Điểm chuẩn tham khảo 2025

30 điểm khối H06 (H06)
vào được trường nào?

21 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 29 điểm

Với 30 điểm tổ hợp H06 (H06), bạn đang nằm trong nhóm thí sinh xuất sắc nhất cả nước — đây là mức điểm cực kỳ hiếm gặp ở khối năng khiếu đặc thù như Âm nhạc, TDTT và Quân sự. Theo dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng vào **21 ngành**, đồng thời còn **0 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Kiến Trúc Tphcm, Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội, Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá thêm lựa chọn phù hợp với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025

21 ngành từ 9 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.8Đại Học Tôn Đức ThắngThiết Kế Đồ Họa - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
H00;H01;H02;H03;H04;H05;H06
28.54Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;H06;V02
24.43Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;H06
24.41Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiĐồ Họa Công Nghệ SốH01;H06;H10;H11
23.98Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiNghệ Thuật Truyền Thông Đương ĐạiH01;H06;H08;H09;H10;H11
22.98Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThiết Kế Nội Thất Bền VữngH01;H06;H10;H11
22.95Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThời Trang Và Sáng TạoH01;H06;H10;H11
22.43Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiNhiếp Ảnh Nghệ ThuậtH01;H06;H08;H09;H10;H11
19.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Đồ HọaD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09
18.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThiết Kế Thời TrangD01;V01;V05;H00;H06;H08;H09
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Đồ HọaH01;H06;H08
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Nội ThấtH01;H06;H08
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;H04;H06;H08;V03;V05;V06
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Thời TrangV01;V00;H02;H06;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Công NghiệpH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Mỹ Thuật SốH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Nội ThấtH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Thời TrangH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Đồ HọaH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Đông ÁThiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →