Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối C15 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp)
vào được trường nào?

32 ngành có thể đậu  ·  4 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →

Với 24 điểm tổ hợp C15 (C15), bạn đang ở ngưỡng điểm khá cạnh tranh trong kỳ tuyển sinh năm nay, đủ sức nhắm đến nhiều ngành thuộc khối khoa học xã hội tại các trường tốp. Cụ thể, bạn có thể đậu thẳng **32 ngành** và còn cơ hội tầm với thêm **4 ngành** tại các trường như Đại Học Cmc, Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng Nai, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải Phòng, Đại Học Lương Thế Vinh, Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tỉnh Gia Lai. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

32 ngành từ 6 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
18.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiThú YA00;B00;C15;D01
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch & Lữ HànhA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiHệ Thống Thông TinA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiKế ToánA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiLogistics & Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lí Tài Nguyên & Môi TrườngA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lí Tài Nguyên RừngA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lý Đất ĐaiA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiThiết Kế Nội ThấtA00;B00;C15;D01
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiTài Chính Ngân HàngA00;A01;C15;D01
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Lương Thế VinhTài Chính - Ngân HàngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiBảo Vệ Thực VậtA00;B00;C15;D01
15.0Đại Học Lương Thế VinhKế ToánA00;B00;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D07;D08;D09;D10
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25
15.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Xây DựngA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tỉnh Gia LaiKế ToánA00;B00;C15;D01
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Thông TinA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Lương Thế VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;B00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C09;C14;C15;C16;D01;D07;D08;D09;D10;D11
15.0Đại Học Công Nghệ Vạn XuânQuản Trị Khách SạnC00;D78;D96;C15
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tỉnh Gia LaiQuản Trị Kinh DoanhA00;B00;C15;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiChăn NuôiA00;B00;C15;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiLâm SinhA00;B00;C15;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiKhoa Học Cây TrồngA00;B00;C15;D01
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;B00;C15;D01
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngViệt Nam HọcA16;B03;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16;C17;C18;C19;C20;C21;C22;C23;C24;C25;C26;D01;D04;D06;D11;D12;D13;D14;D15;D43;D45;D48;D50;D53;D55;D58;D60;D63;D65;D66;D69;D71;D72
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

4 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.25Đại Học CmcThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.65Đại Học CmcNgôn Ngữ Hàn Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.05Đại Học CmcLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.45Đại Học CmcNgôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →