Điểm chuẩn tham khảo 2025

30 điểm khối C15 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp)
vào được trường nào?

46 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 29 điểm

Với 30 điểm tổ hợp C15 (C15), bạn thuộc nhóm thí sinh xuất sắc nhất cả nước — mức điểm này đủ để cạnh tranh ở hầu hết các ngành khối khoa học xã hội trong kỳ tuyển sinh năm nay. Dựa trên dữ liệu điểm chuẩn, bạn có thể đậu thẳng **46 ngành** và còn **0 ngành** tầm với đáng cân nhắc, bao gồm các trường như Đại Học Đồng Tháp, Đại Học Cmc, Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng, Đại Học Lương Thế Vinh. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn lựa chọn phù hợp hơn với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025

46 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.72Đại Học Đồng ThápSư Phạm Địa LýC15
28.66Đại Học CmcTrí Tuệ Nhân Tạo
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
28.24Đại Học Đồng ThápSư Phạm Lịch Sử Và Địa LýC15
28.0Đại Học CmcKhoa Học Máy Tính
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.7Đại Học CmcCông Nghệ Thông Tin
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.7Đại Học CmcĐồ Họa Game
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.7Đại Học CmcThương Mại Điện Tử
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.7Đại Học CmcDigital Marketing
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.67Đại Học CmcKỹ Thuật Phần Mềm
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16
26.1Đại Học CmcQuản Trị Kinh Doanh
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.45Đại Học CmcNgôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.05Đại Học CmcLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.65Đại Học CmcNgôn Ngữ Hàn Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.25Đại Học CmcThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
18.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiThú YA00;B00;C15;D01
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiThiết Kế Nội ThấtA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiTài Chính Ngân HàngA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ HànhA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lý Đất ĐaiA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lí Tài Nguyên RừngA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lí Tài Nguyên & Môi TrườngA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiHệ Thống Thông TinA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiLogistics & Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiKế ToánA00;A01;C15;D01
15.0Đại Học Lương Thế VinhTài Chính - Ngân HàngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;B00;C15;D01
15.0Đại Học Lương Thế VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiKhoa Học Cây TrồngA00;B00;C15;D01
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây DựngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhKế ToánA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Thông TinA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânQuản Trị Khách SạnC00;D78;D96;C15
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiLâm SinhA00;B00;C15;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiChăn NuôiA00;B00;C15;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tỉnh Gia LaiQuản Trị Kinh DoanhA00;B00;C15;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tỉnh Gia LaiKế ToánA00;B00;C15;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiBảo Vệ Thực VậtA00;B00;C15;D01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →