Điểm chuẩn tham khảo 2025

20 điểm khối C01
vào được trường nào?

915 ngành có thể đậu  ·  252 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 19 điểm 21 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 20 năm 2025

915 ngành từ 109 trường

Hiển thị 300/915 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmLogictics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học VinhTài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành: Tài Chính Doanh Nghiệp Và Ngân Hàng Thương Mại)A00;A01;C01;D01
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Môi Trường
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiPhân Tích Dữ Liệu Kinh DoanhA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
20.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKế Toán, Phân Tích Và Kiểm ToánA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng – EceA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐiều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa – BicaA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Cơ Khí (Men)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27
20.0Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A04;C01
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Điện Và Máy Tính (Ece)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2
20.0Đại Học Việt ĐứcQuản Trị Kinh Doanh (Bba)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Xây Dựng - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A01;B03;B08;C01;D01;T00;T01;(Toán;Anh;NK TDTT)
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức) - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;X06
20.0Đại Học Công Nghiệp TphcmTài Chính Ngân Hàng (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
20.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Sinh Học (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
20.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmTài Chính Quốc TếA00;A01;D01;C01
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Dầu Khí (Khoan-Khai Thác Mỏ Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Hóa Học (Lọc-Hóa Dầu)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Địa Chất (Địa Chất - Địa Vật Lý Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Công Thương TphcmKỹ Thuật NhiệtA00;A01;C01;D01
20.0Đại Học Việt ĐứcTài Chính Và Kế Toán (Bfa)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước Và Môi Trường Nước)A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị Marketing (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Hải PhòngTrí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;C02;D01
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Hải PhòngThiết Kế Game Và Multimedia (Clc)A00;A01;C01;C02;D01
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện Tử (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKiến Trúc Nội ThấtA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông Minh (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Doanh SốA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHải Quan Và Logistics (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Đà LạtTài Chính – Ngân HàngA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
20.0Đại Học Đà LạtKế ToánA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
20.0Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A10;C01;D01;X05;X07
19.98Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản Lý Dự Án Xây Dựng (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.96Đại Học Thủy LợiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.9Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tự Động Công Nghiệp (Nc)C01
19.9Đại Học Hàng Hải Việt NamĐóng Tàu Và Công Trình Ngoài KhơiC01
19.9Đại Học Hàng Hải Việt NamXây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpC01
19.9Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Công Nghệ HóA HọCC01
19.9Đại Học Hàng Hải Việt NamKhai Thác Máy Tàu Biển (Chọn)C01
19.85Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh Tế Phát TriểnA00;C01;C02;D01;X03;X04
19.81Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Cơ Khí (02 Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Cơ Khí; Thiết Kế Và Chế Tạo Số)
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
19.81Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Cơ Điện Tử
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
19.81Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
19.76Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Cầu Đường Bộ, Đường Bộ Và Kỹ Thuật Giao Thông)A00;A01;C01;D01;X06
19.69Đại Học Công ĐoànBảo Hộ Lao ĐộngA00;A01;A03;C01;D01;X06
19.6Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Thông Tin Và Kỹ Thuật SốA00;A01;C01;C02;C03;D01;X02;X03;X04;X07;X08
19.6Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Xây Dựng (Ct)A00;A01;C01
19.6Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01
19.6Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Xây Dựng (Dl)A00;A01;C01
19.6Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Kỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng Đô Thị Thông MinhA00;A01;C01;D07;X06;X26
19.6Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKhoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;C01;D01;X07;X26
19.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
19.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01
19.5Đại Học Mở TphcmHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.5Đại Học Thủy LợiChương Trình Công Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
19.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
19.5Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
19.5Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X01;X02;X03
19.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.5Đại Học An GiangThú Y
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiMarketing (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Help, Malaysia Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
19.5Đại Học Hải DươngSư Phạm Công NghệA00;A01;A02;A13;B00;C01;D01;D07
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTin Học Và Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTự Động Hóa Và Tin HọcA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Tài Chính Và Kinh Doanh SốA00;A01;A02;D01;D07;C01;C02;X02;X26
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thông Tin Ứng DụngA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)A00;A01;B03;C01;C02;X02
19.5Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản Lý Xây DựngA00;C01;C02;D01;X03;X04
19.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênTài Chính (Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C01;D01;X01
19.5Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp Và LogisticsA00;A01;A02;D07;C01;C02;X02;X06;X26
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênVật Lý (Ctđt Giáo Viên)A00;A01;A02;A03;A04;A10;C01
19.48Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.4Đại Học Hàng Hải Việt NamXây Dựng Công Trình ThủyC01
19.4Đại Học Hàng Hải Việt NamKiến Trúc Và Nội ThấtC01
19.34Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Tàu Thủy
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
19.25Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;D01
19.25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01
19.25Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngKhoa Học Dữ LiệuC01;D01;X02
19.25Đại Học Hải PhòngĐiện Tự Động Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01
19.25Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Điện Tử, Vi Mạch Và Bán Dẫn (Clc)A00;A01;C01;C02;D01
19.25Đại Học Hải PhòngTài Chính Doanh NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;D07
19.15Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Kinh TếA01;C01;C04;D01
19.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Thiết Kế Và Mô Phỏng Số Trong Cơ Khí)A00;A01;C01;D01;X06;X07
19.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
19.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô ThịA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
19.0Đại Học Hải PhòngKế Toán Doanh Nghiệp Theo Định Hướng Acca (Clc)A00;A01;C01;C02;D01;D07
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07
19.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Tự Động Hóa Thiết Ké Và Chế Tạo)A00;A01;C01;C02;D01;D07
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Giao Thông Thông Minh (Sme)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
19.0Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Hạ Tầng Đô Thị (Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học PhenikaaCơ Điện Tử Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06
19.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;X05;X06;X07
19.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X01
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;C01;D01;X06
19.0Đại Học Cửu LongY Học Cổ TruyềnA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
19.0Đại Học Mở TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
19.0Đại Học Cửu LongDược HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
19.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
19.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiQuản Lý (Song Bằng Do Đhqghn Và Đại Học Keuka, Hoa Kỳ Cùng Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;D09;C01;C02;X02;X26
19.0Đại Học Tài Chính Kế ToánLuật Kinh TếC00;C01;X01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Biển
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCơ Khí Thủy Sản Thông Minh (Chương Trình Minh Phú - Ntu)
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangCông Nghệ Chế Tạo Máy
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Xây Dựng (02 Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xây Dựng; Quản Lý Xây Dựng)
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Nhiệt
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.87Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
18.85Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Kỹ ThuậT VậT LiệU Xây DựNgA00;A01;C01;D07;X06
18.8Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;C01;D01
18.76Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.75Đại Học Đồng ThápLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngC01
18.75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A00;A01;C01;D01;X06;X07
18.6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành Xây Dựng Hạ Tầng Đô Thị)A00;A01;C01;C04;D01;X02
18.6Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản Lý Bất Động Sản (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Quản Lý Xây Dựng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
18.56Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnCông Nghệ Thông TinA00;C01;X01;B08
18.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;C01;C04;D01
18.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Gồm Các Chương Trình: Công Nghệ Và Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu, Đường; Công Nghệ Và Kỹ Thuật Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;X01
18.5Đại Học Hải PhòngĐiện Công Nghiệp Và Dân DụngA00;A01;C01;C02;D01
18.5Đại Học Công Thương TphcmKinh Doanh Thời Trang Và Dệt MayA00;A01;C01;D01
18.5Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;C02;D01
18.5Đại Học Nông Lâm HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A08;C01;C04;C14;D01;X01;X17
18.5Đại Học VinhKinh Tế SốA00;A01;C01;D01
18.5Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật Điều Kiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;C02;D01;X07
18.49Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.48Đại Học Thủy LợiXây Dựng Và Quản Lý Công Trình Thủy (Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Thủy)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.35Đại Học Kiến Trúc Hà NộiXây Dựng Công Trình Ngầm Dô Thị (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
18.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamQuản Lý Đất Đai, Bất Động Sản Và Môi TrườngA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
18.25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo 2 Năm Đầu Tại Kon Tum)A00;A01;C01;D01;X06;X07
18.25Đại Học Quy NhơnVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;A02;A04;C01
18.2Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;X07
18.2Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Sở Hạ TầngA00;A01;C01;D07;X06
18.09Đại Học Thủy LợiChương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc TểA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
18.0Đại Học Tiền GiangLuật
Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên
C04;C01;C02;D01;C03;X01;X70;C00;C05;X74
18.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ Khí - Chương Trình Tiên Tiến (Chuyên Ngành: Tự Động Hóa Cơ Khí)A00;A01;C01;C02;D01;D07
18.0Đại Học Thủy LợiTài Nguyên Nước Và Môi Trường (Thủy Văn Học)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
18.0Đại Học Hà TĩnhLuậtC01;C02;C03;C04;C14;D01;X01(Gố
18.0Đại Học Hồng ĐứcToán HọcC01;C02;C04;D01;X02
18.0Đại Học Hoa LưDu LịchD01;C01;C04;C03;X01
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
18.0Đại Học Sao ĐỏLuậtC00;C01;C03;C04;C14;D01;X01
18.0Đại Học Công Nghệ Miền ĐôngLuật Kinh TếA00;A01;C00;C01;C03;C14;C19;D01
18.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành: Công Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô Lai)A00;A01;C01;C02;D01;D07
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cấp Thoát NướcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X06
18.0Đại Học VinhKinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Đầu Tư Xây Dựng, Kinh Tế Vận Tải Và Logistic, Quản Lí Dự Án Công Trình Xây Dựng)C01;C04;C14;D01
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCơ Điện Tử·Ô Tô (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Và Quản Lý Xây Dựng (Bce)A00;A01;D26;D28;D29;D27;D30;A04;X07;X06;AH2;D07;D23;D24;D21;D22;D25;D01;X26;X27;C01
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Doanh Quốc Tế (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường Bộ (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng Công TrìNh Giao ThôngA00;A01;C01;D07;X06
18.0Đại Học VinhKinh Tế (Chuyên Ngành: Kinh Tế Đầu Tư Và Quản Lý Kinh Tế)A00;A01;C01;D01
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLữ Hành Và Du Lịch (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học VinhKiến TrúcC01;C03;C04;D01
18.0Đại Học VinhKỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp; Kết Cấu Công Trình; Công Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng)C01;C04;C14;D01
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học VinhKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Điện Tử; Chuyên Ngành Kỹ Thuật Viễn Thông)B03;C01;C02;D01(Gố
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Và Điều Hành Vận Tải Đường SắtA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây Dựng (Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Điện Lạnh)A00;A01;A04;C01
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Dệt, MayC01;C02;D01;X02;X03
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Chế Tạo Máy (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiĐường Sắt Tốc Độ Cao (Công Nghệ Hàn Quốc; Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch)B03;C01;C02;D01(Gố
17.91Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp)A00;A01;C01;C04;D01;X02
17.89Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông (Chuyên Ngành Xây Dựng Cầu Đường)A00;A01;C01;C04;D01;X02
17.75Đại Học Hồng ĐứcTài Chính - Ngân HàngC01
17.75Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X10
17.7Đại Học Nguyễn TrãiQuan Hệ Công ChúngC00;C01;C03;C04;C14;C19;C20;D01;D15;X70;X74;X78;X79
17.67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiNghệ Thuật Số
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D11;D14;D15;D66;X78
17.67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiNgôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D14;D15;D66;X78
17.67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D11;D14;D15;D66;X78
17.67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiTruyền Thông Đa Phương Tiện
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D11;D14;D15;D66;X78
17.67Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐông Phương Học
Thang điểm 40
C00;C01;C02;D01;D14;D15;D66;X78
17.6Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Thông TinC01
17.59Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôC01
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Nông Lâm Bắc GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C03;C04;X25;D30;D04;X37
17.5Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;X06
17.5Đại Học Sư Phạm HuếHệ Thống Thông TinA00;C01;D01;X02;X26
17.5Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;X01
17.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TphcmQuản Trị Kinh DoanhB03;C01;C02;C03;C04;D01;D04;X01
17.5Đại Học Hồng ĐứcCông Nghệ Thông TinB03;C01;C02;C04;D01
17.35Đại Học Thủy LợiChương Trình Tiên Tiến Ngành Kỹ Thuật Tài Nguyên NướcA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
17.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng Công TrìNh Giao Thông, Chuyên Ngành Xây Dựng Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô ThịA00;A01;C01;D07;X06
17.2Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;D01;X07
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Cfab Của Viện Kế Toán Công Chứng Anh Và Xứ Wales (Icaew)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;C01
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Advanced Diploma In Accounting & Business Của Hiệp Hội Kế Toán Công Chứng Anh (Acca)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;C01
17.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;C14;D01;D04;D05;D07;D10
17.0Đại Học Thủy LợiChương Trình Tiên Tiến Ngành Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Dệt, MayA00;A01;C01;D01
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKế Toán (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xây Dựng Cầu Đường; Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Ngầm; Kỹ Thuật Hạ Tầng Đô Thị)C01;C04;C14;D01
17.0Đại Học Gia ĐịnhTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;C00;C01;C03;C14;D01;X26
17.0Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên TiếnA00;A01;C01;C02;D01;D07
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKiểm Toán (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
17.0Đại Học Kinh Tế Quản Trị Kinh Doanh Thái NguyênQuản Lý Kinh TếA00;A01;C01;D01;X01
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKế Toán, Quản Trị Kinh Doanh Và Thương MạiA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
17.0Đại Học Cửu LongHộ SinhA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKinh Tế Và Quản LýA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
17.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;C01
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKế ToánA00;X17;C03;D01;D10;C01;X25;D09
17.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHạ Tầng Giao Thông Đô Thị Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Nông Lâm HuếCông Nghệ Thực PhẩmA00;A08;B03;C01;C02;C04;D01;X17
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
17.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;C01
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Lý Công NghiệpA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiMarketingA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
17.0Đại Học Hải PhòngXây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01
17.0Đại Học VinhCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C01;D01
17.0Đại Học Cửu LongĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ MayA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24
16.75Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.61Đại Học Quảng BìnhNông NghiệpC01
16.61Đại Học Quảng BìnhQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngC01
16.6Đại Học Công Nghiệp Việt - HungKhoa Học Máy TínhA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;C01;D07;X06;X26
16.5Đại Học Lạc HồngTrí Tuệ Nhân TạoD01;C01;X04;A00;A03;A04
16.3Đại Học Công Nghiệp Việt - HungCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A03;A04;A07;A08;A09;A10;C01;C03;C04;C14;D01;D84
16.25Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học Hồng ĐứcLogistics Và Ql Chuỗi Cung ỨngC01
16.25Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học Hồng ĐứcQuản Trị Kinh DoanhC01
16.25Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học Hồng ĐứcKế ToánC01
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.25Đại Học Hồng ĐứcLuật Kinh TếC01
16.25Đại Học Nông Lâm Bắc GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự ĐộNg HóAA00;A01;X07;X08;X06;C01;D01;C04;C03;X25;D30;D04;X37
16.25Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông Nghệ Cơ Điện Công Trình (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ Thuật Môi Trường Đô Thị (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
16.1Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;C01;C02;D01;X03;X04
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 20–22.0 (cần cố gắng thêm)

252 ngành từ 51 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
20.1Đại Học Mở TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.1Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Xây Dựng (Chất Lượng Cao)A00;A01;C01
20.1Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56
20.12Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Giáo DụcC01
20.14Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.15Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07;X05;X06
20.15Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.2Đại Học Mở TphcmKế ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26
20.2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Nhiệt - Điện Lạnh)A00;A01;C01;D01;X06;X07
20.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.25Đại Học Hải PhòngKinh Doanh Số Và Đổi Mới Sáng Tạo (Clc)A00;A01;C01;C03;C04;D01
20.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Bán DẫnA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01
20.25Đại Học Y Tế Công CộngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;B00;B08;C01;D01
20.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Mô Hình Thông Tin Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06
20.28Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Ô Tô
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
20.28Đại Học Nha TrangKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Điện, Điện Tử)
Toán nhân 2
C01;X02;X03;X04;D01
20.3Đại Học Mở TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.32Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Nghệ Gỗ Và Nội Thất (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01
20.4Đại Học Mở TphcmKiểm ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26
20.4Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Nghệ Thông Tin (Nc)C01
20.4Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Trình Giao Thông Và Cơ Sở Hạ TầngC01
20.4Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
C01;X06
20.4Đại Học Hàng Hải Việt NamThiết Kế Tàu Và Công Trình Ngoài KhơiC01
20.5Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCơ Điện Tử Thông Minh Và Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản – EmjmA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.5Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây DựngA00;C01;C02;D01;X03;X04
20.5Đại Học Kiến Trúc TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.5Đại Học Hải PhòngKế Toán Doanh NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;D07
20.5Đại Học Hải DươngToán HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07
20.5Đại Học Cửu LongRăng - Hàm - MặtA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
20.5Đại Học Cửu LongY KhoaA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
20.5Đại Học VinhKế ToánA00;A01;C01;D01
20.5Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01
20.5Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07
20.58Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngC01
20.6Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.6Đại Học Mở TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.6Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh Tế Đầu TưA00;C01;C02;D01;X03;X04
20.62Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)C01
20.65Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Công Trình Xây DựngC01
20.65Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.65Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Và Tự Động Hóa Xếp DỡC01
20.73Đại Học Thủy LợiKinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
20.75Đại Học Nha TrangKhoa Học Máy Tính
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;C01;X03;X04;D01
20.75Đại Học Kiến Trúc Hà NộiXây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Kỹ Thuật Xâv Dựng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
20.75Đại Học Nha TrangCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đặc Biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;C01;X03;X04;D01
20.75Đại Học Nha TrangCông Nghệ Thông Tin
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;C01;X03;X04;D01
20.75Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiKhoa Học & Kỹ Thuật Máy Tính – BcseA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46
20.75Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Chế Tạo Máy (Công Nghệ Sản Xuất Tiên Tiến, Tự Động Hóa Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
20.75Đại Học An GiangViệt Nam Học
Nhóm 3
C01;C02;C03;C04;C08;X17;X70;X74
20.75Đại Học Nha TrangCông Nghệ Thông Tin Việt Nhật
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
X02;C01;X03;X04;D01
20.75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;X06;X10;X26
20.77Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
20.77Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)C01
20.8Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
20.83Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.85Đại Học Kiến Trúc Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;C01;C02;D01;X03;X04
20.86Đại Học Thủ Đô Hà NộiCông Nghệ Kĩ Thuật Môi TrườngC01;C02;C04;D01;D04
20.87Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)C01
20.87Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngC01
20.9Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tự Động Giao Thông Vận TảiC01
20.9Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật An Toàn Hàng HảiC01
20.9Đại Học Nông Lâm TphcmBất Động SảnA00;A01;C01;C04;D01;X01
20.9Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Nhiệt LạnhC01
20.9Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Tàu ThủyC01
20.95Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
20.98Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Đh Công Nghệ Thông Tin Và Quản Lý Ba Lan- Uitm Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCơ Điện Tử Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKế Toán Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Vi Điện Tử Và Vật Lý Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics (Trường Đại Học Tongmyong - Hàn Quốc Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Hạ Tầng Giao ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Xây DựngA00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01
21.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật RobotA00;A01;C01;D01;X06
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Đà LạtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Ct Tăng Cường Ta)C01;C03;C04;D01;X01;X02
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
21.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKinh Doanh SốA00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf)
Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2
(Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00
21.0Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;C01;X07
21.0Đại Học Sài GònQuốc Tế HọcB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
21.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Thực Phẩm (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTài Chính Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
21.0Đại Học VinhThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01
21.0Đại Học FptQuản Trị Kinh DoanhA;B;C01;C02;C03;C04
21.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D07;D24;D29;X06
21.0Đại Học FptNgôn Ngữ NhậtA;B;C01;C02;C03;C04
21.0Đại Học FptNgôn Ngữ Hàn QuốcA;B;C01;C02;C03;C04
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Chip Bán Dẫn – EsctA00;A01;D28;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46;A02
21.0Đại Học Việt ĐứcKhoa Học Máy Tính (Cse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
21.0Đại Học FptNgôn Ngữ AnhA;B;C01;C02;C03;C04
21.0Đại Học FptNgôn Ngữ Trung QuốCA;B;C01;C02;C03;C04
21.0Đại Học VinhQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Có Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C01;D01
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Đại Học VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01
21.0Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;A02;C01
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Và Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08
21.0Đại Học FptCông Nghệ TruyềN ThôngA;B;C01;C02;C03;C04
21.0Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;C01;D01;X02;X03;X04
21.0Đại Học FptCông Nghệ Thông TinA;B;C01;C02;C03;C04
21.0Đại Học VinhKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;A02;C01
21.02Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
21.07Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.09Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;D01;X06;X07
21.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiTài Nguyên Và Môi Trường NướcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
21.14Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Lý Xây Dựng (Chuyên Ngành: Quản Lý Dự Án)A00;A01;C01;D01;X06
21.15Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiều Khiển Tàu Biển (Chọn)C01
21.15Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Robot Và Điều Khiển Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.15Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Môi TrườngC01
21.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiMôi Trường, Sức Khỏe Và An ToànA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
21.22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)C01
21.22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)C01
21.22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Và Vận Hành Hạ Tầng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01
21.22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ May (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Năng LượngA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
21.25Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;D01
21.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
21.25Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;D01;X01;X02;X03;X05;X07
21.25Đại Học Hải PhòngKế Toán - Kiểm ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07
21.27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử)A00;A01;C01;D01;X06;X07
21.31Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06;X07
21.32Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ ThuậT In (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01
21.34Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06
21.35Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Dầu Khí Và Khai Thác DầuA00;A01;C01;C02;D01;D07
21.37Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)C01
