Với 22 điểm tổ hợp H06 (H06), bạn đang ở mức khá trong nhóm khối năng khiếu đặc thù — đủ sức cạnh tranh tại nhiều trường có đào tạo Âm nhạc, Thể dục Thể thao và Quân sự trên cả nước. Cụ thể, có 13 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu và 4 ngành tầm với đáng thử sức, trong đó có những trường như Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội, Đại Học Hòa Bình, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm, Đại Học Văn Lang. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.
13 ngành từ 6 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 19.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Thời Trang | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất | H01;H06;H08 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H06;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Thời Trang | V01;V00;H02;H06;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Nội Thất | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Thời Trang | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thiết Kế Thời Trang | D01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06 | ↗ |
4 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.43 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
| 22.95 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thời Trang Và Sáng Tạo | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 22.98 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Thiết Kế Nội Thất Bền Vững | H01;H06;H10;H11 | ↗ |
| 23.98 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Nghệ Thuật Truyền Thông Đương Đại | H01;H06;H08;H09;H10;H11 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 22 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | — | — | — | 23.5 | — | 22.4 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | — | — | — | — | — | 18.0 |