Điểm chuẩn tham khảo 2025

17 điểm khối X25 (Tiếng Anh, Lịch sử, GDKTPL)
vào được trường nào?

140 ngành có thể đậu  ·  62 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 16 điểm 18 điểm →

Với 17 điểm tổ hợp X25 (Tiếng Anh, Lịch sử, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình so với phổ điểm xét tuyển năm nay, nhưng đây vẫn là ngưỡng đủ để cạnh tranh tại nhiều trường. Cụ thể, có 140 ngành bạn có thể đậu chắc và 62 ngành tầm với, bao gồm các trường như Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai, Đại Học An Giang, Đại Học Quốc Tế Miền Đông, Đại Học Nông Lâm Tphcm, Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để tìm lộ trình phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 17 năm 2025

140 ngành từ 31 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiQuản Trị Kinh Doanh (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;D01;X01;X02;X25
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07;D09;D10;X01;X25
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmPhát Triển Nông ThônA00;A01;D01;X01;X02;X25
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnKế Toán (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;D01;X01;X02;X25
17.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênQuản Lý Công Nghiệp (Chuyên Ngành: Logistics)A00;A01;X05;D01;D07;X25
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;X17;D01;C04;D10;D09;X25
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiNgôn Ngữ NgaD01;D09;X78;C00;X25;D14;D15
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01;D09;X78;C00;X25;D14;D15
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKế ToánA00;X17;C03;D01;D10;C01;X25;D09
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D10;X01;X17;C03;D01;X25
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnQuản Trị Kinh Doanh (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;D01;X01;X02;X25
16.77Đại Học Trà VinhLuậtA00;A01;C00;D01;X25;X70;X78
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.25Đại Học Hạ LongNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D14;D15;D45;X25;X78
16.25Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự ĐộNg HóAA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.06Đại Học Quảng BìnhQuản Trị Kinh DoanhX25
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu NghịTài Chính - Ngân HàngX25;X02;D01;X53
16.0Đại Học Tân TràoKế ToánA00;A01;C01;C02;C03;D01;D09;X01;X02;X26;X25
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Tân TràoCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;D07;X02;X26;X25
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKinh Tế Công NghiệpA00;A01;X05;D01;D07;X25
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu NghịQuản Trị Kinh DoanhX25;X02;D01;X53
16.0Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu NghịMarketingX25;X02;D01;X53
16.0Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu NghịKế ToánX25;X02;D01;X53
16.0Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu NghịKinh Tế Quốc TếX25;X02;D01;C00
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKế Toán Doanh Nghiệp (Học Tại Vĩnh Phúc)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
16.0Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu NghịBất Động SảnX25;X02;D01;C00
16.0Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu NghịCông Nghệ Tài ChínhX25;X02;D01;X53
16.0Đại Học Tân TràoKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;C01;C02;C03;D01;D09;X01;X02;X26;X25
15.5Đại Học Khoa Học HuếĐịa Kỹ Thuật Xây DựngA00;C04;D01;D84;X25
15.5Đại Học Khoa Học HuếKỹ Thuật Trắc Địa - Bản ĐồA00;C04;D01;D84;X25
15.5Đại Học Yersin Đà LạtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;C01;C04;X02;K01;X25
15.0Đại Học Tân TạoTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X07;X25;X26;X27;X56
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Nhân LựcA07;C00;D01;D09;D14;X25;X01;X02;X78
15.0Đại Học Tây ĐôDu LịchA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Văn PhòngA07;C00;D01;D09;D14;X25;X01;X02;X78
15.0Đại Học Tân TạoNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;X25
15.0Đại Học Trà VinhKế ToánA00;A01;C01;D01;X25;X26;X53
15.0Đại Học Tân TạoKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X07;X25;X26;X27;X56
15.0Đại Học Tân TạoCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X07;X25;X26;X27;X56
15.0Đại Học Trà VinhTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;X25;X53;X55
15.0Đại Học Trà VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A08;D01;X02;X25;X27
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Trà VinhKinh TếA00;A01;C01;D01;X25;X26;X53
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn LangThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn LangLuậtC00;D01;D09;D10;D14;D15;X25
15.0Đại Học Đông ÁLuật Kinh Tế
Đào tạo tại Đắk Lắk
A01;C00;C03;C04;D01;D14;X01;X02;X25;X53
15.0Đại Học Đông ÁLuậtA01;C00;C03;C04;D01;D14;X01;X02;X25;X53
15.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Thông Tin
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Văn LangTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn LangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn LangMarketingA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn LangLuật Kinh TếC00;D01;D09;D10;D14;D15;X25
15.0Đại Học Văn LangKế ToánA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn HiếnKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn LangKinh Tế Quốc TếA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn LangKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn LangKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn LangBất Động SảnA00;A01;C01;D01;D07;D10;X25
15.0Đại Học Văn HiếnMạng Máy Tính Và Truyền ThôngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân Hàng Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơNgôn Ngữ AnhA01;D01;D14;D15;X25;X26;X78
15.0Đại Học Nam Cần ThơMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơKhoa Học Máy Tính (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Nam Cần ThơBất Động SảnA00;B00;C03;C04;C05;C08;D01;X25;X26
15.0Đại Học Mở TphcmTài Chính Ngân Hàng -Ctlkđh Flinders, ÚcA01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Mở TphcmKế Toán Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Đại Học Mở TphcmKiểm Toán Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;X25;X78;D15
15.0Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A02;X25;C01
15.0Đại Học Hải DươngNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D14;D15;D66;D84;X25;X78
15.0Đại Học Hạ LongQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B02;D01;D10;X01;X21;X25
15.0Đại Học Hạ LongNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D06;D10;D14;D15;X25;X78
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmNgôn Ngữ AnhD01;A01;X78;X25;D14;D09
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácQuản Trị Khách SạnC00;C04;D01;D84;X25
15.0Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính XácQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D84;X25
15.0Đại Học Nam Cần ThơQuản Trị Khách SạnA00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07
15.0Đại Học Nam Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;A02;C01;D01;X06;X08;X25;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Phan ThiếtNgôn Ngữ AnhD01;D14;D15;D90;X25;X78
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKinh TếA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Phú YênQuản Trị Kinh DoanhA00;C03;C04;D01;X01;X25
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D09;D10;D45;D65;X01;X25;X37
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;C00;C03;C04;D01;D04;D45;D65;X25;X37
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ AnhA01;C03;C04;D01;D09;D10;D14;D15;X25;X26
15.0Đại Học Phú XuânCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;D01;D07;D10;X06;X25;X26
15.0Đại Học Phan ThiếtLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C04;D01;D07;X25;X78
15.0Đại Học Nguyễn TrãiKế ToánA00;A01;C01;C04;D01;D07;D10;X25;X26
15.0Đại Học Phan ThiếtCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;D10;D90;X25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangThương Mại Điện TửA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangQuản Lý Kinh TếA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ AnhA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKế ToánA00;A01;A07;C03;C04;D01;X02;X01;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
15.0Đại Học Nguyễn TrãiTài Chính Ngân HàngA00;A01;C01;C04;D01;D07;D10;X25;X26
15.0Đại Học Nguyễn TrãiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C04;D01;D07;D10;X25;X26
15.0Đại Học Đông ÁTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;X01;X02;X06;X07;X25;X26
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 17–19.0 (cần cố gắng thêm)

62 ngành từ 18 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C03;C04;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu NghịLuậtX25;C00;D01;D14
18.0Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu NghịLuật Kinh TếX25;C00;D01;D14
18.0Đại Học Tây ĐôLuật Kinh TếC00;D14;D84;D66;D01;X25;X78
18.0Đại Học Hùng VươngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửX06;A01;D01;X25
18.0Đại Học Hùng VươngCông Nghệ Thông TinD01;X26;X02;X25
18.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiLuật Kinh TếA00;C00;X01;D01;D09;D10;C03;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Phan ThiếtLuật
Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
C00;D01;D14;D15;X01;X25;X78
18.0Đại Học Phan ThiếtLuật Kinh Tế
Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
C00;D01;D14;D15;X01;X25;X78
18.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Tài ChínhA01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaKinh Tế SốA00;A01;D01;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaMarketing (Công Nghệ Marketing)A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A00;A01;D01;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Hùng VươngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíX06;A01;D01;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Doanh Quốc Tế (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
18.2Đại Học Công ĐoànKế ToáNA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.43Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học An GiangThú Y
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.5Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.6Đại Học Công ĐoànQuảN Trị Nhân LựCA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.6Đại Học Hùng VươngKế ToánX53;X01;X25;D01
18.6Đại Học Hùng VươngTài Chính - Ngân HàngX53;X01;X25;D01
18.7Đại Học Hùng VươngKinh TếX53;X01;X25;D01
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.75Đại Học Công ĐoànQuảN Trị Kinh DoanhA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.75Đại Học Công ĐoànTàI ChíNh - Ngân HàNgA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.75Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Khách SạnA00;C03;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;D01;D09;D10;D84;DD2;X25
19.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D84;X25;X26
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Và An NinhA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học PhenikaaKinh Doanh Du Lịch SốA00;C03;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học PhenikaaDu Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)A00;C03;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị An Ninh Phi Truyền ThốngA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Khách Hàng Và Chăm Sóc Sức KhỏeA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học An GiangLuật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.0Đại Học Mở TphcmLuật Kinh Tế Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D09;X25
19.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênQuản Lý Công NghiệpA00;A01;X05;D01;D07;X25
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học PhenikaaKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X25)

Các trường có điểm chuẩn gần 17 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Hàng Không Việt Nam18.0
Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai17.0
Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận17.0
Trường Đại Học An Giang16.0
Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải16.0
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên18.0
Trường Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị16.0
Trường Đại Học Hùng Vương18.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X25
15 điểm X25  ·  16 điểm X25  ·  18 điểm X25  ·  19 điểm X25
Tổ hợp cùng nhóm — 17 điểm
17 điểm A00  ·  17 điểm A01  ·  17 điểm A02  ·  17 điểm A03