21.38Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hóa Dược (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
21.4Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Và Tự Động Công NghiệpC01
21.4Đại Học Hàng Hải Việt NamKhai Thác Máy Tàu BiểnC01
21.44Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Kỹ Thuật Công Nghiệp (Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin)A00;A01;C01;X06;X10;X26
21.44Đại Học Thủy LợiKiểm ToánA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
21.45Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;C01;C04;D01;X01
21.45Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Đất Đai (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;C01;C04;D01;X01
21.46Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;C01;D01;X06
21.49Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmHệ Thống Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01
21.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiHải Dương HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Ô Tô Và Giao Thông Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.5Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện TửA00;A01;C01;D01
21.5Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngQuản Lý TdttB03;C01;C03;C04;X01;X04;X03
21.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
21.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Đại Học Công ĐoànKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A03;C01;D01;X06
21.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D01;X06
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.52Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)C01
21.53Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
21.55Đại Học Cần ThơVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;A02;C01
21.55Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.56Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnC01
21.57Đại Học Sài GònKế ToánC01
21.59Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngC01
21.63Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngC01
21.65Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Vận Tải Biển (Nc)C01
21.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cấp Thoát Nước/ Kỹ Thuật Nước - Môi Trường NướcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
21.68Đại Học Sao ĐỏSư Phạm Công NghệA00;A16;C01;D01
21.72Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)C01
21.72Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01
21.72Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01
21.75Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn HuệChỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk5)A00;A01;C01
21.75Đại Học Hạ LongSư Phạm Tin HọcA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06
21.75Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07
21.75Đại Học Thủy LợiHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.75Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông Nghệ Game (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Công Nghệ Thông Tin)A00;C01;D01;X02;X03;X04
21.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)A00;A01;B03;C01;C02;X02
21.82Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)C01
21.85Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn HuệChỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk9)A00;A01;C01
21.85Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn HuệChỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk4)A00;A01;C01
21.85Đại Học Kiến Trúc Hà NộiCông Nghệ Đa Phương Tiện (Chuyên Ngành Của Ngành Công Nghệ Thông Tin)A00;C01;D01;X02;X03;X04
21.85Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06;X07
21.87Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngC01
21.87Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhC01
21.9Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Truyền Thông Và Mạng Máy TínhC01
21.91Đại Học Thủy LợiKinh TếA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
21.92Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
21.92Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)C01
21.95Đại Học Sài GònDu LịchB03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
22.0Đại Học Hải PhòngQuản Lý Kinh TếA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.0Đại Học Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.0Đại Học Hải PhòngQuản Trị Tài Chính Kế ToánA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Hải PhòngMarketing SốA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.0Đại Học Công Thương TphcmAn Toàn Thông TinA00;C01;D01;X26
22.0Đại Học Hải PhòngThương Mại Điện TửA00;A01;C01;C03;C04;D01
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
22.0Đại Học Kiến Trúc Hà NộiQuản Lý Vận Tải Và Logistics (Chuyên Ngành Thuộc Ngành Quản Lý Xây Dựng)A00;C01;C02;D01;X03;X04
22.0Đại Học Công Thương TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;C01;D01;X26
22.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01
22.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLữ Hành Và Du LịchA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
22.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamXã Hội HọcC00;C01;C03;D01;D14;D15;X03;X04;X70;X74
22.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKỹ Thuật Điện, Điện Tử Và Tự Động HóaA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08
22.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26
22.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiểm ToánA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
22.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTruyền Thông SốA00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmNhóm Ngành Công Nghệ Thông Tin Gồm 04 Ngành: Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Khoa Học Máy Tính; Hệ Thống Thông Tin. (Ct Tăng Cường Ta)C01;C02;D01;X02;X03
22.0Đại Học PhenikaaTruyền Thông Đa Phương TiệnC00;C01;C04;D01;D84;X25;X27
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;C01;D07;X06;X26
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D07;X06;X26
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmThiết Kế Thời TrangC01;C02;D01;X02;X03
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô HybridA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 02 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →