Với 23 điểm tổ hợp AH2 (AH2), bạn đang ở mức khá cạnh tranh trong kỳ tuyển sinh đại học năm nay. Điểm này mở ra 17 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và 4 ngành tầm với, bao gồm một số trường như Đại Học Mở Tphcm, Đại Học Việt Đức, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn được hướng đi phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 23 năm 2025
17 ngành từ 3 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 21.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Điện Và Máy Tính (Ece) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Cơ Khí (Men) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Mở Tphcm | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12 | ↗ |
| 19.2 | Đại Học Mở Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Giao Thông Thông Minh (Sme) | A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 18.4 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng (Bce) | A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01 | ↗ |
| 17.8 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 16.1 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Mở Tphcm | Ngôn Ngữ Nhật Chương Trình Tiên Tiến | A01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Ngôn Ngữ Anh | A01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Mở Tphcm | Bảo Hiểm | A00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 23–25.0 (cần cố gắng thêm)
4 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.0 | Đại Học Cmc | Tiếng Nhật Thương Mại Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Cmc | Thiết Kế Đồ Họa Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Cmc | Ngôn Ngữ Hàn Quốc Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.69 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp AH2)
Các trường có điểm chuẩn gần 23 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Cmc | 27.2 | — | — | — | — | 24.0 |
| Trường Đại Học Mở Tphcm | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Việt Đức | — | — | — | — | — | 18.0 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp AH2
Tổ hợp cùng nhóm — 23 điểm