Với 18 điểm tổ hợp Y07 (Y07), bạn đang ở mức trung bình khá — không quá thấp nhưng cũng cần chọn ngành thực tế, đặc biệt với nhóm năng khiếu đặc thù thì ngưỡng xét tuyển thường dao động khá rộng tùy trường. Tin vui là có đến 18 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu chắc, cùng 2 ngành tầm với nếu bạn dám thử, trong đó có những trường như Đại Học Đà Lạt, Đại Học Trà Vinh, Đại Học Nam Cần Thơ. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và dùng thử công cụ HAT 360 để được tư vấn phù hợp hơn với hồ sơ của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025
18 ngành từ 3 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 17.0 | Đại Học Đà Lạt | Xã Hội Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 16.52 | Đại Học Trà Vinh | Chính Trị Học | C00;C20;D01;X74;Y07;Y08;Y09 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Đà Lạt | Đông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học) | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Đà Lạt | Việt Nam Học | D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Kinh Tế Số | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;C03;D01;D14;D15;X25;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Quan Hệ Công Chúng (Pr) | C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Marketing | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Luật Kinh Tế | C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Luật | C00;C03;D01;D14;D15;X17;X71;X78;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Kế Toán | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nam Cần Thơ | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C03;C04;D01;D10;X17;X56;Y07 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)
2 ngành từ 1 trường
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →