Điểm chuẩn tham khảo 2025

27 điểm khối D20 (D20)
vào được trường nào?

44 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 26 điểm 28 điểm →

27 điểm tổ hợp D20 (D20) là mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và hoàn toàn đủ sức cạnh tranh ở hầu hết các ngành hot hiện nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **44 ngành** và còn tầm với thêm **0 ngành** khác, bao gồm nhiều chương trình chất lượng cao tại các trường như Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội, Đại Học Nông Lâm Bắc Giang, Đại Học Công Nghệ Sài Gòn. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 27 năm 2025

44 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.5Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Lý Giải Trí Và Sự KiệnD14;D15;D19;D20;D29;D30;D39;D40;D44;D45;D64;D65;X25;X33;X37
25.5Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Thương HiệuD14;D15;D19;D20;D29;D30;D39;D40;D44;D45;D64;D65;X25;X33;X37
24.82Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển Thuốc (Song Bằng)A00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
23.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Lý Tự NhiênA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
23.53Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa Học (Song Bằng)A00;B00;D07;D20;D90;D91
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Thông Tin Địa Không GianA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
22.9Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
22.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
22.1Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền VữngD07;D10;D19;D20;D24;D25;D29;D30
21.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91
20.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91
19.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Môi Trường Ứng DụngA00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Y KhoaA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển ThuốcA00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
18.75Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
18.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa HọcA00;B00;D07;D20;D90;D91
18.35Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vũ Trụ Và Công Nghệ Vệ TinhA00;A01;A19;A09;A04;A02;D90;D91;D07;D20;D15;D32;D96;D33;D98;D10;D08;D84;D97
18.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
17.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ PhápA01;D01;D03;D09;D20;D89;X37
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Nông Lâm Bắc GiangNgôn Ngữ AnhA01;D10;D09;X25;X78;D11;D14;X70;C00;D30;D20;D40;X37;X90;D55;D65
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngNgôn Ngữ AnhA01;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B08;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D18;D20;D23;D25;D28;D30;D33;D35;D38;D40;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72;D75;D77;D78;D81;D83
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCnkt Điện Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònTài Chính - Ngân HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònThiết Kế Công NghiệpA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònQuản Lý Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;C14;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25;D27;D28;D29;D30;D32;D33;D34;D35;D37;D38;D39;D40;D84;D86;D87;D88
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònKinh Doanh Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Công Nghệ Sài GònDu LịchA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 27–29.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp D20)

Các trường có điểm chuẩn gần 27 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội22.1
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội18.2
🔗 Điểm khác — tổ hợp D20
25 điểm D20  ·  26 điểm D20  ·  28 điểm D20  ·  29 điểm D20
Tổ hợp cùng nhóm — 27 điểm
27 điểm D01  ·  27 điểm D02  ·  27 điểm D03  ·  27 điểm D04