Với 23 điểm tổ hợp C15 (C15), bạn đang ở mức khá trong bức tranh tuyển sinh khối khoa học xã hội năm nay — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cũng cần chọn lọc kỹ. Dựa trên dữ liệu xét tuyển, bạn có thể tự tin với 31 ngành nằm trong tầm tay và thêm 3 ngành tầm với tại các trường như Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng, Đại Học Lương Thế Vinh, Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân, Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tỉnh Gia Lai. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ HAT 360 để tìm ra lựa chọn phù hợp nhất với bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 23 năm 2025
31 ngành từ 5 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Thú Y | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 16.1 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Tài Chính Ngân Hàng | A00;A01;C15;D01 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Quản Lí Tài Nguyên & Môi Trường | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Thiết Kế Nội Thất | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;C15;D01 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ Hành | A00;A01;C15;D01 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Quản Lí Tài Nguyên Rừng | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Quản Lý Đất Đai | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Logistics & Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C15;D01 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Kế Toán | A00;A01;C15;D01 | ↗ |
| 16.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;C15;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kế Toán | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Kỹ Thuật Môi Trường | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Quản Trị Kinh Doanh | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kỹ Thuật Xây Dựng | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Bảo Vệ Thực Vật | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Công Nghệ Thông Tin | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Lương Thế Vinh | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện Tử | A00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | Quản Trị Khách Sạn | C00;D78;D96;C15 | ↗ |
| 15.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tỉnh Gia Lai | Quản Trị Kinh Doanh | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 15.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tỉnh Gia Lai | Kế Toán | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 15.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Chăn Nuôi | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 15.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Lâm Sinh | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 15.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Khoa Học Cây Trồng | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 15.0 | Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai | Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản | A00;B00;C15;D01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng | Việt Nam Học | A16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 23–25.0 (cần cố gắng thêm)
3 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.0 | Đại Học Cmc | Tiếng Nhật Thương Mại Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.25 | Đại Học Cmc | Thiết Kế Đồ Họa Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Cmc | Ngôn Ngữ Hàn Quốc Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →