Điểm chuẩn tham khảo 2025

20 điểm khối D01
vào được trường nào?

2232 ngành có thể đậu  ·  470 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 19 điểm 21 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 20 năm 2025

2232 ngành từ 186 trường

Hiển thị 300/2232 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm ToánA01;D01;X25
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Nghệ Thông Tin (Nc)A01;D01
20.0Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01
20.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A07;A08;D01;D07;X17
20.0Đại Học PhenikaaTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
20.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45
20.0Đại Học Hùng Vương TphcmTâm Lý HọcD01;A01;C04;X78;C03;X01;C00
20.0Đại Học Hùng VươngQuản Trị Kinh DoanhX53;X01;X25;D01
20.0Đại Học Quy NhơnTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X26
20.0Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Tiếng AnhD01
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamThiết Kế Tàu Và Công Trình Ngoài KhơiA01;D01
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Kinh Doanh Thương Mại Điện TửA01;D01
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Trình Giao Thông Và Cơ Sở Hạ TầngA01;D01
20.0Đại Học Hà TĩnhNgôn Ngữ Trung QuốcA00;C00;C03;C04;C14;D01;X01
20.0Đại Học Hải PhòngTrí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;C02;D01
20.0Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB03;C04;X04;D01;C02
20.0Đại Học Sư Phạm Hà NộiViệt Nam Học (Tuyển Sinh Người Việt Nam)D01;D14
20.0Đại Học Bạc LiêuTiếng Việt Và Văn Hóa Việt NamC00;C03;C04;D01;D09;D10;D14;D15;X01;X03
20.0Đại Học Công Thương TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Liên Kết Đại Học Ludong, Trung Quốc (Ldu).A01;D01;D09;D14
20.0Đại Học Công Thương TphcmKỹ Thuật NhiệtA00;A01;C01;D01
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Dự Án Công Nghệ Thông TinA00;A01;C03;D01;X02;X26
20.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Thương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X02;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông Minh (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Hải PhòngThiết Kế Game Và Multimedia (Clc)A00;A01;C01;C02;D01
20.0Đại Học Khoa Học HuếTruyền Thông SốC00;C03;C19;D01;X70
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị Marketing (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Tế - Chương Trình Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27
20.0Đại Học Mỏ Địa ChấtDu Lịch Địa ChấtA04;A06;A07;C03;C04;D01;D07;D10
20.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiPhân Tích Dữ Liệu Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
20.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKế Toán, Phân Tích Và Kiểm ToánA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26
20.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThống Kê Kinh Tế - Chương Trình Thống Kê Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Khách Sạn - Chương Trình Quản Trị Khách Sạn (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành - Chương Trình Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Lý Nhà Nước - Chương Trình Quản Lý Nhà Nước (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật Kinh Tế - Chương Trình Luật Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật - Chương Trình Luật (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngHệ Thống Thông Tin Quản Lý - Chương Trình Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ NgaD01
20.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmTài Chính Quốc TếA00;A01;D01;C01
20.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;C00
20.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếMarketingA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện Tử (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A01;C02;C03;C04;D01;D10
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT)
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học VinhTài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành: Tài Chính Doanh Nghiệp Và Ngân Hàng Thương Mại)A00;A01;C01;D01
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – EfthA00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng – EceA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiNông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững – EsasA00;A01;D28;D01;D06;C02;D07;D23;D10;D18;B00;D08;D33
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHải Quan Và Logistics (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Y Dược Thái NguyênĐiều DưỡngA00;A02;B00;D01;D07;D08
20.0Đại Học Công Nghiệp TphcmTài Chính Ngân Hàng (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
20.0Đại Học Công Nghiệp TphcmLuật Quốc Tế (Ct Tăng Cường Ta)C00;C03;D01;D09;D10;D14;X25;X70
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản Trị Văn PhòngA01;D01;X25
20.0Đại Học Đà LạtDu Lịch Văn HóaD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
20.0Đại Học Đà LạtKế ToánA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiPhân Tích Dữ Liệu Kinh DoanhA01;D01;X25
20.0Đại Học Đà LạtTài Chính – Ngân HàngA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn Ngữ NhậtD01;D06
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn Ngữ HọcD01;D14
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế ToánA01;D01;X25
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Xây Dựng - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐiều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa – BicaA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Doanh SốA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmLogictics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKiến Trúc Nội ThấtA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamCông Nghệ Thông TinD01;A00;X21;D10
