21 điểm tổ hợp D20 (D20) là mức điểm khá trong mùa tuyển sinh, đủ để cạnh tranh tại nhiều trường đại học công lập và ngoài công lập trên cả nước. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng vào **34 ngành** và còn cơ hội "tầm với" thêm **4 ngành** khác tại các trường như Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Đại Học Công Nghệ Sài Gòn, Đại Học Phenikaa, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để tìm hướng đi phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025
34 ngành từ 5 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 20.5 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91 | ↗ |
| 19.75 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Môi Trường Ứng Dụng | A00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Công Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc | A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Y Khoa | A00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15 | ↗ |
| 19.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Toán Ứng Dụng | A00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Hóa Học | A00;B00;D07;D20;D90;D91 | ↗ |
| 18.75 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65 | ↗ |
| 18.35 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ Tinh | A00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97 | ↗ |
| 18.25 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Và Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Luật Kinh Tế | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Phenikaa | Ngôn Ngữ Pháp | A01;D01;D03;D09;D20;D89;X37 | ↗ |
| 16.1 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Cnkt Cơ Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Ngôn Ngữ Anh | A01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | Ngôn Ngữ Anh | A01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Đảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Cnkt Điện Tử Viễn Thông | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Thiết Kế Công Nghiệp | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Quản Lý Xây Dựng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Marketing | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kỹ Thuật Máy Tính | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Du Lịch | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công Nghệ Thực Phẩm | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | Cnkt Điện Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)
4 ngành từ 3 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 21.75 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | Khoa Học Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91 | ↗ |
| 22.1 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Quản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền Vững | D07;D10;D19;D20;D24;D25;D29;D30 | ↗ |
| 22.27 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Đất Đai | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
| 22.9 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Quản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động Sản | A00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng
Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp D20)
Các trường có điểm chuẩn gần 21 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | — | — | — | — | — | 18.2 |
| Trường Đại Học Nông Lâm Bắc Giang | — | — | — | — | — | 15.0 |
🔗 Điểm khác — tổ hợp D20
Tổ hợp cùng nhóm — 21 điểm