Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối X21
vào được trường nào?

59 ngành có thể đậu  ·  18 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
16 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

59 ngành từ 11 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Thông TinA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKế ToánA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏQuản Trị Kinh DoanhA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangKinh TếC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangKế ToánC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangQuản Trị Kinh DoanhC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tiền GiangTài Chính - Ngân HàngC04;C01;C02;D01;C03;D10;X01;A00;A01;X21
15.0Đại Học Tây ĐôDu LịchA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Tây ĐôQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;C04;C00;D07;A07;D14;D15;X21;X01;X25
15.0Đại Học Đông ÁDigital MarketingA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Đông ÁKinh Doanh Quốc TếA07;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁKế Toán
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁMarketing/ Digital Marketing
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Dv Du Lịch Và Lữ Hành
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Khách Sạn
Đào tạo tại Đắk Lắk
C00;C04;D01;D09;D14;D15;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Kinh Doanh
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngC00;C04;D01;D09;D15;D14;X01;X02;X21
15.0Đại Học Đông ÁThiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06
15.0Đại Học Đông ÁThương Mại Điện TửA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Đông ÁTruyền Thông Đa Phương Tiện
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A01;C00;D01;D14;X01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Sao ĐỏCông Nghệ Dệt, MayA00;A09;C01;C04;C14;D01;X01;X21
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Hà TĩnhTin Học Xây Dựng (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điêu Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKế ToánA00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật MỏA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21
15.0Đại Học Cửu LongKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21
15.0Đại Học Cửu LongLuậtA00;A01;C00;C03;C07;D01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Cửu LongLuật Kinh TếA00;A01;C00;C03;C07;D01;X02;X17;X21
15.0Đại Học Cửu LongMarketingA00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21
15.0Đại Học Cửu LongQuản Lý Kinh TếA00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21
15.0Đại Học Cửu LongQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;C03;C04;C07;D01;X17;X21
15.0Đại Học Cửu LongQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;C04;D01;A03;X02;X17;X21
15.0Đại Học Hà TĩnhXây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp (Ngành Kỹ Thuật Xây Dựng)A00;A01;A02;A09;B03;C01;C02;C04;C14;D01;X01;X02;X06;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếQuản Lý Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Hạ LongQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B02;D01;D10;X01;X21;X25
15.0Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long AnKế ToánA00;X21;C02;D10
15.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A07;A09;X21;C03;C04;D01
15.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangKế ToánA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA09;X21;C00;C04;C20;X74;D01;D15
15.0Đại Học Kiên GiangThương Mại Điện TửA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Kiên GiangTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.0Đại Học Nông Lâm HuếBệnh Học Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Nông Lâm HuếNuôi Trồng Thủy SảnA00;A09;A11;B00;B03;B04;C02;C04;C14;D01;X01;X09;X13;X21
15.0Đại Học Đông ÁTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A07;D01;D10;X01;X02;X17;X21
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

18 ngành từ 6 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.2Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.5Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhKỹ Thuật Tuyên KhoángA00;A01;D01;D04;X17;X21;X23
15.5Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA09;C04;C14;D01;X01;X21
15.5Đại Học Kiên GiangQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
15.5Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
16.0Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhTài Chính Ngân HàngA00;A01;C01;C03;D01;D04;X17;X21
16.0Đại Học Hạ LongKế ToánA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21
16.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C04;D01;D10;X01;X21
16.94Đại Học Quảng BìnhQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngX21
16.94Đại Học Quảng BìnhNông NghiệpX21
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKinh TếA00;A01;X17;D01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A04;X01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Nhà NướcD01;C00;X70;X78;X21;X05;X62;C04
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Đô Thị Và Công TrìnhA00;A01;C00;D01;X21;X05;X06;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X21;D01;X07;X11;X05;X06
17.0Đại Học Kiên GiangCông Nghệ Thông TinA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;X21;D01;X05;X06;X07;X11
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA00;X21;C04;D01;D10;D09;D25

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →