Với 21 điểm tổ hợp H06 (H06), bạn đang ở mức khá trong kỳ tuyển sinh năm nay — đủ sức cạnh tranh tại nhiều trường đại học có chuyên ngành năng khiếu đặc thù về âm nhạc, thể dục thể thao và quân sự. Cụ thể, có 13 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và 3 ngành tầm với đáng thử sức, trong đó có những trường như Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Hòa Bình, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm, Đại Học Văn Lang. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để biết chi tiết từng ngành, và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025
13 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 19.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Thời Trang | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H06;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Thời Trang | V01;V00;H02;H06;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Nội Thất | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Thời Trang | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thiết Kế Thời Trang | D01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)
3 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.43 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
| 22.95 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thời Trang Và Sáng Tạo | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 22.98 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất Bền Vững | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →