Điểm chuẩn tham khảo 2025

18 điểm khối H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự))
vào được trường nào?

24 ngành có thể đậu  ·  1 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 17 điểm 19 điểm →

Với 18 điểm tổ hợp H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự)), bạn đang ở mức trung bình khá — không quá thấp nhưng cũng cần chọn ngành thực tế, đặc biệt với nhóm năng khiếu đặc thù thì ngưỡng xét tuyển thường dao động khá rộng tùy trường. Tin vui là có đến 24 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu chắc, cùng 1 ngành tầm với nếu bạn dám thử, trong đó có những trường như Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Văn Hiến, Đại Học Yersin Đà Lạt, Đại Học Công Nghệ Tphcm, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và dùng thử công cụ HAT 360 để được tư vấn phù hợp hơn với hồ sơ của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025

24 ngành từ 10 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Nội ThấtH01;H06;H08
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Đồ HọaH01;H06;H08
17.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Đồ HọaH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Thời TrangH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Nội ThấtH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Mỹ Thuật SốH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Công NghiệpH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết Kế Đồ HọaA00;A01;H01;X06;X26
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKiến TrúcC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Nội ThấtD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến TrúcD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Thời TrangH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Nội ThấtH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNghệ Thuật SốC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Đại NamThiết Kế Đồ HoạC01;C03;C04;C14;D01;H01;X01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)

1 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp H01)

Các trường có điểm chuẩn gần 18 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm18.019.017.016.016.015.0
Trường Đại Học Hòa Bình15.017.415.017.015.0
Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội15.021.019.019.019.017.0
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành15.015.015.015.015.015.0
Trường Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm15.015.015.0
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng15.015.015.015.015.0
Trường Đại Học Văn Hiến18.017.0
Trường Đại Học Văn Lang16.016.015.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp H01
16 điểm H01  ·  17 điểm H01  ·  19 điểm H01  ·  20 điểm H01
Tổ hợp cùng nhóm — 18 điểm
18 điểm H00  ·  18 điểm H02  ·  18 điểm H04  ·  18 điểm H06