Điểm chuẩn tham khảo 2025

19 điểm khối A01
vào được trường nào?

1462 ngành có thể đậu  ·  459 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 18 điểm 20 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 19 năm 2025

1462 ngành từ 162 trường

Hiển thị 300/1462 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
19.0Đại Học Sư Phạm TphcmCông Nghệ Thông TinA01;X26
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07
19.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;D01;D09;D10;D84;DD2;X25
19.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;A08;D01;D07;X17
19.0Đại Học Công Thương TphcmKhoa Học Dinh Dưỡng Và Ẩm ThựcA01;B00;C02;D07
19.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Anh Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07
19.0Đại Học Mở TphcmLuật Kinh Tế Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D09;X25
19.0Đại Học Mở TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;C01;D01;X06
19.0Đại Học An GiangLuật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtHoá DượcA00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Công Nghệ Game (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngAn Toàn Thông Tin (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhSư Phạm Công NghệA00;A01;B00;D01;X01;X02;X03
19.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiQuản Lý (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Keuka, Hoa Kỳ Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15
19.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D84;X25;X26
19.0Đại Học PhenikaaMarketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10
19.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược Học
HL12 tốt
A00;A01;B00;D07
19.0Đại Học PhenikaaLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10
19.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhY Học Cổ Truyền
HL12 tốt
A00;A01;B00;D07
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07
19.0Đại Học PhenikaaKế ToánA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
19.0Đại Học PhenikaaKiểm ToánA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
19.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
19.0Đại Học PhenikaaKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học PhenikaaCơ Điện Tử Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
19.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtA00;A01;D01;D06;X06;X26
19.0Đại Học PhenikaaAn Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị An Ninh Phi Truyền ThốngA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Khách Hàng Và Chăm Sóc Sức KhỏeA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Và An NinhA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07
19.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;C00
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Giao Thông Thông Minh (Sme)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;C00
19.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtDược HọcB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07
19.0Đại Học Y Tế Công CộngKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;B00;D01;D07;X26
19.0Đại Học Hàng Hải Việt NamXây Dựng Công Trình ThủyA01;D01
19.0Đại Học Công Nghệ Miền ĐôngDược HọcA00;A01;B00;C08;D01;D07;D08
19.0Đại Học Hải PhòngKế Toán Doanh Nghiệp Theo Định Hướng Acca (Clc)A00;A01;C01;C02;D01;D07
19.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô ThịA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
19.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKỹ Thuật Điện Và Năng Lượng Tái TạoA00;A01;A09;A02;A19
19.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênMarketingA00;A01;C04;D01;X01
19.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;X05;X06;X07
19.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X01
19.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmLuật Quốc TếA00;A01;D01;C00
19.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênQuản Lý Công NghiệpA00;A01;X05;D01;D07;X25
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Hàng Hải Việt NamKiến Trúc Và Nội ThấtA01;D01
19.0Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh DoanhKinh TếA00;A01;D01;C04
19.0Đại Học Cửu LongDược HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
19.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Tự Động Hóa Thiết Ké Và Chế Tạo)A00;A01;C01;C02;D01;D07
19.0Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị (Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.0Đại Học Cửu LongY Học Cổ TruyềnA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
18.99Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A01
18.95Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ Anh (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A01;D01;D09;D10;D14
18.95Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA01
18.95Đại Học Cần ThơQuản Trị Kinh Doanh - Học Tại Khu Hòa AnA00;A01;C02;D01
18.85Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Kỹ ThuậT VậT LiệU Xây DựNgA00;A01;C01;D07;X06
18.85Đại Học Kiên GiangTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C00;C14;X01;C20;X74;D01
18.81Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26
18.8Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;C01;D01
18.8Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm
Điểm đã quy đổi
A00;A01;B00;D07
18.8Đại Học Cần ThơHệ Thống Thông Tin (Ctclc)A01;D01;D07;X26
18.78Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 8)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X10
18.76Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.75Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
18.75Đại Học Công ĐoànTàI ChíNh - Ngân HàNgA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.75Đại Học Khánh HòaQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D10;D09;B08;A01;D07;A00
18.75Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)MarketingA00;A01;D01;X06;X26
18.75Đại Học Công ĐoànQuảN Trị Kinh DoanhA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A00;A01;C01;D01;X06;X07
18.73Đại Học Ngân Hàng TphcmTài Chính – Ngân Hàng Tabp (Chương Trình Định Hướng Công Nghệ Tài Chính Và Chuyển Đổi Số)A00;A01;D01;D07
18.68Đại Học Cần ThơCông Nghệ Sinh Học (Cttt)A01;B08;D07;X28
18.67Đại Học Đồng ThápTài Chính - Ngân HàngA01
18.67Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 8)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
18.65Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Ctclc)A01;D01;D07;X26
18.6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành Xây Dựng Hạ Tầng Đô Thị)A00;A01;C01;C04;D01;X02
18.6Đại Học Đồng NaiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D14;D15
18.6Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKỹ Thuật Ô TôA00;A01;A09;A02;A19
18.6Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại HọcChỉ Huy Tham Mưu Không Quân (Phi Công Quân Sự)A00;A01
18.6Đại Học Công ĐoànQuảN Trị Nhân LựCA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.56Đại Học Mở Hà NộiBảo Hiểm
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01
18.55Đại Học Khánh HòaNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Du Lịch)D01;A01;D14;D15;D09;D10;D07
18.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Thực PhẩmA00;A01;B00;C02;D01;D07
18.5Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07
18.5Đại Học An GiangThú Y
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học VinhKinh Tế SốA00;A01;C01;D01
18.5Đại Học Hải PhòngĐiện Công Nghiệp Và Dân DụngA00;A01;C01;C02;D01
18.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc Chương Trình Tiên TiếnA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.5Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;X25
18.5Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền ThôngA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
18.5Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật Điều Kiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;C02;D01;X07
18.5Đại Học Công Thương TphcmKinh Doanh Thời Trang Và Dệt MayA00;A01;C01;D01
18.5Đại Học Nông Lâm HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Năng LượngA00;A01;D01;D07
18.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Gồm Các Chương Trình: Công Nghệ Và Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu, Đường; Công Nghệ Và Kỹ Thuật Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;X01
18.5Đại Học Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Học Tại Khu Sóc TrăngA00;A01;D01;X27
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D07
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân - Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;C04;D01
18.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A09;C04;D01;D10
18.5Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;C02;D01
18.49Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.48Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Công Trình Thủy (Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.41Đại Học Cần ThơThống KêA00;A01;A02;B00
18.4Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
18.38Đại Học Cần ThơKế Toán - Học Tại Khu Sóc TrăngA00;A01;C02;D01
18.35Đại Học Ngân Hàng TphcmKế Toán Tabp (Chương Trình Định Hướng Digital Accounting)A00;A01;D01;D07
18.35Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ TinhA00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97
18.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamQuản Lý Đất Đai, Bất Động Sản Và Môi TrườngA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
18.3Đại Học Y Tế Công CộngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;B00;B08;D01;D07
18.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
18.25Đại Học Quy NhơnVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;A02;A04;C01
18.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Vật Liệu Dệt, MayA01;D01;X27
18.25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A00;A01;C01;D01;X06;X07
18.2Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;C01;D07;X06
18.2Đại Học Công ĐoànKế ToáNA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.2Đại Học Lao Động – Xã HộiKinh TếA00;A01;D01
18.2Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X07
18.17Đại Học Điện LựcQuản Lý Năng LượngA00;A01;D01;D07
18.17Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;D07
18.17Đại Học Điện LựcKỹ Thuật RobotA00;A01;D01;D07
18.15Đại Học Khánh HòaQuản Trị Kinh Doanh - Quản Trị Kinh Doanh - Quản Trị Kinh Doanh (Quản Lý Bán Lẻ) - Quản Trị Kinh Doanh (Marketing) - Quản Trị Kinh Doanh (Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống)D01;A01;D09;D10;A00;X10;X06
18.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Môi TrườNgA00;A01;B00;D07;D08;X11
18.09Đại Học Thủy LợiChương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc TểA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
18.06Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26
18.05Đại Học Cần ThơKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;C02;D01
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.0Đại Học Thủy LợiTài Nguyên Nước Và Môi Trường (Thủy Văn Học)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.0Đại Học VinhKinh Tế (Chuyên Ngành: Kinh Tế Đầu Tư Và Quản Lý Kinh Tế)A00;A01;C01;D01
18.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;C00;C20;D01;D66
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênKinh TếA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Điện Lạnh)A00;A01;A04;C01
18.0Đại Học Công Nghệ Miền ĐôngLuật Kinh TếA00;A01;C00;C01;C03;C14;C19;D01
18.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng (Bce)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cử Nhân)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiĐường Sắt Tốc Độ Cao (Công Nghệ Hàn Quốc; Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây Dựng (Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Và Điều Hành Vận Tải Đường SắtA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;X06;X07
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLữ Hành Và Du Lịch (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Doanh Quốc Tế (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCơ Điện Tử·Ô Tô (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường Bộ (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Chế Tạo Máy (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Đông ĐôLuật Kinh TếA00;A01;C00;D01;X70;X01
18.0Đại Học Đồng NaiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07;X05
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
18.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Hùng VươngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíX06;A01;D01;X25
18.0Đại Học Hùng VươngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửX06;A01;D01;X25
18.0Đại Học Hùng Vương TphcmLuậtD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
18.0Đại Học Hùng Vương TphcmLuật Kinh TếD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
18.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmBất Động SảnA00;A01;D01;C00
18.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongTài ChínhA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi Trường (Cttcta)A01
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongQuản TrịA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongNgân HàngA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongKế Toán Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07
18.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;C04;D01;X01
18.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;X01
18.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C04;D01;X01
18.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmCông Nghệ Truyền Thông (Truyền Thông Số)A00;A01;D01;C00
18.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmMarketingA00;A01;D01;C00
18.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành: Công Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô Lai)A00;A01;C01;C02;D01;D07
18.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí - Chương Trình Tiên Tiến (Chuyên Ngành: Tự Động Hóa Cơ Khí)A00;A01;C01;C02;D01;D07
18.0Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii)Luật Kinh TếA00;A01;D01
18.0Đại Học Cần ThơThú Y (Ctclc)A01;B08;D07;X27
18.0Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii)Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D07
18.0Đại Học Lao Động – Xã HộiLuật Kinh TếA00;A01;D01
18.0Đại Học Nghệ AnLogistics Và Chuỗi Cung ỨngA00;D01;A01;C03
18.0Đại Học Nghệ AnThương Mại Điện TửA00;D01;A01;C03
18.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Tài ChínhA01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaKinh Tế SốA00;A01;D01;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaMarketing (Công Nghệ Marketing)A01;D01;D07;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A00;A01;D01;D84;X25;X26;X27
18.0Đại Học PhenikaaThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X26;X27
18.0Đại Học Phương ĐôngTruyền Thông Đa Phương TiệnA01;C03;D01;D09;D14;D15;X26
18.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
18.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;C00
18.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Dệt, MayA01;D01;X27
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)LuậtA00;A01;C00;C04;D01
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng Công TrìNh Giao ThôngA00;A01;C01;D07;X06
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
17.95Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Vật Liệu (Chuyên Ngành Hóa Học Vật Liệu Mới)A00;A01;B00;C02;D01;D07
17.94Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Cầu Đường Bộ, Đường Bộ Và Kỹ Thuật Giao Thông, Cầu Và Kết Cấu, Đs/ Đs Đô Thị, Xd Sân Bay Cảng Hàng Không, Công Trình Gt Đô Thị)A00;A01;D01;D07;X06
17.91Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp)A00;A01;C01;C04;D01;X02
17.9Đại Học Quy NhơnQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A02;A04;A06;B00;D07;D10;X05;X09;X21
17.89Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông (Chuyên Ngành Xây Dựng Cầu Đường)A00;A01;C01;C04;D01;X02
17.85Đại Học Phú YênNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D14
17.81Đại Học Cần ThơThông Tin - Thư ViệnA01;D01;D03;D29
17.8Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ NhậtA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2
17.78Đại Học Lao Động – Xã HộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01
17.75Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Việt-Nhật)A00;A01;D01;X26
17.75Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X10
17.75Đại Học Cần ThơMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Ctclc)A01;D01;D07;X26
17.73Đại Học Đồng ThápKế ToánA01
17.68Đại Học Tây BắcCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
17.66Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 8)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
17.6Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điện (Ctclc)A01;D01;D07;X27
17.57Đại Học Đồng ThápKhoa Học Máy TínhA01
17.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKế ToánA00;A01;D01;D07;X01
17.5Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26
17.5Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;X06;A01
17.5Phân Hiệu Đại Học Quốc Gia Tphcm Tại Bến TreKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D90
17.5Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;X06
17.5Đại Học Trưng VươngĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;B04;B08;C02;C08;D07
17.5Đại Học Đà LạtVật Lý HọcA00;A01;A02;X06;X07
17.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKỹ Thuật (Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Kỹ Thuật Xây Dựng (Ctlk Với Đh Deakin) (2+2))A00;A01;B00;D07;B08;D01
17.5Đại Học Khoa Học HuếKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26
17.5Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C03;C04;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKinh TếA00;A01;C04;D01;X01
17.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKinh Tế (Học Tại Phân Hiệu Đhtn Tại Tỉnh Hà Giang)A00;A01;C04;D01;X01
17.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;X01
17.5Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;X06;X07
17.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKinh Tế Đầu TưA00;A01;C04;D01;X01
17.44Đại Học Đồng ThápQuản Trị Kinh DoanhA01
17.35Đại Học Thủy LợiChương Trình Tiên Tiến Ngành Kỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện Tử
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Chế Tạo Máy
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế Toán
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản Trị Khách Sạn
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản Trị Kinh Doanh
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTrí Tuệ Nhân Tạo
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài Chính - Ngân Hàng
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Internet Vạn Vật (Iot)A00;A01;X06;X26
17.25Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu-Đường Bộ Việt-Anh)A00;A01;D01;D07;X06
17.25Đại Học Hải PhòngKiến TrúcA00;A01;D01;V01
17.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng Công TrìNh Giao Thông, Chuyên Ngành Xây Dựng Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô ThịA00;A01;C01;D07;X06
17.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;X06;X26
17.2Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;D01;X07
17.15Đại Học Cần ThơSinh Học Ứng DụngA00;A01;B00;B08
17.1Đại Học Cần ThơQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07
17.1Đại Học Quy NhơnKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X26
17.07Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;C02;D01;D07
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02
17.03Đại Học Đồng ThápQuản Lý Kinh TếA01
17.03Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Sinh Học
Điểm đã quy đổi
A00;A01;B00;D07
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNông Nghiệp Và Cảnh QuanA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;D33
17.0Đại Học Công Thương TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiMarketingA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiQuản Trị Kinh Doanh (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;D01;X01;X02;X25
17.0Đại Học Lâm NghiệpTài Chính - Ngân HàngA01;C00;D01;D14;D15;X01;X26;X70;X74;X78
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Dệt, MayA00;A01;C01;D01
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;D33
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnCông Nghệ Thông Tin (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;D07;X06;X10;X07
17.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnKế Toán (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;D01;X01;X02;X25
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtAn Toàn, Vệ Sinh Lao ĐộngA00;A01;B03;C02;C03;C04;D01;D10
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;D07
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;X26
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Lý Công NghiệpA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ PhápA01;D01;D03;D09;D20;D89;X37
17.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênQuản Lý Công Nghiệp (Chuyên Ngành: Logistics)A00;A01;X05;D01;D07;X25
17.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;C01;C02;D01;D07
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamChăn Nuôi Thú Y - Thủy SảnA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X03;X04
17.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
17.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;C01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 19–21.0 (cần cố gắng thêm)

459 ngành từ 97 trường

Hiển thị 300/459 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
19.05Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Y Khoa
Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
19.05Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Y Khoa
Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
19.06Đại Học Tây NguyênKinh Tế Nông NghiệpA01;C03;D01;D07;X78
19.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26
19.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Thiết Kế Và Mô Phỏng Số Trong Cơ Khí)A00;A01;C01;D01;X06;X07
19.1Đại Học Cần ThơQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Ctclc)A01;D01;D07;X26
19.1Đại Học Ngân Hàng TphcmQuản Trị Kinh Doanh Tabp (Chương Trình Định Hướng E.Business)A00;A01;D01;D07
19.15Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Kinh TếA01;C01;C04;D01
19.17Đại Học Điện LựcQuản Lý Công NghiệpA00;A01;D01;D07
19.17Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D01;D07
19.2Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân HàngA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
19.2Đại Học Quy NhơnKế Toán ClcA00;A01;D01;D07;X25;X26
19.21Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA01
19.22Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Thông TinA01
19.24Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA01
19.24Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A01
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênAn Ninh MạngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênMarketing SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Ngân Hàng TphcmTài Chính – Ngân Hàng (Chương Trình Tài Chính - Ngân Hàng - Bảo Hiểm Do Đh Toulon (Pháp) Và Hub Mỗi Bên Cấp Một Bằng Cử Nhân)A00;A01;D01;D07
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01
19.25Đại Học Sư Phạm TphcmCông Nghệ Giáo DụcA01;X26
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Y KhoaA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
19.25Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;D01
19.25Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Điện Tử, Vi Mạch Và Bán Dẫn (Clc)A00;A01;C01;C02;D01
19.25Đại Học Hải PhòngĐiện Tự Động Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01
19.25Đại Học Hải PhòngTài Chính Doanh NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.3Đại Học Ngân Hàng TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh; Marketing; Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Tài Chính Do Đh Bolton (Anh Quốc) Và Hub Mỗi Bên Cấp Một Bằng Cử Nhân)A00;A01;D01;D07
19.3Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Tàu ThủyA00;A01;X06;X07;X26
19.31Đại Học Tây NguyênKinh Tế Phát TriểnA01;C03;D01;D07;X78
19.35Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản Lý TàI Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07;D08;X11
19.4Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Phần Mềm (Ctclc)A01;D01;D07;X26
19.46Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 8)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
19.48Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.49Đại Học Ngân Hàng TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X26
19.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
19.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKỹ Thuật (Nhóm Ngành: Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp; Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông; Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Kỹ Thuật Y Sinh; Kỹ Thuật Không Gian (Phân Tích Và Ứng Dụng Dữ Liệu Lớn); Kỹ Thuật Xây Dựng; Quản Lý Xây Dựng)A00;A01;B00;D07;B08;D01
19.5Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07;X26
19.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
19.5Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X01;X02;X03
19.5Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)A00;A01;B03;C01;C02;X02
19.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng, Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;X05;X06;X07
19.5Đại Học Quy NhơnToán Ứng DụngA00;A01;D01;D07;X26
19.5Đại Học Mở TphcmHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.5Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tự Động Công Nghiệp (Nc)A01;D01
19.5Đại Học Hải DươngSư Phạm Công NghệA00;A01;A02;A13;B00;C01;D01;D07
19.5Đại Học Hàng Hải Việt NamXây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA01;D01
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênVật Lý (Ctđt Giáo Viên)A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01
19.5Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Công Nghệ HóA HọCA01;D01
19.5Đại Học Hàng Hải Việt NamKhai Thác Máy Tàu Biển (Chọn)A01;D01
19.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C04;D01;X01
19.5Đại Học Mở TphcmKinh TếA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
19.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Trị Marketing (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C04;D01;X01
19.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Văn PhòngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Trọng ĐiểmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Thông Tin
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26
19.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênTài Chính (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C01;D01;X01
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTự Động Hóa Và Tin HọcA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Đại Học Hàng Hải Việt NamĐóng Tàu Và Công Trình Ngoài KhơiA01;D01
19.5Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
19.5Đại Học Y Dược Thái BìnhDược HọcA00;A01;D07
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTin Học Và Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Doanh Nghiệp Và Công NghệA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thông Tin Ứng DụngA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Tài Chính Và Kinh Doanh SốA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
19.5Đại Học VinhKhoa Học Máy TínhA01;D07;D08;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Và LogisticsA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiMarketing (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Help, Malaysia Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.5Đại Học Thủy LợiChương Trình Công Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
19.54Đại Học Đồng ThápQuản Lý CôngA01
19.55Đại Học Ngân Hàng TphcmLuậtA00;A01;C00;D01;D14
19.56Đại Học Mở Hà NộiTài Chính - Ngân Hàng
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01
19.6Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 8)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
19.6Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01
19.6Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Xây Dựng (Ct)A00;A01;C01
19.6Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Xây Dựng (Dl)A00;A01;C01
19.6Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Thông Tin Và Kỹ Thuật SốA00;A01;C01;C02;C03;D01;X02;X03;X04;X07;X08
19.6Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Kỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng Đô Thị Thông MinhA00;A01;C01;D07;X06;X26
19.6Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKhoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;C01;D01;X07;X26
19.62Đại Học Cần ThơQuản Trị Kinh Doanh (Ctclc)A01;D01;D07;X26
19.63Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 8)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X11
19.69Đại Học Công ĐoànBảo Hộ Lao ĐộngA00;A01;A03;C01;D01;X06
19.69Đại Học Mở Hà NộiKế Toán
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26
19.7Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;B00;D07
19.7Đại Học Khánh HòaQuản Trị Khách SạnD01;D10;D09;B08;A01;D07;A00
19.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng (Chương Trình Tiên Tiến Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Gt)A00;A01;D01;D07;X06
19.75Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X06;X26
19.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.75Đại Học Nội Vụ Hà NộiHệ Thông Thông Tin (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Thương Mại Điện Tử)A00;A01;D01;D10
19.75Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nam, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A00;A01;D01;D07
19.75Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Thương Mại Điện Tử Thuộc Ngành Hệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X06;X26
19.76Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Cầu Đường Bộ, Đường Bộ Và Kỹ Thuật Giao Thông)A00;A01;C01;D01;X06
19.8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26
19.8Đại Học An GiangViệt Nam Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.83Đại Học Điện LựcQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
19.83Đại Học Điện LựcQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
19.86Đại Học Ngân Hàng TphcmLuật Kinh Tế (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;C00;D01;D14
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.94Đại Học Sài GònKế ToánA01
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.96Đại Học Thủy LợiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.97Đại Học Điện LựcKỹ Thuật NhiệtA00;A01;D01;D07
19.99Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Tiếng AnhA01
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Khí (Men)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Điện Và Máy Tính (Ece)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước Và Môi Trường Nước)A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;C00
20.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐiều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa – BicaA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmTài Chính Quốc TếA00;A01;D01;C01
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Tế - Chương Trình Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Đà LạtTài Chính – Ngân HàngA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
20.0Đại Học Đà LạtKế ToánA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
20.0Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01
20.0Đại Học Hải PhòngThiết Kế Game Và Multimedia (Clc)A00;A01;C01;C02;D01
20.0Đại Học Hải PhòngTrí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;C02;D01
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Việt ĐứcTài Chính Và Kế Toán (Bfa)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Việt ĐứcQuản Trị Kinh Doanh (Bba)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếMarketingA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiNông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững – EsasA00;A01;D28;D01;D06;C02;D07;D23;D10;D18;B00;D08;D33
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật - Chương Trình Luật (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Khách Sạn - Chương Trình Quản Trị Khách Sạn (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Lý Nhà Nước - Chương Trình Quản Lý Nhà Nước (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)A00;A01;D07;D08;X10;X14
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
20.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A07;A08;D01;D07;X17
20.0Đại Học PhenikaaTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;B00;D07;X06;X07
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;B00;D07;X06;X07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Môi Trường
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45
20.0Đại Học Quy NhơnTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X26
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
20.0Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmToán – Tin Học (Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Macquarie) (2+1); Khoa Học Máy Tính (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Deakin) (2+2); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Deakin) (3+1))A00;A01;X26;X06;X10
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật Kinh Tế - Chương Trình Luật Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
A01;D01
20.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành - Chương Trình Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThống Kê Kinh Tế - Chương Trình Thống Kê Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Công NghệA00;A01;A02;X07;X08;X11;X12;X27;X28
20.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngA01
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – EfthA00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08
20.0Đại Học VinhTài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành: Tài Chính Doanh Nghiệp Và Ngân Hàng Thương Mại)A00;A01;C01;D01
20.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27
20.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Thương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X02;X26
20.0Đại Học VinhCông Nghệ Thông TinA01;D07;D08;X26
20.0Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A04;C01
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A01;C02;C03;C04;D01;D10
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Xây Dựng - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT)
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng – EceA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngHệ Thống Thông Tin Quản Lý - Chương Trình Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Dầu Khí (Khoan-Khai Thác Mỏ Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Công Thương TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Liên Kết Đại Học Ludong, Trung Quốc (Ldu).A01;D01;D09;D14
20.0Đại Học Công Thương TphcmKỹ Thuật NhiệtA00;A01;C01;D01
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Dự Án Công Nghệ Thông TinA00;A01;C03;D01;X02;X26
20.0Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A10;C01;D01;X05;X07
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông Minh (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKế Toán, Phân Tích Và Kiểm ToánA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26
20.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiPhân Tích Dữ Liệu Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện Tử (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị Marketing (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Hóa Học (Lọc-Hóa Dầu)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKiến Trúc Nội ThấtA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Doanh SốA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm ToánA01;D01;X25
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHải Quan Và Logistics (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế ToánA01;D01;X25
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiPhân Tích Dữ Liệu Kinh DoanhA01;D01;X25
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Hùng Vương TphcmTâm Lý HọcD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Địa Chất (Địa Chất - Địa Vật Lý Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản Trị Văn PhòngA01;D01;X25
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Trình Giao Thông Và Cơ Sở Hạ TầngA01;D01
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Kinh Doanh Thương Mại Điện TửA01;D01
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Nghệ Thông Tin (Nc)A01;D01
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamThiết Kế Tàu Và Công Trình Ngoài KhơiA01;D01
20.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X26
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.01Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu-Đường Bộ Việt-Pháp)A00;A01;D03;D07;X06
20.01Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
20.01Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
20.04Đại Học Luật Hà NộiLuật (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Đắk Lắk)A01
20.06Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi TrườngA01
20.1Đại Học Cần ThơTài Chính - Ngân Hàng (Ctclc)A01;D01;D07;X26
20.1Đại Học Mở TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.1Đại Học Hoa LưSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;X06
20.1Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Xây Dựng (Chất Lượng Cao)A00;A01;C01
20.1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.1Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
20.136Đại Học Mở Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26
20.14Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.15Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07;X05;X06
20.15Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Nhiệt - Điện Lạnh)A00;A01;C01;D01;X06;X07
20.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.2Đại Học Mở TphcmKế ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26
20.21Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA01
20.23Đại Học Điện LựcKiểm ToánA00;A01;D01;D07
20.24Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA01
20.24Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.25Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Và Tự Động Hóa Xếp DỡA01;D01
20.25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.25Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Hàng HảiA01;D01
20.25Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Công Trình Xây DựngA01;D01
20.25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Bán DẫnA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01
20.25Đại Học Y Tế Công CộngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;B00;B08;C01;D01
20.25Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngTài Chính - Ngân Hàng - Chương Trình Tài Chính - Ngân Hàng (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
20.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Mô Hình Thông Tin Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06
20.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA01;D01;X25
20.25Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế Toán - Chương Trình Kế Toán (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.25Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông Tin (Ctclc)A01;D01;D07;X26
20.25Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm Toán - Chương Trình Kiểm Toán (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế Toán (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A01;D01;X25
20.25Đại Học Hải PhòngKinh Doanh Số Và Đổi Mới Sáng Tạo (Clc)A00;A01;C01;C03;C04;D01
20.28Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;D07
20.3Đại Học Mở TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.3Đại Học Quy NhơnKế ToánA00;A01;D01;D07;X25;X26
20.33Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
20.33Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
20.35Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
20.35Đại Học Quy NhơnSư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;D07;X02
20.35Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D09;D10;D14
20.35Đại Học Ngân Hàng TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;D01;D07;X26
20.36Đại Học Tây NguyênKinh TếA01;C03;D01;D07;X78
20.37Đại Học Đồng ThápLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01
20.39Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKinh Tế Xây DựNgA00;A01;D01;X06;X25;X26
20.4Đại Học Mở TphcmKiểm ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26
20.43Đại Học Công ĐoànQuan Hệ Lao ĐộngA01;D01;D07;D09;D10;X25
20.44Đại Học Tây NguyênKế ToánA01;C03;D01;D07;X78
20.45Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.45Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa Học Máy Tính (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07
20.45Đại Học Khánh HòaDu LịchC00;D14;D15;D01;D10;D09;A01;D07
20.45Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Tài ChínhA00;A01;D01;D07
20.47Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Tài ChínhA01;C03;D01;D07;X78
20.48Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;D01;D07;X06
20.5Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Tàu ThủyA01;D01
20.5Đại Học Hải PhòngKế Toán Doanh NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và TđhA00;A01;D01;D07
20.5Đại Học Điện LựcTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07
20.5Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A05;B00;C02;C05;D01;D07;D12;X09
20.5Đại Học Hải DươngToán HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07
20.5Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Nhiệt LạnhA01;D01
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Công NghiệpA00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84
20.5Đại Học Ngân Hàng TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X26
20.5Đại Học Gia ĐịnhRăng - Hàm - MặtA00;A01;B00;B01;B03;D07;D08
20.5Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtĐiều DưỡngB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07
20.5Đại Học Cửu LongY KhoaA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
20.5Đại Học Cửu LongRăng - Hàm - MặtA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
20.5Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongLuật Kinh TếA00;A01;D01;D96
20.5Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu – BgdiA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15;X78;X25
20.5Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCơ Điện Tử Thông Minh Và Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản – EmjmA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Nhân Lực - Chương Trình Quản Trị Nguồn Nhân Lực (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.5Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;D07;D08

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →