Với 25 điểm tổ hợp H00 (Toán, Vật lí, Hóa học (Quân sự)), bạn đang ở ngưỡng điểm khá cạnh tranh trong khối năng khiếu đặc thù — đủ để nhắm tới nhiều chương trình Âm nhạc, TDTT và Quân sự có chất lượng tốt. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh năm ngoái, bạn có thể đậu thẳng **27 ngành** và còn **2 ngành** tầm với tại các trường như Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp, Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Đồng Tháp, Đại Học Sài Gòn. Hãy xem bảng tra cứu bên dưới để biết chi tiết từng ngành, và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực của bạn.
27 ngành từ 12 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 24.26 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Đồ Họa Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 23.49 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Hội Họa Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 23.46 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00;H07 | ↗ |
| 23.36 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Nội Thất Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Ctđt Nghệ Thuật Và Thiết Kế | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 23.24 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00 | ↗ |
| 22.98 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Công Nghiệp Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.7 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết Kế Thời Trang Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.58 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Điêu Khắc Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.54 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Gốm Kết hợp thi năng khiếu | H00;H07 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Mỹ Thuật Đô Thị | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.0 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Sư Phạm Mỹ Thuật | H00 | ↗ |
| 19.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Đồ Họa | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Hội Hoạ | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Thiết Kế Nội Thất | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Thiết Kế Thời Trang | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Thiết Kế Đồ Hoạ | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Nghệ Thuật Huế | Điêu Khắc | H00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà Nội | Thiết Kế Thời Trang | D01;V01;V05;H00;H06;H08;H09 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.5 | Đại Học Lâm Nghiệp | Thiết Kế Nội Thất | A01;C00;C03;D01;D14;H00;V01;X01;X03;X07 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Lâm Nghiệp | Kiến Trúc Cảnh Quan | C04;H00;V01;X01;X02;X03;X07;X57;X71;Y09 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phương Đông | Kiến Trúc | H00;V00;V01;V02 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Đồ Họa | H00 | ↗ |
| 15.0 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Thiết Kế Thời Trang | H00 | ↗ |
2 ngành từ 2 trường
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 25 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | — | — | — | — | — | 22.5 |
| Trường Đại Học Sài Gòn | 18.2 | 18.8 | 18.0 | 21.3 | 21.6 | 22.0 |
| Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | — | — | 23.2 | — | 24.3 | 23.5 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | — | — | — | — | — | 22.3 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp | 17.5 | 19.0 | 18.0 | 18.0 | 22.5 | 23.2 |