Điểm chuẩn tham khảo 2025

20 điểm khối D09
vào được trường nào?

290 ngành có thể đậu  ·  70 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 19 điểm 21 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 20 năm 2025

290 ngành từ 55 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.0Đại Học Đà LạtDu Lịch Văn HóaD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếMarketingA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
20.0Đại Học Công Thương TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Liên Kết Đại Học Ludong, Trung Quốc (Ldu).A01;D01;D09;D14
20.0Đại Học Bạc LiêuTiếng Việt Và Văn Hóa Việt NamC00;C03;C04;D01;D09;D10;D14;D15;X01;X03
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghiệp TphcmLuật Quốc Tế (Ct Tăng Cường Ta)C00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.95Đại Học Sài GònKế ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.88Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Kinh Doanh Thương Mại Điện TửD09
19.8Đại Học An GiangViệt Nam Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.7Đại Học Khánh HòaQuản Trị Khách SạnD01;D10;D09;B08;A01;D07;A00
19.52Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Tiếng AnhD09
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Mở TphcmKinh TếA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Trọng ĐiểmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Định Hướng Giáo Viên Tiếng AnhD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Văn PhòngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiMarketing (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Help, Malaysia Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Doanh Nghiệp Và Công NghệA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.3Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ Thái LanD01;D09;D10;D14;D15
19.25Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênMarketing SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênAn Ninh MạngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiQuản Lý (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Keuka, Hoa Kỳ Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.0Đại Học PhenikaaDu Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)A00;C03;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Khoa Quốc Tế - Đại Học HuếQuan Hệ Quốc TếC03;C04;D01;D09;D10
19.0Đại Học Lương Thế VinhY Học Cổ Truyền
Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị An Ninh Phi Truyền ThốngA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Mở TphcmLuật Kinh Tế Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D09;X25
19.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Khách SạnA00;C03;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Và An NinhA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Khách Hàng Và Chăm Sóc Sức KhỏeA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học An GiangLuật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D84;X25;X26
19.0Đại Học PhenikaaKinh Doanh Du Lịch SốA00;C03;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học PhenikaaKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học PhenikaaLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10
19.0Đại Học PhenikaaMarketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;D01;D09;D10;D84;DD2;X25
18.95Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ Anh (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A01;D01;D09;D10;D14
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Khánh HòaQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D10;D09;B08;A01;D07;A00
18.75Đại Học Công ĐoànTàI ChíNh - Ngân HàNgA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.75Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công ĐoànQuảN Trị Kinh DoanhA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.75Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngQuốc Tế HọcD01;D09;D10;D14;D15
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.6Đại Học Công ĐoànQuảN Trị Nhân LựCA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.55Đại Học Khánh HòaNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Du Lịch)D01;A01;D14;D15;D09;D10;D07
18.5Đại Học An GiangThú Y
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
18.5Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Đà LạtCông Tác Xã HộiD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.43Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.4Đại Học Mở Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Điểm đã quy đổi
D01;D09;D10
18.35Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNhật Bản HọcD01;D06;D09;D10;D14;D15
18.3Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ PhápD01;D03;D09;D10;D14;D15
18.25Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngĐông Phương HọcD01;D06;D09;D10;D14;D15
18.2Đại Học Công ĐoànKế ToáNA01;D01;D07;D09;D10;X25
18.15Đại Học Khánh HòaQuản Trị Kinh Doanh - Quản Trị Kinh Doanh - Quản Trị Kinh Doanh (Quản Lý Bán Lẻ) - Quản Trị Kinh Doanh (Marketing) - Quản Trị Kinh Doanh (Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống)D01;A01;D09;D10;A00;X10;X06
18.05Đại Học Mở Hà NộiQuản Trị Khách Sạn
Điểm đã quy đổi
D01;D09;D10
18.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiLuật Kinh TếA00;C00;X01;D01;D09;D10;C03;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Phương ĐôngTruyền Thông Đa Phương TiệnA01;C03;D01;D09;D14;D15;X26
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTài Chính - Ngân Hàng
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Chế Tạo Máy
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTrí Tuệ Nhân Tạo
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản Trị Kinh Doanh
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản Trị Khách Sạn
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Thực Phẩm
Thang điểm 40
A00;A07;BO0;B04;B08;D01;D09;D10;X13
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Sinh Học
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện Tử
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng
Thang điểm 40
A00;A01;A04;A10;D01;D09;D10;X05
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKế Toán
Thang điểm 40
A00;A01;A07;C04;D01;D09;D10
17.25Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ NgaD01;D02;D09;D10;D14;D15
17.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
17.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA00;X21;C04;D01;D10;D09;D25
17.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmTruyền Thông Đa Phương Tiện
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;X17;D01;C04;D10;D09;X25
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01;D09;X78;C00;X25;D14;D15
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiNgôn Ngữ NgaD01;D09;X78;C00;X25;D14;D15
17.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D06;D09;D10;D15
17.0Đại Học Đà LạtXã Hội HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
17.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07;D09;D10;X01;X25
17.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếThương Mại Điện TửA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
17.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ PhápA01;D01;D03;D09;D20;D89;X37
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKế ToánA00;X17;C03;D01;D10;C01;X25;D09
17.0Đại Học Hoa SenKinh Tế Thể ThaoA00;A01;D01;D03;D09
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
17.0Đại Học Hoa SenCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D03;D09
16.5Đại Học Mở TphcmQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.5Đại Học Trưng VươngNgôn Ngữ Trung QuốcC00;C19;C20;D01;D04;D09;D10
16.5Đại Học Đà LạtĐông Phương Học (Hàn Quốc Học, Nhật Bản Học)D01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.5Đại Học Đà LạtViệt Nam HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênSong Ngữ Anh - TrungD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Ứng Dụng)D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.35Đại Học Khoa Học Thái NguyênSong Ngữ Anh - HànD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Đại Học Thành ĐôGiáo Dục HọcA00;A01;C0G;C00;D01;D09
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Kiên GiangNgôn Ngữ AnhD01;D09;D11;D14;D15;D66;X78
16.0Đại Học Thành ĐôQuản Trị Văn PhòngA00;A01;C03;C00;D01;D09
16.0Đại Học Thành ĐôKế ToánA00;A01;C03;C00;D01;D09
16.0Đại Học Thành ĐôLuậtA00;A01;C03;C00;D01;D09
16.0Đại Học Thành ĐôNgôn Ngữ AnhA00;D01;D04;D09;D14;D15
16.0Đại Học Thành ĐôNgôn Ngữ Trung QuốcA00;D01;D04;D09;D14;D15
16.0Đại Học Thành ĐôQuản Trị Khách SạnA00;A01;C0G;C00;D01;D09
16.0Đại Học Thành ĐôQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;C00;D01;D09
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài Chính - Ngân Hàng (Liên Kết)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh Doanh Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;X26;X27
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Thành ĐôViệt Nam Học (Hướng Dẫn Du Lịch)A00;A01;C0G;C00;D01;D09
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
16.0Đại Học Tân TràoKế ToánA00;A01;C01;C02;C03;D01;D09;X01;X02;X26;X25
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Tân TràoKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;C01;C02;C03;D01;D09;X01;X02;X26;X25
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnNgôn Ngữ Anh (Phân Hiệu Ninh Thuận)A01;D01;D09;D10;D14;D15
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C00;D01;D09;D10
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế ToánA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếSong Ngành Kinh Tế - Tài ChínhA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònNgôn Ngữ AnhA01;D01;D14;D09;D15;D66
15.5Đại Học Yersin Đà LạtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D09;D10;C03;C04;D15;D14;C00;A07
15.5Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.5Đại Học Kiên GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngQuản Trị Khách SạnA01;D01;D07;D10;A07;D09
15.25Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D10;A07;D09
15.1Đại Học Lạc HồngNgôn Ngữ AnhD01;X78;D14;D15;D10;D09
15.0Đại Học Văn LangQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D09;D10;D14;D15;X26
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Khách Sạn
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Dv Du Lịch Và Lữ Hành
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁKinh Doanh Quốc TếA07;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Khoa Quốc Tế - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngC03;C04;D01;D09;D10
15.0Khoa Quốc Tế - Đại Học HuếKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênC03;C04;D01;D09;D10
15.0Khoa Quốc Tế - Đại Học HuếKinh Tế Xây DựngC03;C04;D01;D09;D10
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Nhân LựcA07;C00;D01;D09;D14;X25;X01;X02;X78
15.0Đại Học Văn LangQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD01;D09;D10;D14;D15;X26