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A10;C01;D01;X05;X07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
A01;D01
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
19.98Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản Lý Dự Án Xây Dựng (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
19.97Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngD01
19.97Đại Học Điện LựcKỹ Thuật NhiệtA00;A01;D01;D07
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.96Đại Học Thủy LợiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.95Đại Học Sài GònKế ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.94Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnD01
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.93Đại Học Quy NhơnCông Tác Xã HộiD01;D14;X01;X78
19.86Đại Học Ngân Hàng TphcmLuật Kinh Tế (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;C00;D01;D14
19.85Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh Tế Phát TriểnA00;C01;C02;D01;X03;X04
19.83Đại Học Điện LựcQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
19.83Đại Học Điện LựcQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
19.81Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
19.81Đại Học Nha TrangHệ Thống Thông Tin Quản Lý
Toán nhân 2
D01;X01;X02;X03;X04
19.81Đại Học Nha TrangKinh Tế Phát Triển
Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
19.81Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Cơ Khí (02 Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Cơ Khí; Thiết Kế Và Chế Tạo Số)
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
19.81Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Cơ Điện Tử
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
19.81Đại Học Nha TrangKinh Tế (02 Chuyên Ngành: Kinh Tế Thủy Sản; Quản Lý Kinh Tế)
Toán nhân 2
D01;X01;X02;C04
19.8Đại Học An GiangViệt Nam Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.76Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Cầu Đường Bộ, Đường Bộ Và Kỹ Thuật Giao Thông)A00;A01;C01;D01;X06
19.75Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nam, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A00;A01;D01;D07
19.75Đại Học Nội Vụ Hà NộiHệ Thông Thông Tin (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Thương Mại Điện Tử)A00;A01;D01;D10
19.75Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
19.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.75Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Thương Mại Điện Tử Thuộc Ngành Hệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X06;X26
19.75Đại Học Luật Hà NộiLuật (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Đắk Lắk)D01;D02;D03;D04;D05;D06
19.75Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X06;X26
19.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng (Chương Trình Tiên Tiến Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Gt)A00;A01;D01;D07;X06
19.7Đại Học Khánh HòaQuản Trị Khách SạnD01;D10;D09;B08;A01;D07;A00
19.69Đại Học Công ĐoànBảo Hộ Lao ĐộngA00;A01;A03;C01;D01;X06
19.69Đại Học Mở Hà NộiKế Toán
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26
19.63Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 8)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X11
19.62Đại Học Cần ThơQuản Trị Kinh Doanh (Ctclc)A01;D01;D07;X26
19.6Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Thông Tin Và Kỹ Thuật SốA00;A01;C01;C02;C03;D01;X02;X03;X04;X07;X08
19.6Đại Học Tân TràoChính Trị HọcC00;C19;C03;C04;D01;D14;D15;X01;X70;X74
19.6Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKhoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;C01;D01;X07;X26
19.6Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 8)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
19.56Đại Học Mở Hà NộiTài Chính - Ngân Hàng
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01
19.55Đại Học Ngân Hàng TphcmLuậtA00;A01;C00;D01;D14
19.53Đại Học Đồng ThápQuản Lý CôngD01
19.5Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07;X26
19.5Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tự Động Công Nghiệp (Nc)A01;D01
19.5Đại Học Hàng Hải Việt NamĐóng Tàu Và Công Trình Ngoài KhơiA01;D01
19.5Đại Học Quy NhơnToán Ứng DụngA00;A01;D01;D07;X26
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng ViệtA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học Hải DươngSư Phạm Công NghệA00;A01;A02;A13;B00;C01;D01;D07
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng AnhA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKỹ Thuật (Nhóm Ngành: Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp; Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông; Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Kỹ Thuật Y Sinh; Kỹ Thuật Không Gian (Phân Tích Và Ứng Dụng Dữ Liệu Lớn); Kỹ Thuật Xây Dựng; Quản Lý Xây Dựng)A00;A01;B00;D07;B08;D01
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Định Hướng Giáo Viên Tiếng AnhD01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D66;D84
19.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Trị Du Lịch Và Khách Sạn (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A00;C00;C04;D01;X01
19.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C04;D01;X01
19.5Đại Học Hàng Hải Việt NamXây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA01;D01
19.5Đại Học Mở TphcmHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.5Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Công Nghệ HóA HọCA01;D01
19.5Đại Học Hàng Hải Việt NamKhai Thác Máy Tàu Biển (Chọn)A01;D01
19.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênTài Chính (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C01;D01;X01
19.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
19.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
19.5Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X01;X02;X03
19.5Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Văn PhòngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Thủy LợiChương Trình Công Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Trọng ĐiểmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước - Đào Tạo Tại TphcmC00;X74;D01;A09
19.5Trường Du Lịch - Đại Học HuếQuản Trị Kinh DoanhA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
19.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Trị Marketing (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C04;D01;X01
19.5Trường Du Lịch - Đại Học HuếDu LịchA00;C00;C14;C19;D01;D10;X01;X70
19.5Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản Lý Xây DựngA00;C01;C02;D01;X03;X04
19.5Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Thông Tin
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26
19.5Đại Học Mở TphcmKinh TếA00;A01;D01;D07;D09;X06;X07;X10;X11;X26
19.5Đại Học Nông Lâm HuếThú YA00;B00;C04;D01;X04;X12
19.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01
19.5Đại Học Lạc HồngDược Học (Dược Sĩ)D01;C02;B03;B00;D07;B08
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiMarketing (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Help, Malaysia Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Tài Chính Và Kinh Doanh SốA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
19.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Doanh Nghiệp Và Công NghệA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.49Đại Học Ngân Hàng TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X26
19.48Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.46Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 8)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
19.45Đại Học Khoa Học Thái NguyênTrung Quốc HọcC00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D04;D10;D66
19.4Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Phần Mềm (Ctclc)A01;D01;D07;X26
19.35Ngoại Ngữ Thái NguyênNgôn Ngữ AnhD01;D14;D15;D66;X78
19.34Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Tàu Thủy
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
19.34Đại Học Nha TrangCông Nghệ Thực Phẩm (02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Thực Phẩm; Dinh Dưỡng Và Ẩm Thực)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
19.31Đại Học Tây NguyênKinh Tế Phát TriểnA01;C03;D01;D07;X78
19.3Đại Học Ngân Hàng TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh; Marketing; Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Tài Chính Do Đh Bolton (Anh Quốc) Và Hub Mỗi Bên Cấp Một Bằng Cử Nhân)A00;A01;D01;D07
19.3Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ Thái LanD01;D09;D10;D14;D15
19.25Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngD01
19.25Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;D01
19.25Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.25Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Điện Tử, Vi Mạch Và Bán Dẫn (Clc)A00;A01;C01;C02;D01
19.25Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngKhoa Học Dữ LiệuC01;D01;X02
19.25Đại Học Ngân Hàng TphcmTài Chính – Ngân Hàng (Chương Trình Tài Chính - Ngân Hàng - Bảo Hiểm Do Đh Toulon (Pháp) Và Hub Mỗi Bên Cấp Một Bằng Cử Nhân)A00;A01;D01;D07
19.25Đại Học Hải PhòngĐiện Tự Động Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01
19.25Đại Học Hải PhòngTài Chính Doanh NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênAn Ninh MạngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Trà VinhLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;C14;D01;D84;X03;X23;X26
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênMarketing SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.21Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Thông TinD01
19.2Đại Học Quy NhơnKế Toán ClcA00;A01;D01;D07;X25;X26
19.2Đại Học Kiên GiangLuậtC00;C03;C04;C19;X70;C20;X74;D01
19.17Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;D01;D07
19.17Đại Học Điện LựcQuản Lý Công NghiệpA00;A01;D01;D07
19.15Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Kinh TếA01;C01;C04;D01
19.15Đại Học Khoa Học Thái NguyênVăn Học (Ctđt Giáo Viên)C00;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D10;D66;D84
19.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Thiết Kế Và Mô Phỏng Số Trong Cơ Khí)A00;A01;C01;D01;X06;X07
19.1Đại Học Cần ThơQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Ctclc)A01;D01;D07;X26
19.1Đại Học Ngân Hàng TphcmQuản Trị Kinh Doanh Tabp (Chương Trình Định Hướng E.Business)A00;A01;D01;D07
19.06Đại Học Tây NguyênKinh Tế Nông NghiệpA01;C03;D01;D07;X78
19.05Đại Học Khoa Học Thái NguyênLịch Sử- Địa Lý Và Kinh Tế Pháp LuậtC00;C03;C04;C14;C19;D01;D10;D66;D84
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Anh Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D07
19.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D84;X25;X26
19.0Đại Học Công Nghệ Miền ĐôngDược HọcA00;A01;B00;C08;D01;D07;D08
19.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô ThịA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
19.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênMarketingA00;A01;C04;D01;X01
19.0Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị (Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmLuật Quốc TếA00;A01;D01;C00
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtHoá DượcA00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07
19.0Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh DoanhKinh TếA00;A01;D01;C04
19.0Đại Học Mở TphcmLuật Kinh Tế Chương Trình Tiên TiếnA01;D01;D09;X25
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;C01;D01;X06
19.0Đại Học PhenikaaKiểm ToánA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
19.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;C00
19.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênToán Tin (Ctđt Giáo Viên)A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Giao Thông Thông Minh (Sme)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Đồ HọaD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09
19.0Đại Học Y Tế Công CộngKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;B00;D01;D07;X26
19.0Đại Học PhenikaaMarketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10
19.0Đại Học PhenikaaLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10
19.0Đại Học Nông Lâm TphcmNuôi Trồng Thủy SảnB00;D07;D08;D01;B03;X04
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;C00
19.0Đại Học Mở TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.0Đại Học Lạc HồngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;X01;X04;Y09;C04;C03
19.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15
19.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X01
19.0Đại Học Khoa Học HuếCông Tác Xã HộiC00;D01;D14;X70
19.0Đại Học Hàng Hải Việt NamXây Dựng Công Trình ThủyA01;D01
19.0Đại Học Nghệ AnNgôn Ngữ AnhD11;D15;D01;C03
19.0Đại Học PhenikaaKế ToánA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
19.0Đại Học PhenikaaKinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học Hàng Hải Việt NamKiến Trúc Và Nội ThấtA01;D01
19.0Đại Học PhenikaaAn Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A07;A08;D01;D07;X17
19.0Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
19.0Đại Học Hải PhòngKế Toán Doanh Nghiệp Theo Định Hướng Acca (Clc)A00;A01;C01;C02;D01;D07
19.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Khách SạnA00;C03;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;D01;D09;D10;D84;DD2;X25
19.0Đại Học PhenikaaKinh Doanh Du Lịch SốA00;C03;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược HọcA00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11
19.0Đại Học Khoa Học HuếBáo ChíC00;C03;C19;D01;X70
19.0Đại Học PhenikaaHướng Dẫn Du Lịch Quốc TếC00;C03;D01;D14;D15;D66;X78
19.0Đại Học PhenikaaDu Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)A00;C03;D01;D09;D10;D84;X25
19.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênQuản Lý Công NghiệpA00;A01;X05;D01;D07;X25
19.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhSư Phạm Công NghệA00;A01;B00;D01;X01;X02;X03
19.0Đại Học Sư Phạm TphcmNgôn Ngữ PhápD01;D03
19.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Thông Tin Việt NhậtA00;A01;D01;D06;X06;X26
19.0Đại Học Lâm NghiệpKhoa Học Cây TrồngA00;B00;B02;C03;C04;D01;D07;X12;X16
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Công Nghệ Game (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngAn Toàn Thông Tin (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Lương Thế VinhY Học Cổ Truyền
Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
19.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Tự Động Hóa Thiết Ké Và Chế Tạo)A00;A01;C01;C02;D01;D07
19.0Khoa Quốc Tế - Đại Học HuếQuan Hệ Quốc TếC03;C04;D01;D09;D10
19.0Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangTiếng Việt Và Văn Hóa Việt NamC00;C14;C19;C20;D01
19.0Đại Học An GiangLuật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)D01
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Khách Hàng Và Chăm Sóc Sức KhỏeA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị An Ninh Phi Truyền ThốngA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
19.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiQuản Lý (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Keuka, Hoa Kỳ Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.0Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Và An NinhA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
18.96Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngD01
18.95Đại Học Cần ThơQuản Trị Kinh Doanh - Học Tại Khu Hòa AnA00;A01;C02;D01
18.95Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ Anh (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A01;D01;D09;D10;D14
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (Chương Trình Minh Phú - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Tạo Máy
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (Chương Trình Hải Vương - Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Sinh Học (Chương Trình Minh Phú -Ntu)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Sinh Học
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Biến Thuỷ Sản (02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Biến Thủy Sản; Công Nghệ Sau Thu Hoạch)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangQuản Lý Thuỷ Sản
Toán nhân 2
B03;C02;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Xây Dựng (02 Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xây Dựng; Quản Lý Xây Dựng)
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Môi Trường (02 Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Môi Trường; Quản Lý Môi Trường Và An Toàn Vệ Sinh Lao Động)
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thưc Phẩm
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangNuôi Trồng Thuỷ Sản
Toán nhân 2
B03;C02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCơ Khí Thủy Sản Thông Minh (Chương Trình Minh Phú - Ntu)
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Nhiệt
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 20–22.0 (cần cố gắng thêm)

470 ngành từ 111 trường

Hiển thị 300/470 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.01Đại Học Đồng ThápNgôn Ngữ AnhD01
20.01Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D14;D15;D66
20.05Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngHàn Quốc HọcD01;D09;D10;D14;D15
20.1Đại Học Cần ThơTài Chính - Ngân Hàng (Ctclc)A01;D01;D07;X26
20.1Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ ItaliaD01
20.1Đại Học Mở TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.1Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
20.136Đại Học Mở Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26
20.14Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.15Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.15Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07;X05;X06
20.2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Nhiệt - Điện Lạnh)A00;A01;C01;D01;X06;X07
20.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.2Đại Học Mở TphcmKế ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26
20.23Đại Học Điện LựcKiểm ToánA00;A01;D01;D07
20.25Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngD01
20.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế Toán (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A01;D01;X25
20.25Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
20.25Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm Toán - Chương Trình Kiểm Toán (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.25Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế Toán - Chương Trình Kế Toán (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.25Đại Học Sư Phạm Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhD01;D14
20.25Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngTài Chính - Ngân Hàng - Chương Trình Tài Chính - Ngân Hàng (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.25Đại Học Y Tế Công CộngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;B00;B08;C01;D01
20.25Đại Học Hải PhòngKinh Doanh Số Và Đổi Mới Sáng Tạo (Clc)A00;A01;C01;C03;C04;D01
20.25Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Và Tự Động Hóa Xếp DỡA01;D01
20.25Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Công Trình Xây DựngA01;D01
20.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA01;D01;X25
20.25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.25Đại Học Nội Vụ Hà NộiChuyên Ngành Văn Hóa Du Lịch Thuộc Ngành Văn Hóa Học Chuyên Ngành Văn Hóa Truyền Thông Thuộc Ngành Văn Hóa HọcD01;D14;D15
20.25Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông Tin (Ctclc)A01;D01;D07;X26
20.25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.25Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Hàng HảiA01;D01
20.28Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Ô Tô
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
20.28Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Điện, Điện Tử)
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
20.3Đại Học Mở TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.3Đại Học Quy NhơnKế ToánA00;A01;D01;D07;X25;X26
20.33Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
20.33Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
20.35Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ NhậtD01;D06;D09;D10;D14;D15
20.35Đại Học Ngân Hàng TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;D01;D07;X26
20.35Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
20.35Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D09;D10;D14
20.35Đại Học Quy NhơnSư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;D07;X02
20.36Đại Học Tây NguyênKinh TếA01;C03;D01;D07;X78
20.36Đại Học Đồng ThápLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngD01
20.39Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKinh Tế Xây DựNgA00;A01;D01;X06;X25;X26
20.4Đại Học Mở TphcmKiểm ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26
20.43Đại Học Công ĐoànQuan Hệ Lao ĐộngA01;D01;D07;D09;D10;X25
20.44Đại Học Tây NguyênKế ToánA01;C03;D01;D07;X78
20.45Đại Học Khánh HòaDu LịchC00;D14;D15;D01;D10;D09;A01;D07
20.45Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Tài ChínhA00;A01;D01;D07
20.47Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Tài ChínhA01;C03;D01;D07;X78
20.48Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;D01;D07;X06
20.5Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Luật
Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00
C00;C03;C04;D01;D14;D15;X01
20.5Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Nhiệt LạnhA01;D01
20.5Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật An Toàn Hàng HảiA01;D01
20.5Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A05;B00;C02;C05;D01;D07;D12;X09
20.5Đại Học Ngân Hàng TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X26
20.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Nhân Lực Và Nhân TàiA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
20.5Đại Học Điện LựcTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07
20.5Đại Học Công Thương TphcmQuản Trị Kinh Doanh Thực PhẩmB00;C02;D01;D07
20.5Đại Học Lao Động – Xã HộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07
20.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Lý Logistics Và Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Công NghiệpA00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84
20.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.5Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Tàu ThủyA01;D01
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học VinhKế ToánA00;A01;C01;D01
20.5Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCơ Điện Tử Thông Minh Và Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản – EmjmA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Sinh Học Và Công Nghệ Dược LiệuA00;A01;B00;B02;B08;C03;D01;X07;X08;X13
20.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamThú YA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
20.5Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongLuật Kinh TếA00;A01;D01;D96
20.5Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNhật Bản Học (Chuẩn Quốc Tế)D01;D14
20.5Đại Học Đà LạtNgôn Ngữ AnhD01;D09;D10;X25;X26
20.5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Nhân Lực - Chương Trình Quản Trị Nguồn Nhân Lực (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
20.5Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu – BgdiA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15;X78;X25
20.5Đại Học Y Tế Công CộngY Tế Công CộngB00;B03;B08;C02;D01;D13
20.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và TđhA00;A01;D01;D07
20.5Đại Học Hải PhòngKế Toán Doanh NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.5Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây DựngA00;C01;C02;D01;X03;X04
20.5Đại Học Hải DươngToán HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07
20.5Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07
20.5Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tự Động Giao Thông Vận TảiA01;D01
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam)D01;D09;D14;D15
20.52Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chương Trình Clc Kinh Tế Xây Dựng Công Trình Gt Việt-Anh)A00;A01;D01;D07;X06
20.53Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
20.53Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
20.6Đại Học Mở TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.6Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.6Đại Học Cần ThơNgôn Ngữ PhápD01;D03;D14;D64
20.6Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh Tế Đầu TưA00;C01;C02;D01;X03;X04
20.6Đại Học Kiên GiangTiếng Việt Và Văn Hóa Việt NamC00;C03;C14;X01;C19;X70;C20;X74;D01
20.61Đại Học Cần ThơQuản Lý Công NghiệpA00;A01;D01;X27
20.64Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 8)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
20.65Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.68Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D09;X26
20.69Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;C02;D01;D07
20.71Đại Học Ngân Hàng TphcmNgôn Ngữ Anh - Chương Trình Đào Tạo Đặc BiệtA01;D01;D14;D15
20.71Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Địa Chất Học (Ct: 40), Kinh Tế Đất Đai (Ct: 50)D01;D10
20.73Đại Học Thủy LợiKinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
20.75Đại Học Kiến Trúc Hà NộiXây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Xâv Dựng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
20.75Đại Học Cần ThơKinh Doanh Quốc Tế (Ctclc)A01;D01;D07;X26
20.75Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKinh Doanh – Quản Lý – Kinh Tế (Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Andrews) (4+0); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Công Nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Lakehead) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh New South Wales) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Sydney) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Macquarie) (2+1); Tài Chính (Ctlk Với Đh Macquarie)
Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
A01;D07;D09;D10;X25;D01
20.75Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiều Khiển Tàu Biển (Chọn)A01;D01
20.75Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Kinh Doanh Và MarketingA01;D01
20.75Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Môi TrườngA01;D01
20.75Đại Học Nha TrangCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;C01;X03;X04;D01
20.75Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiKhoa Học & Kỹ Thuật Máy Tính – BcseA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.75Đại Học Quy NhơnQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;A04;A06;B00;B02;C04;C13;D01;D10;D15;X21;X74
20.75Đại Học Nha TrangCông Nghệ Thông Tin Việt Nhật
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;C01;X03;X04;D01
20.75Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Chế Tạo Máy (Công Nghệ Sản Xuất Tiên Tiến, Tự Động Hóa Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
20.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA01;D01;X25
20.75Đại Học Nha TrangCông Nghệ Thông Tin
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;C01;X03;X04;D01
20.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết Kế Thời TrangD01;D14
20.75Đại Học Nha TrangKhoa Học Máy Tính
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;C01;X03;X04;D01
20.77Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.8Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.8Đại Học Khánh HòaViệt Nam Học (Văn Hóa Du Lịch)C00;C19;X70;C20;X74;D01;D14;D15
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.8Đại Học Mở TphcmĐông Nam Á HọcD01;D02;D03;D04;D05;D06;DD2;X01
20.83Đại Học Điện LựcKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;D01;D07
20.83Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.85Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;C01;C02;D01;X03;X04
20.85Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngD01;D14;D15
20.86Đại Học Thủ Đô Hà NộiCông Nghệ Kĩ Thuật Môi TrườngC01;C02;C04;D01;D04
20.9Đại Học Nông Lâm TphcmBất Động SảnA00;A01;C01;C04;D01;X01
20.9Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmTôn Giáo HọcD01
20.95Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
20.96Đại Học Tây NguyênQuản Trị Kinh DoanhA01;C03;D01;D07;X78
20.98Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
21.0Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;C01;D01;X02;X03;X04
21.0Đại Học Đà LạtTrung Quốc HọcD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Hạ Tầng Giao ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf)
Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2
(Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học VinhQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Có Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C01;D01
21.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
21.0Đại Học VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01
21.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngLuậtA00;X01;X74;D01
21.0Học Viện Tài ChínhKế Toán Quản Trị Và Kiểm Soát Quản Lý (Theo Định Hướng Cma)A01;D01;D07
21.0Đại Học Sư Phạm TphcmNgôn Ngữ NhậtD01;D06
21.0Học Viện Tài ChínhNgân Hàng (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07
21.0Đại Học Hùng VươngĐiều DưỡngB00;X14;B03;D01
21.0Học Viện Tài ChínhPhân Tích Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07
21.0Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Ngân HàngA00;A01;D01;D07
21.0Đại Học Sài GònViệt Nam HọcB03;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.0Đại Học Sài GònQuốc Tế HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ PhápD01;D14
21.0Học Viện Ngân HàngTài Chính – Ngân Hàng Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng)A00;A01;D01;D07
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Và Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08
21.0Học Viện Ngân HàngNgân Hàng Và Tài Chính Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng)A00;A01;D01;D07
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Thực Phẩm Và Chế BiếnA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKhoa Học Môi TrườngA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông TinA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D09;D14;D15;C00;X25;X78
21.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKhoa Học Dữ Liệu - Chương Trình Khoa Học Dữ Liệu (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
21.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Thương Mại - Chương Trình Kinh Doanh Thương Mại (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
21.0Học Viện Ngân HàngKế Toán Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng)A00;A01;D01;D07
21.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmĐô Thị HọcD01
21.0Đại Học Sài GònKỹ Thuật Phần MềmA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học VinhThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01
21.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
21.0Học Viện Ngân HàngKinh Doanh Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng)A00;A01;D01;D07
21.0Đại Học Việt ĐứcKhoa Học Máy Tính (Cse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
21.0Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamKinh TếD01;A00;X21;D10
21.0Đại Học Hùng VươngNgôn Ngữ AnhD01;D15;D14;X78
21.0Học Viện Tài ChínhThuế Và Quản Trị Thuế (Theo Định Hướng Acca)A01;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCơ Điện Tử Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKế Toán Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Chế Biến Thủy SảnA00;A01;B00;D01;B03;X04
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Vi Điện Tử Và Vật Lý Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Đà LạtLuật Hình Sự Và Tố Tụng Hình SựD01;C03;C04;X02;X01;D09;D15;X79;X78;C00;X71;X70;X75;X74;Y07
21.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKinh Doanh SốA00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26
21.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiNgôn Ngữ Anh (Chuyên Sâu Kinh Doanh – Công Nghệ Thông Tin)A01;D01;D07;D08;D09;D10;X26
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngTrí Tuệ Nhân Tạo (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Truyền Thông (Cử Nhân)A00;A01;D01;X02;X06;X26
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Mỹ Thuật Số (Cử Nhân)A00;A01;D01;X02;X06;X26
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26
21.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế Toán Chất Lượng Cao (Chuẩn Quốc Tế Acca)A00;A01;X06;X26;D01
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Đà LạtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTài Chính Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics (Trường Đại Học Tongmyong - Hàn Quốc Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;X02;X26
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Học Viện Tài ChínhThẩm Định Giá Và Kinh Doanh Bất Động Sản (Theo Định Hướng Acca)A01;D01;D07
21.0Học Viện Tài ChínhTài Chính Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Acca)A01;D01;D07
21.0Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Và Tự Động Công NghiệpA01;D01
21.0Học Viện Tài ChínhĐầu Tư Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmQuan Hệ Quốc TếA01;D01;D14;D15
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
21.0Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành LuậtA00;C00;X01;D01
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Đh Công Nghệ Thông Tin Và Quản Lý Ba Lan- Uitm Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật RobotA00;A01;C01;D01;X06
21.0Đại Học Hàng Hải Việt NamKhai Thác Máy Tàu BiểnA01;D01
21.0Đại Học Mở Hà NộiNgôn Ngữ Anh
Điểm đã quy đổi
D01
21.0Đại Học PhenikaaTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Xây DựngA00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01
21.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
21.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Lý Nhà Nước
Cơ sở TPHCM
A00;A01;C00;D01;D15
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.01Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.02Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
21.03Học Viện Tòa ÁnLuật (Thí Sinh Nam Miền Nam)
Điểm đã quy đổi
A00;A01;C00;D01
21.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Hà GiangSư Phạm Tiếng H’MongC00;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
21.05Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Hoạch Định Và Tư Vấn Tài ChínhA01;D01;D07;D09
21.07Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.09Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;D01;X06;X07
21.1Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A00;A01;D01;D07
21.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiTài Nguyên Và Môi Trường NướcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
21.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.13Học Viện Ngân HàngQuản Trị Kinh Doanh Cityu, Hoa Kỳ (Cấp Song Bằng)A00;A01;D01;D07
21.14Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Lý Xây Dựng (Chuyên Ngành: Quản Lý Dự Án)A00;A01;C01;D01;X06
21.15Đại Học Hải DươngVăn HọcC00;C03;C04;C09;C14;C19;C20;D01;X01;X70;X74
21.15Đại Học VinhSư Phạm Tin HọcA01;D01;D07;X26
21.15Đại Học Giao Thông Vận TảiKế Toán (Chương Trình Clc Kế Toán Tổng Hợp Việt-Anh)A00;A01;D01;D07
21.15Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Địa ChấtD01;D10
21.15Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Robot Và Điều Khiển Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.17Đại Học Điện LựcLuật Kinh TếD01;D09;D10;D14;D66;D84;X25;X78
21.17Đại Học Điện LựcKế ToánA00;A01;D01;D07
21.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiMôi Trường, Sức Khỏe Và An ToànA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
21.2Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Ngân Hàng Trung Ương Và Chính Sách CôngA01;D01;D07;D09
21.2Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X78
21.2Đại Học Y Hà NộiY Tế Công CộngD01
21.23Đại Học Thủ Đô Hà NộiQuản Lý Kinh TếD01;D04;D07;D08;D11;D25;D35;D55
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
21.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
21.25Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;D01
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênĐiện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.25Đại Học Nông Lâm TphcmTài Nguyên Và Du Lịch Sinh TháiA00;B00;B02;D01;D07;D08
21.25Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngQuan Hệ Quốc TếD01;D09;D10;D14;D15
21.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)MarketingA00;A01;D01;X06;X26
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - KnuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản Trị Nhân LựcA01;D01;X25
21.25Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Vận Tải Biển (Nc)A01;D01
21.25Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii)Công Tác Xã HộiA00;A01;D01
21.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh Tế Đầu TưA01;D01;X25
21.25Đại Học Hải PhòngKế Toán - Kiểm ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07
21.25Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Tin HọcD01
21.25Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;D01;X01;X02;X03;X05;X07
21.25Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Kế ToánA00;A01;D01;D07
21.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.29Đại Học Giao Thông Vận TảiKhai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Tốc Độ Cao, Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D01;D07
21.3Học Viện Tài ChínhHải Quan Và Logistics (Theo Định Hướng Fiata)A01;D01;D07
21.3Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)D01
21.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmNgôn Ngữ Đức (Chuẩn Qt)D01
21.31Đại Học Sài GònKinh Doanh Quốc TếA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.31Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06;X07
21.33Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 6)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
21.34Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06
21.35Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
21.35Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Chuyên Ngành Văn Thư - Lưu Trữ Thuộc Ngành Lưu Trữ HọcC03;D01;D07;D14
21.35Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Lưu Trữ HọcC03;D01;D07;D14
21.35Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông Tác Xã HộiD01;B03;C03;C04;C02;C14;X01
21.35Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNgôn Ngữ AnhD01
21.35Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Dầu Khí Và Khai Thác DầuA00;A01;C01;C02;D01;D07
21.37Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuD01
21.38Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;D01;D07;X06
21.4Đại Học Quy NhơnKinh TếA00;A01;D01;D07;X25
21.4Ngoại Ngữ Thái NguyênNgôn Ngữ Trung QuốcD01;D04;D14;D15;D45;D65;D66;X78;X90
21.4Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmQuản Trị Chất Lượng Giáo DụcD01
21.4Đại Học Cần ThơQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C02;D01
21.44Học Viện Ngân HàngMarketing Số (Đh Coventry, Anh Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07
21.44Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật An Toàn Giao Thông (Ngành Tuyển Sinh Các Năm Trước: Công Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông - Chuyên Ngành: Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông)A00;A01;D01;D07;X06
21.44Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 7)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
21.44Đại Học Thủy LợiKiểm ToánA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
21.45Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngSư Phạm Tiếng PhápD01;D03;D09;D10;D14;D15

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →