Điểm chuẩn tham khảo 2025

18 điểm khối X54 (Lịch sử, Tiếng Anh, GDKTPL)
vào được trường nào?

27 ngành có thể đậu  ·  11 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 17 điểm 19 điểm →

Với 18 điểm tổ hợp X54 (Lịch sử, Tiếng Anh, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình khá — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cần chọn ngành và trường phù hợp để tối ưu cơ hội. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, có 27 ngành bạn có thể đậu chắc và 11 ngành tầm với, bao gồm các trường như Học Viện Hàng Không Việt Nam, Đại Học Văn Hiến. Kéo xuống để xem danh sách chi tiết và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với mục tiêu của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025

27 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
16.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnThương Mại Điện TửA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnMạng Máy Tính Và Truyền ThôngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnMarketingA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnLuật Kinh TếA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74
15.0Đại Học Văn HiếnLuậtA00;A01;C04;D01;A12;Y08;X54;X74
15.0Đại Học Văn HiếnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnKiểm ToánA00;A01;C02;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnKế ToánA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKinh TếA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;D01;X01;X06;X25;X26;X54
15.0Đại Học Văn HiếnTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;A12;A15;X54;X05
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)

11 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.43Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.25Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.95Đại Học Sài GònKế ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp X54)

Các trường có điểm chuẩn gần 18 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Học Viện Hàng Không Việt Nam18.0
Trường Đại Học Sài Gòn18.4
Trường Đại Học Văn Hiến15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp X54
16 điểm X54  ·  17 điểm X54  ·  19 điểm X54  ·  20 điểm X54
Tổ hợp cùng nhóm — 18 điểm
18 điểm A00  ·  18 điểm A01  ·  18 điểm A02  ·  18 điểm A03