Với 18 điểm tổ hợp H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự)), bạn đang ở mức trung bình khá — không quá thấp nhưng cũng cần chọn ngành thực tế, đặc biệt với nhóm năng khiếu đặc thù thì ngưỡng xét tuyển thường dao động khá rộng tùy trường. Tin vui là có đến 24 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu chắc, cùng 1 ngành tầm với nếu bạn dám thử, trong đó có những trường như Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Văn Hiến, Đại Học Yersin Đà Lạt, Đại Học Công Nghệ Tphcm, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và dùng thử công cụ HAT 360 để được tư vấn phù hợp hơn với hồ sơ của bạn.
24 ngành từ 10 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Văn Hiến | Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | V00;H01 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Thiết Kế Nội Thất | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Kiến Trúc | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Thời Trang | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Nội Thất | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;H01;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Đồ Họa | D01;C04;V01;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Kiến Trúc | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Nội Thất | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kiến Trúc | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Thời Trang | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Nội Thất | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Nghệ Thuật Số | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đại Nam | Thiết Kế Đồ Hoạ | C01;C03;C04;C14;D01;H01;X01 | ↗ |
1 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 18 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm | 18.0 | 19.0 | 17.0 | 16.0 | 16.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Hòa Bình | 15.0 | 17.4 | — | 15.0 | 17.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | 15.0 | 21.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | — | 15.0 | — | — | 15.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | — | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Văn Hiến | — | — | — | — | 18.0 | 17.0 |
| Trường Đại Học Văn Lang | — | — | — | 16.0 | 16.0 | 15.0 |