Điểm chuẩn tham khảo 2025

19 điểm khối AH2 (AH2)
vào được trường nào?

12 ngành có thể đậu  ·  4 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 18 điểm 20 điểm →

Với 19 điểm tổ hợp AH2 (AH2), bạn đang ở mức trung bình khá — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cần chọn ngành và trường thật sự phù hợp thay vì chỉ nhắm vào tên tuổi. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh năm ngoái, có khoảng 12 ngành bạn có thể đậu chắc và 4 ngành tầm với đáng thử, trong đó có các trường như Đại Học Việt Đức, Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng. Hãy xem chi tiết ở bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh ngành theo sở thích, học phí và cơ hội việc làm — tránh chọn chỉ vì điểm vừa đủ.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 19 năm 2025

12 ngành từ 3 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Giao Thông Thông Minh (Sme)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
18.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.4Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng (Bce)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
17.8Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
15.0Đại Học Mở TphcmBảo HiểmA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 19–21.0 (cần cố gắng thêm)

4 ngành từ 2 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
19.2Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân HàngA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
20.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Khí (Men)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Điện Và Máy Tính (Ece)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp AH2)

Các trường có điểm chuẩn gần 19 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Mở Tphcm15.0
Trường Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng18.015.0
Trường Đại Học Việt Đức18.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp AH2
17 điểm AH2  ·  18 điểm AH2  ·  20 điểm AH2  ·  21 điểm AH2
Tổ hợp cùng nhóm — 19 điểm
19 điểm A00  ·  19 điểm A01  ·  19 điểm A02  ·  19 điểm A03