15.0Đại Học Phú XuânNgôn Ngữ AnhA01;C03;C04;D01;D09;D10;D14;D15;X25;X26
15.0Đại Học Phú XuânQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D09;D10;D45;D65;X01;X25;X37
15.0Đại Học Văn LangQuản Trị Khách SạnD01;D09;D10;D14;D15;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKinh TếA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Văn LangLuật Kinh TếC00;D01;D09;D10;D14;D15;X25
15.0Đại Học Văn LangLuậtC00;D01;D09;D10;D14;D15;X25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quảng BìnhNgôn Ngữ AnhD09
15.0Đại Học Văn LangDu LịchD01;D09;D10;D14;D15;X26
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26
15.0Đại Học Văn HiếnNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D15;D09;D12;D14;D66
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn Ngữ Anh
Điểm TA hệ số 2
A01;D01;D09;D10
15.0Đại Học Trưng VươngNgôn Ngữ Hàn QuốcA00;A01;C00;D01;D09;D15;D66;DD2
15.0Đại Học Trưng VươngNgôn Ngữ AnhC00;C19;C20;D01;D09;D10
15.0Đại Học Trà VinhNgôn Ngữ AnhD01;D09;D10;D14;D15;X26;X78
15.0Đại Học Hoa SenNgôn Ngữ AnhD01;D09;D15;C00
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ AnhA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế SốA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Cửu LongNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D147;D15;X78
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế Chính TrịA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKinh Tế Quốc TếA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếKiểm ToánA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Duy TânNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D14;D15
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếThống Kê Kinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Cửu LongThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A07;C01;C04;D01;D09;D10;X02
15.0Đại Học Duy TânNgôn Ngữ HàN QuốCA01;D01;D09;D10;D14;D15
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Hoa SenTài Chính – Ngân HàngA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenQuản Trị Công Nghệ Truyền ThôngA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenQuản Trị Sự KiệnA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenThiết Kế Nội ThấtA00;A01;D01;D09
15.0Đại Học Hoa SenThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenMarketingA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Duy TânNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D09;D10;D14;D15
15.0Đại Học Hùng Vương TphcmNgôn Ngữ AnhD01;A01;X78;X25;D14;D09
15.0Đại Học Hải DươngNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D14;D15;D66;D84;X25;X78
15.0Đại Học Hoa SenKế ToánA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Hoa SenDigital MarketingA00;A01;D01;D03;D09
15.0Đại Học Duy TânNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D09;D10;D14;D15
15.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhDu LịchC00;D01;A07;C03;C04;D09;D10;D14;D15;X02;X26;X27;X28
15.0Đại Học Hoa SenNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;D01;D09;C00
15.0Đại Học Mở TphcmTài Chính Ngân Hàng -Ctlkđh Flinders, ÚcA01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLuậtD09;D10;D84;D01;C00;D66;D14;D15
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmLuật Kinh TếD09;D84;A01;D01;C00;D66;D14;D15
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuan Hệ Công Chúng
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
15.0Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TphcmQuan Hệ Quốc Tế
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30
D01;D14;D15;D66;D09;D10;D84
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Bạc LiêuNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D11;D14;D15;D84
15.0Đại Học Nguyễn TrãiNgôn Ngữ Hàn QuốcC00;C03;C04;D01;D09;D14;D15;DD2;D66;X78
15.0Đại Học Nguyễn TrãiNgôn Ngữ NhậtC00;C03;C04;D01;D09;D14;D15;D63;D66;X78
15.0Đại Học Nguyễn TrãiQuốc Tế HọcC00;C03;C04;D01;D09;D14;D15;D66;X78
15.0Đại Học Mở TphcmTài Chính - Ngân Hàng Chương Trình Tiên TiếnA01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
15.0Đại Học Mở TphcmKinh Tế Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07;D09;X26;X27
15.0Đại Học Kiên GiangKế ToánA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Kiên GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangThương Mại Điện TửA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Thông TinA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhKế ToánA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây DựngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Lương Thế VinhTài Chính - Ngân HàngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Văn PhòngA07;C00;D01;D09;D14;X25;X01;X02;X78
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 20–22.0 (cần cố gắng thêm)

70 ngành từ 27 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.01Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.05Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngHàn Quốc HọcD01;D09;D10;D14;D15
20.13Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Hàng HảiD09
20.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.24Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.25Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.35Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ NhậtD01;D06;D09;D10;D14;D15
20.35Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D09;D10;D14
20.43Đại Học Công ĐoànQuan Hệ Lao ĐộngA01;D01;D07;D09;D10;X25
20.45Đại Học Khánh HòaDu LịchC00;D14;D15;D01;D10;D09;A01;D07
20.5Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu – BgdiA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15;X78;X25
20.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Lý Logistics Và Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.5Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam)D01;D09;D14;D15
20.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Công NghiệpA00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84
20.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Nhân Lực Và Nhân TàiA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
20.5Đại Học Đà LạtNgôn Ngữ AnhD01;D09;D10;X25;X26
20.63Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Kinh Doanh Và MarketingD09
20.68Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D09;X26
20.75Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKinh Doanh – Quản Lý – Kinh Tế (Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Andrews) (4+0); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Công Nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Lakehead) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh New South Wales) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Sydney) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Macquarie) (2+1); Tài Chính (Ctlk Với Đh Macquarie)
Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
A01;D07;D09;D10;X25;D01
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.83Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
21.0Đại Học Sài GònKỹ Thuật Phần MềmA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Đà LạtLuật Hình Sự Và Tố Tụng Hình SựD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
21.0Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông TinA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D09;D14;D15;C00;X25;X78
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.0Đại Học Đà LạtTrung Quốc HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiNgôn Ngữ Anh (Chuyên Sâu Kinh Doanh – Công Nghệ Thông Tin)A01;D01;D07;D08;D09;D10;X26
21.01Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.05Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Hoạch Định Và Tư Vấn Tài ChínhA01;D01;D07;D09
21.17Đại Học Điện LựcLuật Kinh TếD01;D09;D10;D14;D66;D84;X25;X78
21.2Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X78
21.2Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Ngân Hàng Trung Ương Và Chính Sách CôngA01;D01;D07;D09
21.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
21.25Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngQuan Hệ Quốc TếD01;D09;D10;D14;D15
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - KnuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênĐiện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.31Đại Học Sài GònKinh Doanh Quốc TếA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.45Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngSư Phạm Tiếng PhápD01;D03;D09;D10;D14;D15
21.48Đại Học Thủy LợiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;D01;D07;D09;D10
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.5Đại Học Sư Phạm TphcmQuốc Tế HọcD09
21.5Khoa Quốc Tế - Đại Học HuếTruyền Thông Đa Phương TiệnC03;C04;D01;D09;D10
21.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiMarketing Và Truyền ThôngA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
21.5Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành; Quản Trị Khách Sạn; Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Ct Tăng Cường Ta)A01;D01;D09;D10;X25;X26
21.52Đại Học An GiangTriết Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
21.54Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.57Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Kế ToánA01;D01;D07;D09
21.6Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Tài ChínhA01;D01;D07;D09
21.65Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ Hàn QuốcD01;D09;D10;D14;D15;DD2
21.71Đại Học Sài GònKiểm ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.75Đại Học Mở TphcmDu LịchA00;A01;C03;D01;D09;D10;X06;X26;X27;X56
21.82Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Ngôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07;D09
21.88Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Trị Tài Chính Ngân HàngD09
21.95Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Hệ Thống Thông Tin Quản LýA01;D01;D07;D09
21.98Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Ngân HàngA01;D01;D07;D09
22.0Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
22.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D09;D30;D84;X25
22.0Đại Học Mỏ Địa ChấtNgôn Ngữ AnhD01;D09;D10;D14;D15;D66;D78;D96
22.0Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam)D01;D09;D14;D15
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
22.0Đại Học Đà LạtQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
22.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTiếng Anh Truyền ThôngA01;B08;D01-D07;D09-D10;D84;X25;X26;X27;X28
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKinh Doanh – Quản Lý – Kinh Tế (Nhóm Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Marketing; Tài Chính – Ngân Hàng; Kế Toán; Kinh Tế (Phân Tích Dữ Liệu Trong Kinh Tế))
Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
A01;D07;D09;D10;X25;D01
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn Ngữ Anh (Cs Nam Định)A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →