Với 20 điểm tổ hợp X21 (Hóa học, Địa lí, GDKTPL), bạn đang ở mức trung bình khá — không quá thấp để lo lắng, nhưng cũng cần chọn trường thực tế thay vì đặt cược vào những ngành cạnh tranh cao. Tin vui là có đến 122 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu chắc, cộng thêm 19 ngành tầm với đáng thử sức, trong đó có các trường như Đại Học Đà Lạt, Học Viện Hàng Không Việt Nam, Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên, Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam, Đại Học Sài Gòn. Kéo xuống xem bảng chi tiết bên dưới để lọc theo sở thích, hoặc dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn phù hợp hơn với định hướng của bạn.
122 ngành từ 21 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Tài Chính – Ngân Hàng | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Kỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Đà Lạt | Kế Toán | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 20.0 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Công Nghệ Thông Tin | D01;A00;X21;D10 | ↗ |
| 19.96 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55 | ↗ |
| 19.95 | Đại Học Sài Gòn | Kế Toán | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 19.93 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Điện | A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55 | ↗ |
| 19.75 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản Trị Văn Phòng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Thông Tin Trọng Điểm | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Sài Gòn | Kế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | An Ninh Mạng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Marketing Số | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Truyền Thông | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Tự Động Hóa | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ Thuật Máy Tính | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Thông Tin Quốc Tế | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.72 | Đại Học Sài Gòn | Khoa Học Môi Trường | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản Trị Kinh Doanh Số | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.5 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Công Tác Thanh Thiếu Niên - Đào Tạo Tại Tphcm | C00;X74;D01;X21;C20;X70 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.43 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Công Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Công Nghệ Ôtô | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 18.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Luật Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm | A08;A09;C00;C03;C14;C19;C20;D01;X01;X17;X21;X70;X74 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng | A00;A01;D01;D04;X17;X21;X23 | ↗ |
| 18.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Thiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 18.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 18.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Xây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 18.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Trí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt) | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 17.9 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Lý Đất Đai | A00;A01;A02;A04;A06;B00;D07;D10;X05;X09;X21 | ↗ |
| 17.5 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Luật - Đào Tạo Tại Tphcm | C00;X74;A00;D01;C20;X21 | ↗ |
| 17.5 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện Tử | A00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kiên Giang | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Quản Lý Đô Thị Và Công Trình | A00;A01;C00;D01;X21;X05;X06;X11 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Quản Lý Nhà Nước | D01;C00;X70;X78;X21;X05;X62;C04 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kinh Tế | A00;A01;X17;D01;X21;X05;X06;X11 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;X21;C04;D01;D10;D09;D25 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;X21;D01;X07;X11;X05;X06 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A04;X01;X21;X05;X06;X11 | ↗ |
| 16.94 | Đại Học Quảng Bình | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | X21 | ↗ |
| 16.94 | Đại Học Quảng Bình | Nông Nghiệp | X21 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Hạ Long | Kế Toán | A00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Tài Chính Ngân Hàng | A00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Hạ Long | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Kiên Giang | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Kiên Giang | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Khoa Học Huế | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A09;C04;C14;D01;X01;X21 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Kỹ Thuật Tuyên Khoáng | A00;A01;D01;D04;X17;X21;X23 | ↗ |
| 15.2 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D04;X17;X21;X23 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tây Đô | Du Lịch | A00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tiền Giang | Tài Chính - Ngân Hàng | C04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tiền Giang | Quản Trị Kinh Doanh | C04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tiền Giang | Kế Toán | C04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hạ Long | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;B00;B02;D01;D10;X01;X21;X25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tiền Giang | Kinh Tế | C04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tây Đô | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;D01;D04;X17;X21;X23 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Kế Toán | A00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Kỹ Thuật Mỏ | A00;A01;D01;D04;X17;X21;X23 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công Nghệ Kỹ Thuật Điêu Khiển Và Tự Động Hoá | A00;A01;D01;D04;X17;X21;X23 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;D01;D04;X17;X21;X23 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Tây Đô | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;D01;D04;X17;X21;X23 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Digital Marketing | A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Kinh Doanh Quốc Tế | A07;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Kế Toán Đào tạo tại Đắk Lắk | A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Đào tạo tại Đắk Lắk | A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Marketing/ Digital Marketing Đào tạo tại Đắk Lắk | A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Quản Trị Dv Du Lịch Và Lữ Hành Đào tạo tại Đắk Lắk | C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Quản Trị Khách Sạn Đào tạo tại Đắk Lắk | C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Quản Trị Kinh Doanh Đào tạo tại Đắk Lắk | A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | C00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thiết Kế Thời Trang | D01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Truyền Thông Đa Phương Tiện Đào tạo tại Đắk Lắk | A00;A01;C00;D01;D14;X01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Sao Đỏ | Kế Toán | A00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Sao Đỏ | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Sao Đỏ | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hà Tĩnh | Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng) | A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hà Tĩnh | Tin Học Xây Dựng (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng) | A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cửu Long | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cửu Long | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;C00;C03;C04;C07;D01;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cửu Long | Quản Lý Kinh Tế | A00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cửu Long | Marketing | A00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cửu Long | Luật Kinh Tế | A00;A01;C00;C03;C07;D01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | Kế Toán | A00;X21;C02;D10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Kiên Giang | Công Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A07;A09;X21;C03;C04;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Kiên Giang | Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cửu Long | Luật | A00;A01;C00;C03;C07;D01;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Kiên Giang | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Kiên Giang | Kế Toán | A00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Kiên Giang | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Kiên Giang | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A09;X21;C00;C04;C20;X74;D01;D15 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Kiên Giang | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Kiên Giang | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Bệnh Học Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Nuôi Trồng Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Huế | Quản Lý Thủy Sản | A00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Cửu Long | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Sao Đỏ | Công Nghệ Dệt, May | A00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Sao Đỏ | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Sao Đỏ | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Sao Đỏ | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Sao Đỏ | Công Nghệ Thông Tin | A00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Sao Đỏ | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21 | ↗ |
19 ngành từ 7 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.01 | Đại Học Sài Gòn | Tài Chính - Ngân Hàng | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 20.24 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông | A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Kinh Doanh | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Quản Lý Logistics Và Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 20.75 | Đại Học Quy Nhơn | Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường | A00;A02;A04;A06;B00;B02;C04;C13;D01;D10;D15;X21;X74 | ↗ |
| 20.83 | Đại Học Sài Gòn | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54 | ↗ |
| 21.0 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | Kinh Tế | D01;A00;X21;D10 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sài Gòn | Kỹ Thuật Phần Mềm | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Đà Lạt | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.01 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao) | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 21.25 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | Kỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - Knu | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25 | ↗ |
| 21.31 | Đại Học Sài Gòn | Kinh Doanh Quốc Tế | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.5 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A07;C00;X78;X21;X05;X74;C04 | ↗ |
| 21.54 | Đại Học Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 21.71 | Đại Học Sài Gòn | Kiểm Toán | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | Sư Phạm Công Nghệ | A09;C03;C04;C14;D01;X01;X02;X03;X04;X21 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sài Gòn | Trí Tuệ Nhân Tạo | A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 20 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện Hàng Không Việt Nam | — | — | — | — | — | 18.0 |
| Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | — | — | — | — | — | 17.5 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái Nguyên | — | — | — | — | — | 18.0 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | — | — | — | — | — | 17.0 |
| Trường Đại Học Kiên Giang | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn | — | — | — | — | — | 17.9 |
| Trường Đại Học Sài Gòn | — | — | — | — | — | 18.4 |