0Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngCông Tác Xã HộiC00;C03;C04;D00
18.0Đại Học Thủ Dầu MộtQuan Hệ Quốc TếC00;C03;C04;C07;D01;D14;D15;X01;X70;X74
18.0Đại Học Tiền GiangLuật
Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên
C04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74
18.0Đại Học VinhKinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Đầu Tư Xây Dựng, Kinh Tế Vận Tải Và Logistic, Quản Lí Dự Án Công Trình Xây Dựng)C01;C04;C14;D01
18.0Đại Học VinhKiến TrúcC01;C03;C04;D01
18.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênLuật Kinh TếC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
18.0Đại Học Hồng ĐứcLogistics Và Ql Chuỗi Cung ỨngC03;C04;C14;D01;X01
18.0Đại Học Hồng ĐứcToán HọcC01;C02;C04;D01;X02
18.0Đại Học Hùng Vương TphcmLuật Kinh TếD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA04;A07;B02;C04;D10
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)LuậtA00;A01;C00;C04;D01
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Hoa LưDu LịchD01;C01;C04;C03;X01
18.0Đại Học Hà TĩnhLuậtC01;C02;C03;C04;C14;D01;X01(Gố
18.0Đại Học Hùng Vương TphcmLuậtD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Hồng ĐứcKế ToánC03;C04;C14;D01;X01
18.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamQuản Lý Đất Đai, Bất Động Sản Và Môi TrườngA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
18.4Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Tài ChínhA07;A08;A09;C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D13;D14;D84
18.43Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.5Đại Học Nông Lâm HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17
18.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A09;C04;D01;D10
18.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A07;A09;B00;C04;C14;D01;D10
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Đà LạtCông Tác Xã HộiD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
18.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;C04;D01
18.6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành Xây Dựng Hạ Tầng Đô Thị)A00;A01;C01;C04;D01;X02
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Khoa Quốc Tế - Đại Học HuếQuan Hệ Quốc TếC03;C04;D01;D09;D10
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Lâm NghiệpKhoa Học Cây TrồngA00;B00;B02;C03;C04;D01;D07;X12;X16
19.0Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngDu LịchC00;C03;C04;D00
19.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênMarketingA00;A01;C04;D01;X01
19.0Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh DoanhKinh TếA00;A01;D01;C04
19.0Đại Học Lạc HồngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;X01;X04;Y09;C04;C03
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →