Với 25 điểm tổ hợp H07 (H07), bạn đang ở ngưỡng điểm khá cạnh tranh trong khối năng khiếu đặc thù — đủ để nhắm tới nhiều chương trình Âm nhạc, TDTT và Quân sự có chất lượng tốt. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh năm ngoái, bạn có thể đậu thẳng **17 ngành** và còn **1 ngành** tầm với tại các trường như Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp, Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Văn Lang, Đại Học Hòa Bình. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để biết chi tiết từng ngành, và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 25 năm 2025
17 ngành từ 5 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.26 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Đồ Họa Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 23.49 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Hội Họa Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 23.46 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00;H07 | ↗ |
| 23.36 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Nội Thất Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Ctđt Nghệ Thuật Và Thiết Kế | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.98 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Công Nghiệp Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Thời Trang Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.58 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Điêu Khắc Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.54 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Gốm Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Mỹ Thuật Đô Thị | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Nội Thất | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Thời Trang | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 25–27.0 (cần cố gắng thêm)
1 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 25.46 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Mỹ Thuật | H07 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →